Quảng cáo
744 câu trắc nghiệm Oxyz có đáp án  Trần Quốc Nghĩa
QR

744 câu trắc nghiệm Oxyz có đáp án Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV TRẦN QUỐC NGHĨA–sưu tầm và biên tập Trang 1/94

744 câu trắc nghiệm oxyz

Vấn đề 1. TỌA ĐỘ ĐIỂM. TỌA ĐỘ VÉCTƠ

Câu 1. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết   3;1;2 A ,   1; 4;2 B  ,

  2;0; 1 C  . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác . ABC

A.   2; 1;1 G  . B.   6; 3;3 G  . C.   2;1;1 G D.   2; 1;3 G  .

Câu 2. [2H3-1] Trong mặt không gian tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với   2;1; 3 A   ,   5;3; 4 B  ,

  6; 7;1 C  . Tọa độ trọng tâm G của tam giác là

A.   6; 7;1 G  . B.   3; 1; 2 G  . C.   3;1; 2 G  . D.   3;1;2 G  .

Câu 3. [2H3-1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   3;4;2 A ,   1; 2;2 B  và   1;1;3 G là trọng

tâm của tam giác ABC . Tọa độ điểm C là A.   1;1;5 C . B.   1;3;2 C . C.   0;1;2 C . D.   0;0;2 C .

Câu 4. [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 4 điểm   1;2;3 M ,   1;0;4 N  ,   2; 3;1 P  ,

  2;1;2 Q . Cặp véctơ nào sau đây là véc tơ cùng phương?

A. OM



và NP



. B. MP



và NQ



. C. MQ



và NP



. D. MN



và PQ



.

Câu 5. [2H3-1] Trong không gian tọa độ , Oxyz cho ba véctơ (3;0;1), a 

(1; 1; 2), b  

(2;1; 1) c  

. Tính   . T a b c    

.

A. 3. T  B. 6. T  C. 0. T  D. 9. T 

Câu 6. [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm   1;0; 3 A  ,   2;4; 1 B  ,

  2; 2;0 C  . Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là

A. 5 ;1; 2 2       

. B. 5 2 4 ; ; 3 3 3       

. C.   5;2;4 . D. 5 2 4 ; ; 3 3 3      

.

Câu 7. [2H3-1] Cho véctơ   1;3;4 a  

, tìm véctơ b

cùng phương với véctơ a

.

A.   2;6;8 b 

. B.   2; 6; 8 b    

. C.   2; 6;8 b   

. D.   2; 6; 8 b    

.

Câu 8. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   3;2;1 A ,   1;0;5 B  . Tìm tọa

độ trung điểm của đoạn AB . A.   2;2;6 I B.   2;1;3 I C.   1;1;3 I D.   1; 1;1 I 

Câu 9. [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho   1;1;0 A ,   3; 1;2 B  . Tọa độ điểm C

sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC là A.   4; 3;5 C  . B.   1;3; 2 C   . C.   2;0;1 C . D.   5; 3;4 C  .

Câu 10. [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm   0; 2; 1 A   và   1; 1; 2 A  . Tọa độ điểm M thuộc đoạn AB sao cho 2 MA MB  là

A. 2 4 ; ; 1 3 3 M       

. B. 1 3 1 ; ; 2 2 2 M       . C.   2; 0; 5 M . D.   1; 3; 4 M   .

GV TRẦN QUỐC NGHĨA–sưu tầm và biên tập Trang 2/94

Câu 11. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   0; 2;1 A  ,   2; 4;3 B  . Tìm toạ

độ điểm C sao cho A là trung điểm của BC . A.   1; 3;2 . C  B.   4; 6;5 . C  C.   2;0; 1 . C   D.   2; 2;2 . C 

Câu 12. [2H3-1] Trong không gian Oxyz với các véctơ đơn vị trên các trục là i

, j

, k

. Cho

  2; 1;1 M  . Khi đó OM



bằng

A. 2 k j i     

. B. 2k j i     

. C. 2i j k     

. D. 2 k j i     

.

Câu 13. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba véctơ   5;7;2 a  

,   3;0;4 b 

,

  6;1; 1 c   

. Tìm tọa độ của véctơ 3 2 . m a b c       

A.   3; 22;3 . m   

B.   3;22;3 . m  

C.   3;22; 3 . m   

D.   3;22; 3 . m   

Câu 14. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ   ; ; ; O i j k



, cho véctơ OM j k     

. Tìm tọa độ điểm M .

A.   1; 1; 0 . M  B.   1; 1 . M  C.   0;1; 1 . M  D.   1;1; 1 . M 

Câu 15. [2H3-1] Hai điểm M và M  phân biệt và đối xứng nhau qua mặt phẳng   Oxy . Phát biểu nào

sau đây là đúng? A. Hai điểm M và M  có cùng tung độ và cao độ. B. Hai điểm M và M  có cùng hoành độ và cao độ. C. Hai điểm M và M  có hoành độ đối nhau. D. Hai điểm M và M  có cùng hoành độ và tung độ.

Câu 16. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   3; 2;3 A  và   1;2;5 B  . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB . A.   2;2;1 I  . B.   1;0;4 I . C.   2;0;8 I . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo