Quảng cáo
Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Hưng đạo năm học 2016 - 2017 mã 3
QR

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Hưng đạo năm học 2016 - 2017 mã 3

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 357

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn thi : Toán 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6 điểm)

Câu 1: Cho số phức 3 1 m i z i    với m là tham số thực . Tìm các giá trị của tham số m , biết rằng số

phức 2 w z  có môđun bằng 9 . A. 3 m  . B. 3 m  . C. 9 m  . D. 3 m  .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 10 2 2 5 1 1 x y z :       .

Xét mặt phẳng 10 2 11 0 (P) : x y mz     , m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng .

A. 2 m  . B. 52 m  . C. 52 m  . D. 2 m  .

Câu 3: Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2

1 3 2 ( ) f x x x   

và 3 0 2 F

    

. Tính giá trị

của  3 F .

A. 2 2 ln . B. 2 ln  . C. 2 ln . D. 2 2 ln  . Câu 4: Tính diện tích hình phẳng (phần hình được tô đậm trong

hình bên) với

2 1 2 6 ( ) : ,( ) : y x C y x C    ,

2

3 8 (C ) : y x  .

A. 6. B. 4. C. 3 D. 5.

Câu 5: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm       1 0 0 0 1 0 0 0 1 A ; ; , B ; ; ,C ; ; và   1 1 1 D ; ; .

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của đoạn AB và CD . Tìm tọa độ điểm G là trung điểm của đoạn thẳng MN .

A. 1 1 1 3 3 3 ; ; G

         

. B. 2 2 2 3 3 3 ; ; G

         

. C. 1 1 1 4 4 4 ; ; G

         

. D. 1 1 1 2 2 2 ; ; G

         

.

Câu 6: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 3 2 , y x y x   quanh trục Ox .

A. 256

35

. B. 4

3

. C. 128

105 . D. 256

35 .

Câu 7: Tìm phần thực và phần ảo của số phức

2017 1

2

i z i    .

Trang 2/5 - Mã đề thi 357

A. Phần thực là 3

5 và phần ảo là 1

5 i . B. Phần thực là 3

5 và phần ảo là 1 5  .

C. Phần thực là 1

5 và phần ảo là 3

5 . D. Phần thực là 3

5 và phần ảo là 1

5 .

Câu 8: Tính nguyên hàm 2 3 sin I xdx  .

A. 1 1 3 2 3 sin I x x C             

. B. 1 1 6 2 6 sin I x x C             

.

C. 1 1 3 2 3 sin I x x C             

. D. 1 1 6 2 6 sin I x x C             

.

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số

1 7

8 ( )

x

x f x

  .

A. 7 7 7 8 8

( ) . ln

x f x dx C         . B. 8 7 7 8 8

( ) . ln

x f x dx C

         .

C. 8 7 7 8 8

( ) . ln

x f x dx C         . D. 7 7 7 8 8

( ) . ln

x f x dx C

         .

Câu 10: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 9 9 9 6 18 1 0 ( ) : S x y z x y       . Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).

A.   3 9 0 89 ; ; , I R   . B. 1 1 0 1 3; ; , I R            

.

C. 1 1 0 1 3 ; ; , I R            

. D.   3 9 0 89 ; ; , I R   .

Câu 11: Biết  

2

3 2

0

1 4 cos cos . x x dx a b

     , với , a b     . Tính giá trị của biểu thức

  2 3 15 27 log log S a b    .

A. 5. B. 6. C. 4. D. 0.

Câu 12: Cho

4 2 4

1 1 2 5 7 7 ( ) , ( ) , ( ) f u du f v dv g t dt       . Tính tích phân

4

2

7 ( ) ( ) I f x g x dx          .

A. 47 I  . B. 51 I  . C. 49 I  . D. 61 I  . Câu 13: Cho số phức 6 7 z i   . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm nào dưới đây biểu diễn số

phức w i z  ?

A.   2 7;6 M . B.   4 7; 6 M   . C.   1 6; 7 M  . D.   3 7;6 M  .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm       A ; ; , B ; ; ,C ; ;    2 1 1 1 0 4 0 2 1 .

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC là :

A. x y z     2 5 5 0 . B. x y z     2 5 5 0 . C. x y z     2 5 5 0 . D. 2 5 0    x y z .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo