Quảng cáo
Đề ôn tập Toán lớp 12 THPT Thành Nhân - Đề số 3
QR

Đề ôn tập Toán lớp 12 THPT Thành Nhân - Đề số 3

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 12 TUẦN 4 THÁNG 3 – 2020

Câu 1. Cho hàm số

3

2 2 3 1. 3 x y x x     Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 1 B. 2  C. 4 D. 3 Câu 2. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

x  1  0 1  'y   0   y 1 1  3  2 

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 3 B. 2 C. 2 D. 4 Câu 3. Cho hàm số    3 2 , , , . f x ax bx cx d a b c d      Đồ

thị của hàm số  y f x  như hình vẽ bên. Số đường tiệm cận

đứng của đồ thị hàm số 

1 3 4 y f x   là

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

x  4  0 4  'y  0  0  0  y  5 3 3 3 Hàm số   2020 g x f x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 3  B.   0; C.   3; 2   D.   1;3

Câu 5. Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1 x y x  . B. 2 3 2 2 x y x

   . C. 1 1 x y x

  . D. 1 1 x y x

  .

Trang 2

Câu 6. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 2 5 y x x    trên   0;3 . Giá trị của

biểu thức M m  bằng

A. 7 B.   2 2 1  C. 12 D.   2 2 1 

Câu 7. Phương trình   3 log 1 2 x   có nghiệm là

A. 4 x  B. 8 x  C. 9 x  D. 27 x  Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số   2 2 log 2 3 y x x    .

A.   1;3 D  B.   1;3 D 

C.     ; 1 3; D    D.     ; 1 3; D   

Câu 9. Hàm số    2 log 2 5 x f x   có đạo hàm

A.   

2 2 5 .ln 2

x

x f x  

.

B.  2 2 5

x

x f x    .

C.   

1 2 5 .ln 2 x f x  

. D.  2 .ln 2

2 5

x

x f x    .

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 2 8 x x   là A. ( ; 1)  . B. (3; ) . C. ( 1;3)  . D. ( ; 1) (3; )   .

Câu 11. Tập hợp nghiệm của bất phương trình   2 log 1 3   x là:

A.   1; 8 S  . B.   ; 7 S  . C.   ; 8 S  . D.   1; 7 S  .

Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin2 f x x x   là

A.

2 ( )d cos 2 2 x f x x x C     . B.

2 1 ( )d cos2 2 2 x f x x x C     .

C. 2 1 ( )d cos2 2 f x x x x C     . D.

2 1 ( )d cos2 2 2 x f x x x C     .

Câu 13. Nguyên hàm của hàm số    2 2 5 x x f x    là

A. 2 5 ln 2

x x C            

. B. 5.2 ln2 x x C   . C. 2 2 5 ln 2 ln 2

x x

x x C             

.D. 2 1 5 ln 2

x

C            

.

Câu 14. Nếu  

3 5

1 3 5, 2 f x dx f x dx     thì 

5

1

f x dx  bằng

A. 2 B. 2  C. 3 D. 4 Câu 15. Hình lập phương có đường chéo bằng a thì có thể tích bằng

A. 3 3 3a . B. 3 2 4 a . C. 3 3 9 a . D. 3 a .

Câu 16. Cho hình vuông ABCD cạnh 8 cm. Gọi M, N lẩn lượt là trung điểm của

AB và CD. Quay hình vuông ABCD xung quanh MN được hình trụ . T

Diện tích toàn phần của hình  T là

A.   2 64 cm 

B.   2 80 cm 

C.   2 96 cm 

D.   2 192 cm 

Câu 17. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón có bán kính đáy 3 r  và độ dài đường sinh 5 l 

N

M B A

D C

Trang 3

A. 18 xq S   B. 24 xq S   C. 30 xq S   D. 15 xq S  

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có (2;2;0) A , (1;0;2) B , (0;4;4) C . Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và đi qua trọng tâm G của tam giác ABC . A. 2 2 2 ( 2) ( 2) 4 x y z      . B. 2 2 2 ( 2) ( 2) 5 x y z      .

C. 2 2 2 ( 2) ( 2) 5 x y z      . D. 2 2 2 ( 2) ( 2) 5 x y z      .

Câu 19. Mặt cầu  S có tâm   1;2;1 I  và tiếp xúc với mặt phẳng : 2 2 2 0 P x y z     .

A.       2 2 2 1 2 1 3 x y z       . B.       2 2 2 1 2 1 9 x y z       .

C.       2 2 2 1 2 1 3 x y z      . D.       2 2 2 1 2 1 9 x y z       .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm       3;2;1 , 1;3;2 , 2;4; 3 A B C   . Tính tích vô hướng . AB AC 

.

A. . 6 AB AC  

. B. . 4 AB AC  

. C. . 2 AB AC  

. D. . 4 AB AC  

.

Câu 21. Mặt phẳng đi qua 3 điểm       1;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;2 M N P  có phương trình là

A. 2 2 2 0 x y z     B. 2 2 2 0 x y z     C. 2 2 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo