
Trang 1
BÀI TẬP ÔN TẬP TUẦN 4 THÁNG 02 – 2020
CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC
HÌNH NÓN: xq S rl 2 tp xq d S S S rl r
2 1 1 . 3 3 NÓN v S h r h 2 2 2 l r h
Đường tròn có bán kính R có diện tích 2 S R ; chu vi 2 R .
Mẫu: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 60. Tính thể tích của
khối nón.
Theo đề bài ta có: 10 l , 60 xq S . Mặt khác: 60 xq S rl 6 r .
Lại có chiều cao khối nón: 2 2 2 2 10 6 8 h l r . Thể tích khối nón 2 1 1 .36.8 96 3 3 V r h .
Câu 1. Thể tích khối nón có chiều cao 3a và diện tích đáy 2 2a là
A. 3 6a . B. 3 2 a . C. 3 2a . D. 3 a . Câu 2. Thể tích của khối nón có chiều cao h a và đường tròn đáy có chu vi 6 a là
A. 3 a . B. 3 2 a . C. 3 6 a . D. 3 3 a . Câu 3. (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán
kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
3 3
3
a . B.
3 3
2
a . C.
3 2
3
a . D.
3
3
a .
Câu 4. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng . Chiều
cao của hình nón bằng.
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 5 .
Câu 5. (ĐỀ THỬ NGHIỆM BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho khối nón N có bán kính đáy bằng 3 và diện
tích xung quanh bằng 15 . Tính thể tích V của khối nón N .
A. 12 . V B. 20 . V C. 36 . V D. 60 . V
Câu 6. (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2017) Cho hình nón có bán kính đáy 3 r và độ dài đường cao 13 h . Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
A. 12 xq S . B. 4 3 xq S . C. 8 3 xq S . D. 8 3 xq S .
Câu 7. Một hình nón có chiều cao bằng 3 a và bán kính đáy bẳng a. Tính diện tích xung quanh xq S .
A.
2 2 xq S a . B.
2 xq S a . C.
2 2 xq S a . D. 2 3 xq S a .
Câu 8. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 8 a và thiết diện qua trục là một tam giác đều. Độ dài đường cao của hình nón đã cho bằng
A. 2 6a B. 2 3 a C. 2 6 a D. 4 3 a
Câu 9. Cho hình nón có diện tích toàn phần bằng 2 4 a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón bằng
A. 3 2 2 a . B. 3 a . C.
3 15
3 a . D.
3 2 2 3 a .
Trang 2
Câu 10. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 6cm , góc ở đỉnh bằng 60. Thể tích khối nón là:
A. 3 27 cm . B. 3 9 cm . C. 3 9 3 cm . D. 3 27cm .
Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 (cm), góc ở đỉnh bằng o 60 . Thể tích khối nón là
A. 3 8 3 cm 9 V . B. 3 8 3 cm 2 V . C. 3 8 3 cm V . D. 3 8 3 cm 3 V .
Câu 12. Cho khối nón có bán kính đáy 12 r và có góc ở đỉnh là 120 . Độ dài đường sinh bằng
A. 12
3 . B. 24 . C. 24
3 . D. 12 .
Câu 13. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 , diện tích xung quanh bằng 2 6 a . Tính thể tích V của khối nón.
A.
3 3 2 4 a V . B.
3 2 4 a V . C. 3 3 V a . D. 3 V a .
Câu 14. (MĐ 103 2016 – 2017) Cho hình nón N có đường sinh tạo với đáy một góc 0 60 . Mặt phẳng qua trục
của N được thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Tính thể tích V của
khối nón giới hạn bởi N .
A. 9 3 . V B. 9 . V C. 3 3 . V D. 3 . V
Quay tam giác tạo ra hình nón: Quay quanh trục d nên vẽ d thẳng đứng.
Mẫu: Cho tam giác ABC vuông tại A , góc 60 ABC . Tính thể tích V của khối tròn xoay
sinh bởi khi quay ABC quanh trục AB , biết 2 BC a .
Khối tròn xoay sinh là khối nón có trục là AB và đường sinh là BC .
Trong ABC có . 3 AC BC sinABC a , . AB BC cosABC a .
Vậy thể tích khối nón là
2 3 1 . . . 3 V AC AB a
Câu 15. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB a và 0 60 ABC . Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC .
A. 2 l a . B. 2 . l a . C. l a . D. 3. l a .
Câu 16. (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Trong không gian, cho tam giác vuông tại và
. Tính thể tích của khối nón nhận được khi quay tam giác quanh cạnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho tam giác ABC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.