
Trang 1
BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 12 HÌNH HỌC
TUẦN 1 THÁNG 3 – 2020
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ - MẶT CẦU
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm 3; 2 ; 1 M . Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz
là điểm:
A. 3 3; 0 ; 0 M . B. 4 0 ; 2 ; 0 M . C. 1 0 ; 0 ; 1 M . D. 2 3; 2 ; 0 M .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm đối xứng của M ; ; 1 2 3 qua mặt phẳng Oyz là
A. 0 2 3 ; ; . B. 1 2 3 ; ; . C. 1 2 3 ; ; . D. 1 2 3 ; ; .
Câu 3. Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm 1; 2;3 , 1;2;5 , 0;0;1 A B C . Tìm toạ
độ trọng tâm G của tam giác ABC .
A. 0;0;3 G . B. 0;0;9 G . C. 1;0;3 G . D. 0;0;1 G .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho 2 4 6 OA i j k
và 9 7 4 OB i j k
. Vectơ AB
có tọa độ là
A. 7;3;10 . B. 7; 3; 10 . C. 11;11; 2 . D. 7; 3;10 .
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ ( , , , )
O i j k cho hai điểm A, B thảo mãn 2 OA i j k và
3 OB i j k . Tìm tạo độ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
A. 1 ( ;0; 1) 2 M . B. 3 ( ;0; 1) 2 M . C. (3;4; 2) M . D. 1 ( ; 1;2) 2 M .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm 1;5;3 A và 2;1; 2 M . Tọa độ điểm B biết
M là trung điểm của AB là
A. 1 1 ;3; 2 2 B
. B. 4;9;8 B . C. 5;3; 7 B . D. 5; 3; 7 B .
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với 1;2; 3 A , 2;5;7 B , 3;1;4 C .
Điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là
A. 6;6;0 D B. 8 8 0; ; 3 3 D
C. 0;8;8 D D. 4; 2; 6 D
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 điểm 1;2; 3 B , 7;4; 2 C Nếu điểm E thỏa nãm
đẳng thức 2E CE B
thì tọa độ điẻm E là:
A. 8 8 3; ; 3 3
B. 8 8 ;3; 3 3
. C. 8 3;3; 3
D. 1 1;2; 3
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ 1;1;ln 7 a
và 2 7 1; 1; log b m e
với m.
Tìm m để a b
. A. 2 m . B. 0 m . C. 3 m . D. 4 m .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 2; 1;5 , 5; 5;7 , ; ;1 B M x y . Với giá trị
nào của ,x y thì , , A B M thẳng hàng.
A. 4; 7 x y B. 4; 7 x y C. 4; 7 x y D. 4; 7 x y
Trang 2
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị m để phương trình
2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m là phương trình của một mặt cầu.
A. 6 m . B. 6 m . C. 6 m . D. 6 m . Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu có phương trình.
2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z . Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A. 1;2; 3 , 5 I R . B. 1; 2;3 , 5 I R .C. 1; 2;3 , 5 I R . D. 1;2; 3 ; 5 I R .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S có phương trình
2 2 2 2 4 6 5 0 x y z x y z . Trong các số dưới đây, số nào là diện tích của mặt cầu S ?
A. 9. B. 36. C. 12. D. 36.
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm
1;2; 4 I và thể tích của khối cầu tương ứng bằng 36 . .
A. 2 2 2 1 2 4 9 x y z . B. 2 2 2 1 2 4 9 x y z .
C. 2 2 2 1 2 4 3 x y z . D. 2 2 2 1 2 4 9 x y z .
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm 1;2;1 A , 0;2;3 B . Viết phương trình
mặt cầu đường kính . AB
A.
2
2 2 1 5 2 2 2 4 x y z
. B.
2
2 2 1 5 2 2 2 4 x y z
.
C.
2
2 2 1 5 2 2 2 4 x y z
. D.
2
2 2 1 5 2 2 2 4 x y z
.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu S có tâm 1;2; 3 I biết rằng
mặt cầu S đi qua 1;0;4 A .
A. 2 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.