
Trang 1
BÀI TẬP ÔN TẬP ĐẠI SỐ 12 TUẦN 4 THÁNG 3 – 2020
NGUYÊN HÀM
Câu 1. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 1 3x y x x .
A.
3
2 3 1 , 3 ln 3
x x C C x . B.
3
2 1 3 , 3
x x C C x .
C.
3 3 ln , 3 ln3
x x x C C . D.
3 3 ln , 3 ln 3
x x x C C .
Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số
2x f x e và 0 0 F . Giá trị của ln3 F bằng
A. 2. B. 6. C. 8. D. 4.
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số cos sin 4 f x x x là
A. 1 sin cos4 4 x x C . B. 1 sin cos4 4 x x C .
C. sin 4cos 4 x x C . D. 1 sin cos4 4 x x C .
Câu 5. Họ các nguyên hàm của hàm số 1 2 3 f x x là
A. 1 ln 2 3 ln 2 x C . B. ln 2 3 x C . C. 1 ln 2 3 2 x C . D. 1 ln 2 3 2 x C .
Câu 6. Tìm 6 2 d 3 1 x x x
.
A. 4 2 ln 3 1 3 F x x x C B. 2 4ln 3 1 F x x x C
C. 4 ln 3 1 3 F x x C D. 2 4ln 3 1 F x x x C
Hướng dẫn: Chia đa thức ta có 6 2 4 2 3 1 3 1 x
x x
Câu 7. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2 3 2
2
x f x
x
trên khoảng 2; là
A. 4 3ln 2 2 x C x . B. 2 3ln 2 2 x C x .
C. 2 3ln 2 2 x C x . D. 4 3ln 2 2 x C x .
Hướng dẫn: Ta có
2 2 2 3 2 3( 2) 4 ? ?
2 2 2 2
x x f x x x x x
.
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số 2
3 3 2 x f x x x là
A. ln 1 2ln 2 x x C . B. 2ln 1 ln 2 x x C .
C. 2ln 1 ln 2 x x C . D. ln 1 2ln 2 x x C .
2e 2 x f x x
2 2 e x x C 2 2 1 e 2
x x C 2 2 1 e 2 1
x x C x
2e 1 x C
Trang 2
Hướng dẫn: Phân tích 2
3 3 3 2 1 2 1 2 x x A B x x x x x x .Tìm A, B.
Câu 9. Tính nguyên hàm 1 ( ) 1 x F x dx e .
A. ( ) 1 ln(1 ) ( ) x F x e c c . B. ( ) ln(1 ) ( ) x F x e x c c .
C. ( ) ln(1 ) ( ) x F x x e c c . D. ( ) ln(1 ) 1 ( ) x F x x e c c .
Hướng dẫn: ( )
1
x
x x e F x dx e e
. Đặt ..... ( 1)
x x dt t e dt e dx F t t .
Câu 10. Biết d 3 cos 2 5 f x x x x C . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. 3 d 3 cos 6 5 f x x x x C B. 3 d 9 cos 6 5 f x x x x C
C. 3 d 9 cos 2 5 f x x x x C D. 3 d 3 cos 2 5 f x x x x C
Hướng dẫn: Đặt 3 x t d 3d x t .
Khi đó: d 3 cos 2 5 f x x x x C 3 3 d 3. 3 cos 2.3 5 f t t t t C ……
Câu 11. Cho F x là một nguyên hàm của 2 ln x x f x thỏa mãn 1 1 F . Giá trị của F e bằng
A.
2 5 1 4 e . B. 2 5 1 e . C.
2 5 1 4 e . D. 2 5 1 e .
Hướng dẫn: Dùng nguyên hàm từng phần 2 ln u x
dv xdx
và udv uv vdu
Câu 12. Nguyên hàm của hàm số
2 2 ln x f x x x
là
A.
2 2 2 2ln ln 2 4 x x x x C . B.
2 2 2 ln ln 2 4 x x x x C .
C.
2 2 2 ln ln 2 2 x x x x C . D.
2 2 2 ln ln 2 2 4 x x x x C .
Hướng dẫn: 2ln ln x f x dx x xdx dx x .Xử lý ln x xdx : từng phần. 2ln x dx x : đổi biến số.
Câu 13. Cho
2 F x x là một nguyên hàm của hàm số
2 . x f x e . Khi đó
2 . d x f x e x bằng
A.
2 2 x x C . B.
2x x C . C.
2 2 2 x x C . D.
2 2 2 x x C .
Hướng dẫn:
2 ( ) 2 . ( ) .... x F x x f x e f x Sau đó dùng nguyên hàm từng phần.
Câu 14. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn (1) 4 f và 3 2 ( ) ( ) 2 3 f x xf x x x với mọi 0 x . Giá trị của (2) f bằng A. 5. B. 10. C. 20 . D. 15.
Hướng dẫn:
3 2 3 2
2 2 1. ( ) . ( ) 2 3 ( ) ( ) ( ) 2 3 2 3 f x x f x x x f x f x xf x x x x x x x
.
Câu 15. Cho hàm số f x xác định trên 1 \ 2 và có đồ thị hàm số a y f x bx c như hình vẽ, biết
0 1 f , 1 2 f . Giá trị của 1 3 P f f bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.