Quảng cáo
Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Hưng đạo năm học 2016 - 2017 mã 1
QR

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Hưng đạo năm học 2016 - 2017 mã 1

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn thi : Toán 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6 điểm)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số

1 7

8 ( )

x

x f x

  .

A. 7 7 7 8 8

( ) . ln

x f x dx C         . B. 8 7 7 8 8

( ) . ln

x f x dx C         .

C. 8 7 7 8 8

( ) . ln

x f x dx C

         . D. 7 7 7 8 8

( ) . ln

x f x dx C

         .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm     1 2 3 3 0 0 A ; ; , B ; ;  . Phương trình

tham số của đường thẳng AB là

A.

1 2

2 2 3 3

x t

y t z t

       

. B.

2

2 3 3

      

x t

y t z t

. C.

1 2

2 2 3 3

x t

y t z t

       

. D.

1 2

2 2 3 3

x t

y t z t

       

.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 10 2 2 5 1 1 x y z :       .

Xét mặt phẳng 10 2 11 0 (P) : x y mz     , m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để

mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng .

A. 52 m  . B. 52 m  . C. 2 m  . D. 2 m  .

Câu 4: Tìm họ nguyên hàm của hàm số

5

3

1 ( ) x f x

x

  .

A.

6

4 6

4

( )

x x f x dx C x

    . B.

3

2 1 3 2 ( ) x f x dx C x     .

C.

3 2

3 2 ( ) x x f x dx C     . D.

3

2 1 3 2 ( ) x f x dx C x     .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x y    3 6 7 0 và bốn

vectơ         n ; ; , n ; ; , n ; ; , n ; ;        1 2 3 4 3 6 0 1 0 2 1 2 0 0 3 6    

. Trong các khẳng

định sau , khẳng định nào đúng ?

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. Hai vectơ n1



và n2



đều là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) .

B. Hai vectơ n1



và n3



đều là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) .

C. Hai vectơ n2



và n4



đều là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) .

D. Hai vectơ n3



và n4



đều là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho điểm   1;2; 2 I  và mặt phẳng

( ) : 2 2 5 0 P x y z     .Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là I , sao cho (P) cắt (S) theo

đường tròn giao tuyến có chu vi bằng  8 .

A.       x y z       2 2 2 1 2 2 25. B.       x y z       2 2 2 1 2 2 9 .

C.       x y z       2 2 2 1 2 2 5. D.       x y z       2 2 2 1 2 2 16.

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện   3 4 2 z i    . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hãy tìm

tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z .

A. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có tâm   3; 4 I  và bán kính 4 R  .

B. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có tâm   3;4 I  và bán kính 2 R  .

C. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có tâm   3;4 I  và bán kính 4 R  .

D. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có tâm   3; 4 I  và bán kính 2 R  .

Câu 8: Tìm môđun của số phức z thỏa mãn    (1 ) 2 3 i z i i     .

A. 5 z  . B. 25 z  . C. 3 z  . D. 4 z  .

Câu 9: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 3 2 , y x y x   quanh trục Ox .

A. 256

35

. B. 256

35

. C. 128

105 . D. 4

3

.

Câu 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 y x x   và đồ thị hàm số

2 y x x   .

A. 37

12 . B. 9

4 . C. 81

12 . D. 13 .

Câu 11: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm       1 0 0 0 1 0 0 0 1 A ; ; , B ; ; , C ; ; và   1 1 1 D ; ; .

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của đoạn AB và CD . Tìm tọa độ điểm G là trung điểm của đoạn thẳng MN .

A. 2 2 2 3 3 3 ; ; G

         

. B. 1 1 1 2 2 2 ; ; G

         

. C. 1 1 1 4 4 4 ; ; G

    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo