
Trang 1/5 - Mã đề thi 209
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi : Toán 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6 điểm)
Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3 4 2 z i . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hãy tìm tập
hợp các điểm M biểu diễn số phức z .
A. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có tâm 3;4 I và bán kính 4 R .
B. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có tâm 3;4 I và bán kính 2 R .
C. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có tâm 3; 4 I và bán kính 2 R .
D. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có tâm 3; 4 I và bán kính 4 R .
Câu 2: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc 160 10 ( ) v t t m s . Tính quảng đường S
mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm 0( ) t s đến thời điểm vật dừng lại.
A. 2480 S m . B. 1280 S m . C. 3840 S m . D. 2560 S m .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x y 3 6 7 0 và bốn
vectơ n ; ; , n ; ; , n ; ; , n ; ; 1 2 3 4 3 6 0 1 0 2 1 2 0 0 3 6
. Trong các khẳng định
sau , khẳng định nào đúng ?
A. Hai vectơ n1
và n2
đều là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) .
B. Hai vectơ n2
và n4
đều là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) .
C. Hai vectơ n3
và n4
đều là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) .
D. Hai vectơ n1
và n3
đều là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) .
Câu 4: Biết
2
3 2
0
1 4 cos cos . x x dx a b
, với , a b . Tính giá trị của biểu thức
2 3 15 27 log log S a b .
A. 6. B. 5. C. 4. D. 0.
Câu 5: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 9 9 9 6 18 1 0 ( ) : S x y z x y . Tìm
tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).
A. 1 1 0 1 3 ; ; , I R
. B. 3 9 0 89 ; ; , I R .
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
C. 1 1 0 1 3 ; ; , I R
. D. 3 9 0 89 ; ; , I R .
Câu 6: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
3 ( ) 2 x x f x e x e .
A. 4 1 ( ) 2 2 4
x x x f x dx xe e e C. B. 4 1 ( ) 2 2 4
x x x f x dx xe e e C .
C. 4 1 ( ) 2 2 4
x x x f x dx xe e e C . D. 4 1 ( ) 2 2 4
x x x f x dx xe e e C .
Câu 7: Cho
4 2 4
1 1 2 5 7 7 ( ) , ( ) , ( ) f u du f v dv g t dt . Tính tích phân
4
2
7 ( ) ( ) I f x g x dx .
A. 51 I . B. 47 I . C. 49 I . D. 61 I .
Câu 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 y x x và đồ thị hàm số 2 y x x .
A. 9
4
. B. 37
12
. C. 81
12
. D. 13 .
Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
5
3
1 ( ) x f x
x
.
A.
3
2 1 3 2 ( ) x f x dx C x . B.
3
2 1 3 2 ( ) x f x dx C x .
C.
3 2
3 2 ( ) x x f x dx C . D.
6
4 6
4
( )
x x f x dx C x
.
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số
1 7
8 ( )
x
x f x
.
A. 7 7 7 8 8
( ) . ln
x f x dx C . B. 8 7 7 8 8
( ) . ln
x f x dx C
.
C. 8 7 7 8 8
( ) . ln
x f x dx C . D. 7 7 7 8 8
( ) . ln
x f x dx C
.
Câu 11: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn 0 12 ( ) f , '( ) f x liên tục trên đoạn 0 3 ;
và 3
0 16 '( ) f x dx
.
Tính 3 f
.
A. 28 . B. 4 . C. 22. D. 4.
Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn 2 7 3 z z i z . Tính môđun của số phức 2 1 w z z .
A. 425 w . B. 445 w . C. 37 w . D. 457 w .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.