Quảng cáo
Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 12 THPT Đinh Tiên Hoàng - Đề 2
QR

Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 12 THPT Đinh Tiên Hoàng - Đề 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: TRỊNH TIẾN TÙNG Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THCS – THPT ĐINH TIÊN

HOÀNG

Đề thi gồm:04 trang (Trắc nghiệm – Tự luận)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: …………………………………………………. I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM).

Câu 1: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 3 x y x

   ?

A. 3 2 x  B. 3 2 y  C. 3 2 y  D. 3 2 x 

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   4; 1; 1 M  và mặt phẳng

: 5 0 x y z     . Gọi   ; ; H a b c là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng  . Tính

tổng T a b c  . A. 2 T  B. 2 T  C. 1 T  D. 1 T 

Câu 3: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường

4 1 x y

x 

, trục Ox và hai đường thẳng

0, 3 x x   quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay. Tính thể tích V của khối tròn xoay đó.

A. 76 15 V  B. 311

90 V   C. 311

90 V  D. 76 15 V  

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số  2 x f x e  .

A.  2 2

x f x dx e C    B.  2 1 2

x f x dx e C   

C.  2 1 2

x f x dx e C    D.  2 2

x f x dx e C   

Câu 5: Tính môđun của số phức z thỏa mãn   3 31 27 z i i    .

A. 13 z  B. 13 z  C. 40 z  D. 2 10 z 

Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số 4 2 3 4 6 y x x    là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 7: Cho số phức z a bi     ,a b thỏa mãn   1 2 7 i z z i   . Tính S a b  .

A. 6 S  B. 2 S  C. 9 S  D. 7 2 S 

Câu 8: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 8 5 0 z z    . Tính 2 2 1 2 P z z   .

A. 5 2 P  B. 5 4 P  C. 3 2 P  D. 4 P 

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 3 2 : 2 1 1 x y z       ,

2

4 1 3 : 1 3 2 x y z        . Viết phương trình mặt phẳng   chứa đường thẳng 1  và song song với

đường thẳng 2 .

A. :5 3 7 28 0 x y z      B. :5 3 7 44 0 x y z     

C. :5 3 7 28 0 x y z      D. :5 3 7 44 0 x y z     

ĐỀ ÔN 2

GV: TRỊNH TIẾN TÙNG Trang 2/4

Câu 10: Cho hàm số 3 2 6 1 y x x   . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;4 .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;4 .

C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ;0  và   4;.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;33 . Câu 11: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các phương án trả lời A, B, C, D dưới đây?

A. 2 1 x y x    B. 1 1 x y x

   C. 2 1 x y x    D. 1 1 x y x

  

Câu 12: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho phương trình  2 3 f x m   có ba nghiệm thực phân biệt.

A.   1;4 B.   1;5  C.   2;1  D.   1;2

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     1;7; 2 , 3; 1;4 A B   . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB .

A.   2;3;1 I B.   1; 4;3 I  C.   4;6;2 I D.   2;3; 1 I 

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

4

: 3

1 2

x t

d y

z t

       

,   t  . Vectơ nào

dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d .

A.   2 1;3;2 u  B.   3 4;3; 1 u   C.   4 1;3; 2 u   D.   1 1;0;2 u 

Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với 2 , AB a AD a   và ' 3 A A a  . Tính thể tích V của khối tứ diện ' ' A B AC .

x 

'y

y

5

 1  1

0 0   





1 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo