Quảng cáo
Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 12 THPT Đinh Tiên Hoàng - Đề 3
QR

Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 12 THPT Đinh Tiên Hoàng - Đề 3

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV : TRỊNH TIẾN TÙNG Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS-THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: …………………………………………… Lớp:………… ĐỀ ÔN 3

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu = 6 điểm) Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho

2 2 2 ( ): 2 4 2( 1) 5 0. S x y z mx y m z Tìm m để ( ) S là một phương trình mặt cầu có đường kính bằng 4.

A. 3; 1. m m B. 1; 4. m m C. 1; 2. m m D. 3; 2. m m

Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình đường thẳng d: 5 2 4 1 1 2

x y z      và phương trình

mặt phẳng: 2 7 0 x y z      . Góc của đường thẳng d và mặt phằng  là

A. 0 30 . B.

0 60 . C.

0 45 . D.

0 90 .

Câu 3: Cho

2

0

os 1 xc xdx a

    . Tính 2 9 6 ? a  

A. 28 B. 31 C. 29 D. 30

Câu 4: Kí hiệu 1 2 3 , , z z z và 4z là bốn nghiệm phức của phương trình 0 12 2 4   z z . Tính tổng

4 3 2 1 z z z z S     .

A. 2  S B. 3 2 16  S C. 3 2 4  S D. 3 2  S

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm   1; 2;1 A  và : 2 1 0 P x y z   .Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với (P).

A. 2 4 0 x y z     B. 2 4 0 x y z     C. 2 4 0 x y z     D. 2 2 0 x y z    

Câu 6: Cho các số phức z thỏa mãn 2  z . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z i w ) 2 (   là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.

A. 20 B. 7 C. 7 D. 20 Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình mặt cầu?

A. 2 2 2 ( ): 1. S x y z B. 2 2 2 ( ): 4 8 4 25 0. S x y z x y z

C. 2 2 2 ( ): 2 2 2 0. S x y z x y D.

2 2 2 3 ( ) : 1 5 4. S x y z

Câu 8: Biết ( ) F x là nguyên hàm của hàm số 3 2 ( ) 2 1 f x x x    có  0 0 F  . Tính F(1).

A.

11 (1) 12 F  B.

1 (1) 12 F  C. 11 (1) 12 F  D.

1 (1) 12 F 

GV : TRỊNH TIẾN TÙNG Trang 2/4

Câu 9: Biết 

5

1

d 12 f x x   và 

5

3

d 7 f x x   . Tính 

1

3

d I f x x  .

A. 3 I  B. 1 I  C. 5 I  D. 5 I 

Câu 10: Cho mặt phẳng : 2 3 0     P x y z và điểm   1;2;0 A , phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với (P) là

A. 1 2 2 1 1 x y z      

. B. 1 2 1 2 1 x y z     

. C. 1 2 1 2 2 x y z     . D. 1 2 2 1 1 x y z     

.

Câu 11: Điểm biểu diễn của số phức z = 1 2 3i  là

A. 3 2 ; 13 13      

. B.   2; 3  . C. 2 3 ; 13 13      

. D.   3; 2 .

Câu 12: Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường  

2 1 x y   , y =0 , x = 0, x = 2 bằng

A. 5

2 B.

2 5

C. 3

2 8 D.  2

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm (1;2;3) M , điểm đối xứng với M qua mặt phẳng ( ) Oxy có tọa độ

A. (0;2;0). B. (1;2; 3). C. (1;0;0). D. (0;0;3).

Câu 14: Đường thẳng d có phương trình: 1 2 3 1 2 3 x y z       

còn được viết dưới dạng

A.

1

2 2

3 3

x t

y t

z t

       

. B.

1

2 2

3 3

x t

y t

z t

      

. C.

1

2 2

3 3

x t

y t

z t

       

. D.

1

2 2

3 3

x t

y t

z t

       

.

Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho phương trình mặt cầu

2 2 2 ( ): 4 2 4 0. S x y z x y Tọa độ tâm và bán kính mặt cầu bằng

A. (2; 1;0), 3. I R B. ( 4;2; 4), 3. I R

C. ( 4;2;0), 1. I R D. (2; 1;0), 1. I R

Câu 16: Cho số phức z thõa mãn điều kiện:      

2 2 3 4 1 3 i z i z i      . Phần ảo của z là

A. 4. B. −2. C. 3. D. 5.

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z    . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Điểm   5;1;0 N không thuộc (P)

B.   2;4; 4 b   không là vectơ pháp tuyến của (P)

C.   1; 2;2 a   là vectơ pháp tuyến của (P)

D. Điểm   1;0;1 M thuộc (P)

Câu 18: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số   2 ( ) cos f x x x  , biết  0 3 F .

A.    2 1 sin 3 2 F x x   B.    2 cos 3 F x x x  

C.    2 sin 3 F x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo