Quảng cáo
Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Võ thị sáu năm học 2016- 2017 mã 801
QR

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Võ thị sáu năm học 2016- 2017 mã 801

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 801

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 12

NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 90 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.............................................................................. SBD: ......................................

Câu 1: Cho hai số phức 1 2 1 2 1 2 , : 1 2, 5 5 2 2 ? z z z i z i Min z z        

A. 2 B. 2 2 C. 2 D. 3 2

Câu 2: Cho số phức ( , ) : 2 4 2 3 ? z a bi a b R a b Min z i         

A. 4 B. 5 2

C. 2 2 D. 5

Câu 3: Cho ,x y R  thỏa mãn 2 2 2 2 (1 ) (4 3 ) 1 4 ? x i y i xy i x y          A. 10 B. 5 C. 26 D. 17

Câu 4: Cho hai điểm   1, 2, 0 A  và   4,1,1 B . Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

A. 19 86

B. 1

19

C. 19 2

D. 86 19

Câu 5: Biết tích phân

1

0

2 3 2

x dx x    =a ln2 +b . Thì giá trị của a là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 7

Câu 6: Cho đường thẳng

8 4 : 5 2 x t d y t

z t

     

và điểm (3; 2;5) A  . Tọa độ hình chiếu của điểm A trên d

là:

A. (4; 1; 3)  B. (4; 1;3)  C. ( 4;1; 3)   D. ( 4; 1;3) 

Câu 7: Cho điểm M(3,-2,-1)và mặt phẳng (P): 2x-3y+z+4 = 0.Phương trình mặt phẳng (Q) qua M, song song với trục Oz và vuông góc với mặt phẳng (P) là: A. y – 3z – 5 = 0 B. y – 3z + 5 = 0 C. y + 3z + 5 = 0 D. y + 3z - 5 = 0

Câu 8: Cho hàm số  y f x  thỏa mãn 2 ' . y x y  và   1 1 f   thì  | 2 | f bằng:

A. 2e B. 2 e C. 1 e  D. 3 e

Câu 9: Cho số phức ( , ) : 2 4 3 ? z a bi a b R a b Min z        

A. 3 2 B. 10 C. 2 5 D. 4

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , Ox , x = -1 , x = 1 x x y e e  

A. 1 2 2 e e

           

B. 2 2e e  C. 2 1 e  D. 2 1 e 

TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU

Mã đề thi 801

Trang 2/5 - Mã đề thi 801

Câu 11: Cho mặt phẳng : 3 2 5 0 x y z      và đường thẳng 1 7 3 : 2 1 4 x y z d      .

Gọi  là mặt phẳng chứa d và song song với  . Khoảng cách giữa   và   là:

A. 3

14

B. 9

14

C. 3

14

D. 9

14

Câu 12: Nguyên hàm của

3 1 ( )

1

x

x e f x

e

 

là:

A. 2 1 2

x x e e x   B. 2 1 2

x x e e x   C. 2 1 2

x e x  D. 2 1 1 2

x e x  

Câu 13: Một vật chuyển động với vận tốc   / v t m s và có gia tốc là    2 3 ' / 1 v t m s t  

. Vận tốc

ban đầu của vật là   6 / m s . Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A. 13 B. 15 C. 14 D. 16

Câu 14: Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 y x  và y mx 

bằng 4

3

đơn vị diện tích ?

A. m = 1 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 4

Câu 15: Cho

6

0

1 sin .cos 64

n I x x dx

   . Khi đó n bằng:

A. 6 B. 3 C. 5 D. 4

Câu 16: Tìm điểm A trên đường thẳng 1 : 2 1 1 x y z d    

sao cho khoảng cách từ điểm A đến

( ) : 2 2 5 0 mp x y z      bằng 3. Biết A có hoành độ dương A. (4; 2;1) A  B. (0;0; 1) A  C. ( 2;1; 2) A   D. (2; 1;0) A 

Câu 17: Góc giữa hai đường thẳng d : 4 3 1 2 1 1 x y z     

và d’ : 5 7 3 2 4 2 x y z        

là :

A. 0 60 B. 0 90 C. 0 45 D. 0 30

Câu 18: Cho ( ) f x liên tục trên [0; 10] thỏa mãn :

10 6

0 2 ( ) 7, ( ) 3 f x dx f x dx    

Khi đó, Giá trị của P =

2 10

0 6 ( ) ( ) f x dx f x dx    có giá trị là:

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 19: Cho (P) : 2x – y + 2z – 1 = 0 và A(1; 3; -2). Hình chiếu của A trên (P) là H(a; b; c). Giá trị của a b c   là :

A. 3

2

B. 2

3

C. 2 3  D. 3 2 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo