
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: TOÁN – Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút , không kể thời gian giao đề.
----------------------------- Câu 1. (2,0 điểm)
Tính các giới hạn sau:
a.
3
2 1
2 5 3 lim 3 4 x
x x A x x →
− + = + − .
b. ( ) 4 2 2 lim 9 3 x B x x x →− = + − .
Câu 2. (1,0 điểm)
Cho hàm số ( ) f x = 2
2 2
2 2 5 3 3 2 2
x x x x m mx x
− + − + −
neáu
neáu
.
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đã cho liên tục tại 2 x = . Câu 3. (1,0 điểm)
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a. ( )
3 2 2 3 y x x = − − .
b. 2 1 3 sin y x x x = +
.
Câu 4. (1,0 điểm)
Cho hàm số 1 ax b y x
+ = − có đồ thị đi qua điểm ( ) 0; 1 M − và thỏa mãn '(0) 3 y = −. Tính tỉ số b
a .
Câu 5. (1,0 điểm)
Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2 ( ): 3 8 1 C y x x x = + − + biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng : 2018 d y x = + và tiếp điểm có hoành độ dương.
Câu 6. (1,0 điểm)
Cho hai hàm số 2 2 ( ) sin f x x x = + và 1 ( ) 2 g x x = + .
Giải phương trình
2 "( ) '( ) 17. ( ) 2cos2 0 f x g x g x x + − − = .
Câu 7. (3,0 điểm)
Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SH vuông góc với ( ) ABCD , với H
trung điểm cạnh AB . Tam giác SAB là tam giác đều.
a. Tính tan góc giữa SD và mặt phẳng ( ) ABCD .
b. Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng ( ) SCD .
c. Tính khoảng cách giữa SH và BD .
--------HẾT-------
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN THI HK2 KHỐI 11 NĂM HỌC 2017– 2018
Câu 1: Tính các giới hạn:
( )( ) ( )( )
→
→
→
− + =
+ −
− + − =
− +
+ − = + =
3
2 x 1
2
x 1
2
x 1
2x 5x 3 A lim
3x x 4
x 1 2x 2x 3 lim
x 1 3x 4
2x 2x 3 lim 3x 4 1 7
--------------------------
( ) 4 2 2
2
4 2 2
2
2
2
2
lim 9 3
lim
9 3
lim
1 9 3
1 lim
1 9 3
1 6
→−
→−
→−
→−
= + −
=
+ +
=
+ +
=
+ +
=
x
x
x
x
B x x x
x
x x x x
x x
x
------------------------------------------- Câu 2:
2
2 2
2 , 2 ( ) 5 3 3 2 , 2
− = + − + −
x x f x x x m mx x
* ( ) + →2 lim x f x
( )( )
+ →
− + + + =
− +
2
2 2
2 5 3 3 lim
3 2 x
x x x
x x
( )( ) ( )( ) + →
− + + + =
− −
2
2
2 5 3 3 lim
2 1 x
x x x
x x
+ →
+ + + = = −
2
2
5 3 3 lim 6 1 x
x x x
* ( ) ( ) − → = = − 2
2 lim 2 2 4 x f x f m m
Hàm số liên tục tại xo = 2
− =
= − =
2 2m 4m 6
m 1
m 3
Câu 3: Tính các đạo hàm sau:
a/ ( )
3 2 2 3 y x x = − −
( )
2 1 ' 6 2 3 2 = − − y x x
1đ
0,25
0,25 0,25
0,25
1đ
0,25
0,25
0,25
0,25
1đ
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 x 2
b/
2 1 3 sin y x x x = +
2
2
1 ' 6 .sin
1 3 .cos
y x x x
x x x
= −
+ +
---------------------------------------------
Câu 4: ax b y f(x) x -1
+ = =
* M(0; 1) (C) b 1 − =
* 2 a b y' (x 1) −− = −
* y'(0) 3 a b 3 = −−− = −
a 1 3 a 2 −−= − =
Vậy 1 P 2 =
------------------------------------------- Câu 5: 3 2 ( ) : 3 8 1 = + − + C y x x x * Gọi M(xo; yo) là tiếp điểm của (C ) và tt(∆) * 2 '( ) 3 6 8 = + − f x x x * (∆) // (d): y = x + 2018 = = = −
'( ) 1 1
3
o
o
o
f x x x
Do đk đề bài nên nhận 0 1 x = 3 o y = − PTTT(∆): y = x - 4 -------------------------------------------- Câu 6:
2 2 * ( ) sin = = + y f x x x
'( ) sin 2 2 = + f x x x
''( ) 2cos2 2 = + f x x
1 * y g(x) x 2 = = +
( )
2 1 g'(x)
x 2 = −
+
Phương trình:
( )
+ − − =
− = +
= = −
2
2
f"(x) g'(x) 17. g(x) 2cos2x 0
18 2 0 x 2
x 1 x 5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
1đ
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 7 :
A
B C
D
S
H
K
I O M a/Tính tan góc giữa SD và mp(ABCD)
SH (ABCD) ⊥ hoặc HD là h.chiếu của SD trên( ABCD)
(SD,(ABCD) (SD,HD) SDH = =
Tính được: 5 = HD a Tam giác vuông SHD có:
3 15 tan 5 5
SH a SDH HD a = = =
------------------------------------------ b/ Tính khoảng cách từ Hđến (SCD) Ta có : Kẻ HI ⊥ CD Ta có SH ⊥ CD CD (SHI) ⊥ (SHI) (SCD) ⊥ (SHI) (SCD) SI = Kẻ HK ⊥ SI HK ⊥ (SCD) d( H; (SCD)) = HK (Nếu hs không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.