
GV : TRỊNH TIẾN TÙNG Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ ÔN KIỂM TRA HK2 TRƯỜNG THCS VÀ THPT ĐINH TIÊN HOÀNG MÔN TOÁN– KHỐI 12 ĐỀ ÔN 1 Họ, tên thí sinh: .................................................................................... Số báo danh: .........................................................................................
Câu 1: Phương trình nào sau đây là chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm 1;2; 3 A và
3; 1;1 B ?
A. 1 2 3 3 1 1 x y z
B. 3 1 1 1 2 3 x y z
C. 1 2 3 2 3 4 x y z
D. 1 2 3 2 3 4 x y z
Câu 2: Mặt phẳng (P): 2x–2y–z–4=0 cắt mặt cầu (S): x2+y2 +z2–2x–4y–6z–11=0 theo một giao tuyến là đường tròn (C). Gọi H và r lần lượt là tâm và bán kính của (C).Tìm H, r.
A. H (3; 2; 0), r =5. B. H (3; 0; 2), r = 4. C. H (2; –2; –1), r =3. D. H (1; 2; 3), r = 5.
Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A 3;2;3 và có vectơ chỉ phương
1; 2;1 u .
A.
3
2 2
3
x t
y t
z t
B.
3
2 2
3
x t
y t
z t
C.
3
2 2
3
x t
y t
z t
D.
3
2 2
3
x t
y t
z t
Câu 4: Tìm phương trình mặt phẳng đi qua M(3; –2; 0) và có vectơ pháp tuyến là (2;3; 1) n .
A. 2x+3y–z–1=0. B. 2x+3y–z+11=0. C. 2x+3y–z+13=0. D. 2x+3y–z=0.
Câu 5: Cho hai điểm A(4; –3; –3) và B(2; 1; 5). Viết phương trình mặt cầu đường kính AB.
A. (x+3)2+(y–1)2+(z+1)2=11. B. (x–3)2+(y+1)2+(z–1)2=84. C. (x–3)2+(y+1)2+(z–1)2=21. D. (x+3)2+(y–1)2+(z–1)2=21.
Câu 6: Tìm phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với A(3;1;–2), B(0; 3; 2), C(2;1; 4) và O là gốc tọa độ trong không gian.
A. x2+y2 +z2+5x+3y+16z=0. B. x2+y2 +z2–2x–8y=0. C. x2+y2 +z2–5x–3y–2z=0. D. x2+y2 +z2+5x–3y+2z=0.
Câu 7: Cho hai mặt phẳng ( ):3 2 1 0 x y z và ( ): 4 3 2 0 x y z . Giao tuyến d của hai
mặt phẳng () và () có vectơ chỉ phương bằng bao nhiêu?
A. (2; 4; 5) . B. ( 1; 4;5) . C. (1; 4; 5) . D. ( 2; 8; 5) .
Câu 8: Viết phương trình đường thẳng d qua A(2; 1; 2) và song song trục tọa độ Ox?
A.
2
1
2
x t
y
z t
B.
2
1
2
x
y t
z
C.
2
1
2
x
y
z t
D.
2
1
2
x t
y
z
Câu 9: Tìm phương trình mặt cầu tâm I (3; –2; –3) và tiếp xúc mặt phẳng 2x–y+2z–11=0.
GV : TRỊNH TIẾN TÙNG Trang 2/3
A. (x–3)2+(y+2)2+(z+3)2=18. B. (x–3)2+(y+2)2+(z+3)2=9. C. (x–3)2+(y+2)2+(z+3)2=3. D. (x–3)2+(y+2)2+(z+3)2=13.
Câu 10: Tìm phương trình mặt phẳng đi qua M (1; 2; –3) và vuông góc với đường thẳng
d:
1 2 4 , 3
x t y t t R z t
.
A. x+2y–3z+7=0. B. x+2y–3z–14=0. C. 2x–4y+z–7=0. D. 2x–4y+z+9=0. Câu 11: Tìm phương trình mặt phẳng đi qua M(–2; 0; –1) và song song với mặt phẳng (P):
x–3y+2z–1=0. A. x–3y+2z–4=0. B. x–3y+2z+6=0. C. x–3y+2z+4=0. D. x–3y+2z=0.
Câu 12: Viết phương trình đường thẳng d qua B(3; 1; 2) và vuông góc mặt phẳng tọa độ (Oxz).
A.
3
1
2
x
y
z t
.
B.
3
1
2
x
y t
z
.
C.
3
1
2
x t
y
z
. D.
3
1
2
x
y t
z t
.
Câu 13: Viết phương trình mặt phẳng trung trực của AB, biết A(2; 1; –3), B(0; –2; 3).
A. –4x–6y+12z+1=0. B. 2x–y+1=0. C. –2x–3y+6z+1=0. D. –4x–6y+12z+3=0. Câu 14: Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC) với A(2; 0; 0),
B(0, –3; 0) và C(0; 0;1) ?
A. x y z + =1 2 –3 1 . B. x y z + + =1 2 –3 1 . C. x y z + + =0 2 –3 1 . D. x y z + + +1=0 2 –3 1 .
Câu 15: Tính khoảng cách từ điểm M(–2; 3; 1) đến mặt phẳng (P): 2x–y+2z–3=0.
A.
5. 3 B. 4. C. 3. D.
8 3 .
Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 2 3 2 1 2 x y z m m và mặt
phẳng (P): x+3y2z5=0. Định m để d vuông góc (P)?
A. m = 2 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 1
Câu 17: Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình: x2+y2 +z2–8x+2y+1=0.
A. I(–4;1; 0), R= 18 . B. I(4; –1; 0), R=4.
C. I(4; –1; 0), R= 18 . D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.