
Trang 1
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 04 THÁNG 02 NĂM 2020 – TOÁN 12
Câu 1. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
dưới đây?
A. 1;1 . B. 1;2 . C. 1;2 . D. 2; .
Câu 2. Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập hợp con gồm 2 phần tử của M là
A. 8 10 A . B. 2 10 A . C. 2 10 C . D. 2 10 .
Câu 3. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1 . B. 0. C. 2 . D. 1.
Câu 4. Cho hàm số f x có đạo hàm 2 1 2 f x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 3 y x x x trên đoạn 1;3 bằng
A. 14. B. 2 . C. 30. D. 1. Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 7. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên?
Trang 2
A. 3 2 x y x
. B. 2 5 2 x y x
. C. 1 2 x y x
. D. 2 1 2 x y x
.
Câu 8. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1 f x m có ba nghiệm phân biệt.
A. 3 m . B. 3 3 m . C. 2 4 m . D. 3 m .
Câu 9. Với a , b là hai số dương tùy ý,
5
3 2 3 log a b
bằng
A. 3 3 1 2log 5log . a b B. 3 3 5 5log 2log . a b
C. 3 3 1 5log 2log . a b D. 3 3 5 1 log 2log . a b
Câu 10. Cho log 3 a b . Giá trị của biểu thức 2 3 loga a b bằng
A. 11. B. 16. C. 23. D. 13.
Câu 11. Hàm số 2 log 2 5 x f x có đạo hàm là
A.
2 2 5 .ln 2
x
x
.
B. 2 2 5
x
x .
C.
1 2 5 .ln 2 x
. D. 2 .ln 2
2 5
x
x .
Câu 12. Nếu 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 4 8.2 4 0 x x thì giá trị biểu thức 1 2 x x bằng
A. – 4. B. 4. C. 0. D. 2. Câu 13. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình: 1 3 log (2 5) 2 x
A. 4. B. 5. C. 6. D. Vô số. Câu 14. Hình lập phương . ABCD A B C D có đường chéo AC a thì có thể tích bằng
A. 3 3 3a . B. 3 2 4 a . C. 3 3 9 a . D. 3a .
Câu 15. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình
vuông. Thể tích V của khối trụ.
A. 32 2. B. 18. C. 16. D. 24. Câu 16. Cho khối nón có góc tạo bởi đường sinh và trục bằng 45, độ dài đường cao bằng 2a . Thể tích khối nón bằng
A.
3 2
3
a . B.
3 4
3
a . C. 3 8 a . D.
3 8
3
a .
Câu 17. Hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và: 2 ( ) 2e 1, x f x , 0 2 x f . Hàm f x là
Trang 3
A. 2e 2 x y x . B. 2e 2 x y . C. 2e 2 x y x . D. 2e 1 x y x .
Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số
3 sin 2 f x x x là
A.
4 1 cos2 4 2 x x c B.
4
cos2 4 x x c C.
4 1 cos2 4 2 x x c D.
4
cos2 4 x x c
Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số
2 2x t x x là
A.
3 2 ln 2 3
x x C B. 2 2 x x C C.
3 2 ln 2 3
x x C D. 2 2 ln 2
x
x C
Câu 20. Cho
2
1
d 3 f x x và
2
1
3 d 10 f x g x x , khi đó
2
1
d g x x bằng
A. 17. B. 1. C. 1 . D. 4 .
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho 3;1;2 A , tọa độ điểm ' A đối xứng với điểm A qua trục Oy là
A. 3; 1; 2 . B. 3; 1;2 . C. 3;1; 2 . D. 3; 1;2 .
Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm 0;2; 1 , 5;4;2 , 1;0;5 A B C . Tọa độ trọng tâm tam giác
ABC là A. 1;1;1 . B. 6;6;6 . C. 3;3;3 . D. 2;2;2 .
Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho điểm 1; 2;3 A . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng
Oyz là điểm M . Tọa độ điểm M là
A. 1;0;3 M . B. 0; 2;3 M . C. 1;0;0 M . D. 1; 2;0 M .
Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ 0;3;1 a
, 3;0; 1 b
. Tính cos ,a b
.
A. 1 cos , 100 a b
. B. 1 cos , 100 a b
. C.
1 cos , 10 a b
. D.
1 cos , 10 a b
.
Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho điểm 2;1; 2 A và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.