Quảng cáo
Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Ngôi sao năm học 2016- 2017 mã 222
QR

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Ngôi sao năm học 2016- 2017 mã 222

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT TP-HCM KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017 TRƯƠNG THCS-THPT MÔN TOÁN LỚP 12 NGÔI SAO (Thời gian làm bài 60 phút)

Mã đề 222

Câu 1: Cho số phức z thỏa

2016 1

1

i z

i

       

. Viết z dưới dạng ; , . z a bi a b    . Khi đó tổng a b  có giá trị

bằng : A. 1 B. 0 C. 1  D. 2 Câu 2: ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ln f x x  và (1) 3 F  . Khi đó (e) F là : A. 4 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1 2 (2;0;1), :

1 2 1

x y z M d     . Khoảng cách từ M đến d là :

A. 3 B. 12

6

C. 12 D. 2

Câu 4: Cho số phức 2 2 2016 1 ... ... , n z i i i i n       . Môđun của z bằng : A. 1008 B. 2 C. 1 D. 2016 Câu 5: Phương trình tham số của đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình

( ) : 2 1 0, ( ) : 2 3 0 x y z x y z           :

A.

5 5

2 3

x t

y t

z t

        

B.

5 5

2 3

x t

y t

z t

        

C.

5 5

2 3

x t

y t

z t

        

D.

1

2 3

3 5

x t

y t

z t

          

Câu 6: Biết

1

2 0

2 ln 12 ln 7 4 7

x dx a b x x

      , với , a b là các số nguyên. Tính tổng a b  bằng :

A. 1

2 a b   B. 1 a b   C. 1 a b   D. 0 a b  

Câu 7: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 y

x  , trục Ox và hai đường thẳng 1, 2 x x   . khối

tròn xoay tạo thành khi hình phẳng ( ) H quay xung quanh trục Ox có thể tích là :

A. 7

3 V   B. ln 2 V   C.

2 V   D. ln 2 V 

Câu 8: Trong không gian Oxyz , gọi  là đường thẳng đi qua (2;0; 3) M  và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 3 5 4 0 x y z      . Phương trình chính tắc của  là :

A. 2 3

2 3 5

x y z     B. 2 3

1 3 5

x y z      C. 2 3

2 3 5

x y z      D. 2 3

2 3 5

x y z     

Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường ln y x  , trục hoành và hai đường thẳng 1 , x x e e   là :

A. 1 e

e  B. 1 e

e  C. 2 2

e  D. 1 1

e 

Câu 10: Cho số phức 2 5 z i   . Tìm số phức w iz z   : A. w 3 3i   B. w 7 3i   C. w 3 3i  D. 7 7 w i  

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : , ( 1;2;7) 1 2 1

x y z d A      . Tìm tọa độ điểm H là

hình chiếu vuông góc của A lên d . A. (2;1;0) H B. (4;5;2) H C. (3;3;1) H D. (1; 1; 1) H  

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sin 2 , cos y x y x   và hai đường thẳng 0,

2 x x   

bằng :

A. 3

2 B. 1

2 C. 1

4 D. 1

6

Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường , 1 x y e y   và 1 x là : A. 1 e  B. 2 e  C. 1 e  D. e Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường 2 2 y x x   và đường thẳng 2 x y   là :

A. 5

2 B. 6

5 C. 1

6 D. 1

2

Câu 15: Cho đường thẳng 1 1 2 :

2 1 1

x y z d      . Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy

là :

A.

1 2

1

0

x t

y t

z

       

B.

1 2

1

0

x t

y t

z

       

C.

0

1

0

x

y t

z

       

D.

1 2

1

0

x t

y t

z

        

Câu 16: Cho hai số thực ,x y thỏa 2 1 (1 2 ) 2(2 ) x y i i yi x       . Khi đó giá trị 2 3 x xy y   bằng : A. 3  B. 1 C. 2  D. 1 

Câu 17: Tập hợp các giá trị của a thỏa mãn

1

(2 3) 0

a

x dx    là :

A.   1;2 B.   1; 2  C.  1 D.  2

Câu 18: Phương trình ( ) đi qua hai điểm (0;2;0), (0;0;0) A B và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 3 4 2 0 Q x y z     . Phương trình mặt phẳng ( )  là : A. 2 0 x z   B. 2 2 0 x y z     C. 2 0 x y z    D. 2 0 x z   Câu 19: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 2 2 6 0 S x y z x y z        và mặt phẳng ( ) : 2 2 2 0 P x y z m     . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt cầu ( ) S và mặt phẳng ( ) P tiếp xúc ? A. 0 B. 1 C. 4 D. 2

Câu 20: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1 2 3 2 1 1 2 : , : 4 1 1 6 1 2

x y z x y z d d            . Khoảng

cách giữa 1 2 , d d là :

A. 3 B. 3 C. 14 D. 9 Câu 21: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) (2 1) x x f x e e    biết (0) 1 F  A. ( ) 2 2 x F x x e

    B. ( ) 2

x F x e

   C. ( ) 2 1 x F x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo