Quảng cáo
Hướng dẫn giải một số bài tập số phức mức độ vận dụng cao  Phạm Minh Tuấn
QR

Hướng dẫn giải một số bài tập số phức mức độ vận dụng cao Phạm Minh Tuấn

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bài 1: Cho số phức z thỏa mãn 1 z . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của biểu thức 2 1 1 P z z z      . Tính giá trị của M.n

A. 13 3 4 B. 39 4 C. 3 3 D. 13 4 Cách 1:

Re( )z là phần thực của số phức z, Im(z) là phần ảo của số phức z, 1 . 1   z z z

Đặt 1 t z   , ta có: 0 1 1 1 2 0;2 z z z t         

   

2 2 2 1 1 1 . 2 2Re( ) Re( ) 2 t t z z z z z z z z           

 2 2 2 1 . 1 3 z z z z z z z z z t         

Xét hàm số: 

2 3 , 0;2 f t t t t      . Xét 2 TH:

  13 4 Maxf t  ;  3 Minf t  13 3 . 4 M n  

Cách 2:    cos sin z r x i x a bi    

Do

2

2 2 . 1 1 1

z z z z r a b

        

 2 2cos 2cos 1 P x x    , đặt   cos 1;1 t x    2 2 2 1 f t t t     

TH1: 1 1; 2 t       



 



1 3 1 ' 2 0 1 3 2 2 2

maxf t f f t minf t f t

                  

TH1: 1 ;1 2       t

  1 7 7 13 ' 2 0 8 8 4 2 2 f t t maxf t f t               

  13 4 Maxf t  ;  3 Minf t  13 3 . 4 M n  

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Hướng dẫn giải một số bài tập số phức mức độ vận dụng cao

Biên soạn: Phạm Minh Tuấn - TOANMATH.com

Bài 2: Cho số phức z thỏa mãn 3 4 5 z i   . Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của biểu thức

2 2 2 P z z i     . Tính module số phức w M mi   .

A. 2 314 w  B. 1258 w  C. 3 137 w  D. 2 309 w 

Cách 1:

 4 3 4 2 3 2 P x P x y y      

       

2 2 2 2 4 3 3 4 5 3 4 5 3 4 5 2 P x z i x y x f x                            ' 8 3 8 4 11 0 0,2 1,6 0,1 1,7 f x x P x x P y P            

Thay vào  f x ta được:     2 2 33 0,2 1,6 3 0,1 1,7 4 5 0 13 P P P P            

Cách 2:

      2 2 3 4 5 3 4 5: z i x y C       

( ):4 2 3 0 x y P    

Tìm P sao cho đường thẳng  và đường tròn  C có điểm chung

  ; 23 10 13 33 d I R P P        

Vậy 33 MaxP  ; 13 MinP 

 33 13 1258 w i w    

Bài 3: Cho số phức z thỏa mãn 1  z . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 2 1 P z z    

.

A. max 2 5  P B. max 2 10  P C. max 3 5  P D. max 3 2  P

Giải: Theo BĐT Bunhiacopxki:

     

2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 1 1 10 1 2 5 P z z z z z            

Bài 4: Cho số phức z x yi     ,x y R  thỏa mãn 2 4 2 z i z i     và m min z  . Tính

module số phức   w m x y i    .

A. 2 3 w  B. 3 2 w  C. 5 w  D. 2 6 w 

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Hướng dẫn giải một số bài tập số phức mức độ vận dụng cao

Biên soạn: Phạm Minh Tuấn - TOANMATH.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo