Quảng cáo
Bài tập Toán lớp 12 THPT Thành Nhân - Bài 1
QR

Bài tập Toán lớp 12 THPT Thành Nhân - Bài 1

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 2 THÁNG 3 NĂM 2020

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 4 3 : . 1 2 3 x y z d       Véctơ nào sau đây không

phải là véctơ chỉ phương của đường thẳng d?

A.   1;2;3 . a  

B.   3; 6; 9 . a    

C.   1; 2; 3 . a    

D.   2;4;3 . a  

Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x    B. 3 2 3 1 y x x   

C. 3 2 3 1 y x x    D. 3 2 3 1 y x x   

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

x  1  1 

'y + 0  +

y

3 

 -1

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 4: Diện tích mặt cầu bán kính R bằng

A. 2 4 . 3 R  B. 2 4 . R  C. 2 2 . R  D. 2. R 

Câu 5: Tập xác định D của hàm số  

5 2 y x

   là

A.  \ 2 . D  B. . D  C.   2; . D   D.   2; . D  

Câu 6: Nghiệm của phương trình     3 3 log 1 log 3 x x    là

A. 3. x  B. 4. x  C. 2. x  D. 1. x 

Câu 7: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 1 3x y x x    .

A.

3 3 ln , 3 ln3

x x x C C    . B.

3

2 1 3 ln3 , 3

x x C C x    .

C.

3

2 3 1 , 3 ln 3

x x C C x    . D.

3

3 ln3 ln , 3

x x x C C    .

Trang 2

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình sẽ bên. Hàm số đã cho

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1 .  B.   0;1 .

C.   1;1 .  D.   1;0 . 

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho   2; 3;1 AB   và điểm   1; 2;4 . A  Khi đó tọa độ của điểm B là

A.   3;5; 5 . B   B.   1; 1; 3 . B  C.   3; 5;5 . B  D.   1;1;3 . B 

Câu 10: Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1 2 u  và công bội 2 q . Giá trị 5u là

A. 32. B. 16.  C. 6.  D. 32. 

Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 3 0 P x y z   đi qua điểm nào dưới đây?

A.   1; 1; 1 . M  B.   1;1;1 . N C.   3;0;0 . P  D.   0;0; 3 . Q 

Câu 12: Từ 10 điểm phân biệt trong mặt phẳng, có thể tạo ra bao nhiêu véctơ khác véctơ 0

?

A. 2 10. A B. 20. C. 10 2 . D. 2 10. C

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 sin 2 x f x x e   là

A. 

2 1 1 cos2 . 2 2

x F x x e C    B. 

2 1 cos2 . 2

x F x x e C   

C. 

2 1 1 cos2 . 2 2

x F x x e C    D. 

2 1 1 1 cos2 . 2 2 1

x F x x e C x

    

Câu 14: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là , , . a b c Thể tích V của khối hộp chữ nhật đó bằng

A.  . a c b  B. . abc C.  . a b c  D. 1 . 3 abc

Câu 15: Cho hàm số  f x liên tục trên , biết 

8

0

7 f x dx   và 

5

0

5. f x dx   Khi đó 

8

5

f x dx 

bằng

A. 12.  B. 2.  C. 2. D. 12.

Câu 16: Cho hàm số 3 2 x y x

   có đồ thị  C . Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của  C . Khi

đó tọa độ của điểm I là

A.   3;0 . I  B.   1;2 . I C.   2;1 . I D. 3 0; . 2 I        

Trang 3

Câu 17: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng

3 x , 2 x  (như hình vẽ). Đặt 

1

3

d a f x x

  , 

2

1

d b f x x  . Mệnh đề nào sau đây là đúng.

A. S a b   . B. S a b   . C. S a b  . D. S b a   .

Câu 18: Cho hình trụ có tổng chu vi hai đáy là 12 và có chiều cao bằng 4. Khi đó diện tích toàn phần

tp S của hình trụ là

A. 42 . tp S   B. 33 . tp S   C. 24 . tp S   D. 18 . tp S  

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên . Đồ thị hàm số  ' y f x  như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị

hàm số  2 y f x x   có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 4.

C. 1. D. 2.

Câu 20: Đạo hàm của hàm số

2 2019x x y   là

A.

2 2019 .ln 2019. x x y'   B.  

2 2 1 .2019 .ln 2019. x x y' x   

C.  

2 2 1 .2019 . x x y' x x    D.  

2 2 1 2019 . x x y' x   

Câu 21: Cho hình nón bán kính 12 r  nội tiếp hình cầu bán kính 13 r  (như hình vẽ). Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón.

A. 36 13 xq S .   B. 72 5 . xq S  

C. 36 5 . xq S   D. 72 13 . xq S  

Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     1; 3;2 , 3;5; 2 . A B   Phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn AB có dạng 0. x ay bz c   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo