
Trang 1
ÔN TẬP TUẦN 3 THÁNG 02 CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC
THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
1 3 Choùp V S.h
Laêng truï V S.h
Hoäp chöõnhaät V abc
3 Laäp phöông V caïnh
Câu 1. Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a , 2 3 SC a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3 6 a . B.
3 3 6 a . C.
2 3 6 a . D.
2 6 a . Câu 2. Cho khối chóp . S ABC có các cạnh , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau, , 3 , 4 SA a SB a SC a
. Thể tích khối chóp . S ABC tính theo a là
A. 3 a . B. 3 4a . C. 3 12a . D. 3 2a . Câu 3. Từ một tấm bìa hình vuông có độ dài cạnh bằng 12 với , M N là trung điểm của hai cạnh, người ta gấp
theo các đường , AM MN và AN để được hình chóp . H Thể tích của khối chóp H bằng
A. 144 B. 72 C. 12 3 D. 36 3
Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C , 5 AB a , AC a . Cạnh bên 3 SA a và ( ) SA ABC . Tính thể tích khối chóp . S ABC .
A.
3 5 . 2 a B. 3. a C. 3 3 . a D. 3 2 . a
Câu 5. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC a , SA ABC và SB hợp
với đáy một góc 60. Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A.
3 6
8 a . B.
3 6
48 a . C.
3 3 24 a . D.
3 6 24 a .
Câu 6. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết
rằng đường thẳng SC hợp với mặt phẳng đáy một góc 60. Thể tích của khối chóp .S ABC bằng
A. 3 a . B.
3
2 a . C.
3
4 a . D. 3 2a .
Câu 7. Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , 3 AD a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy. Mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o . Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD .
A.
3
3 a V B.
3 3
3
a V C. 3 V a D. 3 3 V a
Với S là diện tích đáy và h là chiều cao của khối đa diện.
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là , , a b c .
Đường chéo 2 2 2 AC a b c .
Đường chéo hình lập phương 3 AC caïnh .
Trang 2
Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc
giữa mặt phẳng SBD và mặt đáy bằng 0 60 . Tính thế tích V của khối chóp . S ABCD .
A.
3 6
2 a V . B.
3 3
2 a V . C.
3 6
6 a V . D.
3 3
2 a V .
Câu 9. Cho khối chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ABC và góc tạo bởi hai mặt phẳng , ABC SBC là 0 60 . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng
A. 3 1 8 a . B. 3 1 4 a . C. 3 3 . 8 a D. 3 3 4 a .
Câu 10. Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng
(SAB) một góc 30. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
3 6
3
a V B.
3 2
3
a V C.
3 2
3 a V D. 3 2 V a
Câu 11. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng SAB một góc bằng 30. Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD .
A.
3 6 18
a V B. 3 3 V a C.
3 6
3
a V D.
3 3
3
a V
Câu 12. Cho khối chóp tam giác đều . S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC .
A.
3 13
12
a V . B.
3 11
12
a V . C.
3 11
6
a V . D.
3 11
4
a V .
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và mặt bên tạo với mặt đáy một góc 45 . Thể tích của
khối chóp đó bằng
A.
3 8 3 9 a B.
3 4 3 3 a C.
3 8 3 3 a D.
3
3 a
Câu 14. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính tích V của khối chóp
tứ giác đã cho.
A.
3 2
2
a V B.
3 2
6
a V C.
3 14
2
a V D.
3 14
6
a V
Câu 15. Thể tích của khối tứ giác đều . , S ABCD cạnh đáy 2 3, AB a mặt bên tạo với đáy góc 60 bằng
A. 3 8 . 3 a B. 3 12 . a C. 3 9 . a D. 3 12 3 . 5 a
Câu 16. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC . Tính thể tích khối chóp . S ABC biết AB a , 3 AC a .
A.
3 2
6 a . B.
3 6 12 a . C.
3 6
4 a . D.
3
4 a .
Câu 17. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.