Quảng cáo
Số phức và các phép toán về số phức  Diệp Tuân
QR

Số phức và các phép toán về số phức Diệp Tuân

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương IV–Bài 1. Số Phức và Các Phép Toán

1 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

4 SỐ PHỨC

A-LÝ THUYẾT I. Định nghĩa. Mỗi biểu thức có dạng a bi  với 2 , , 1 a b i   được gọi là số phức. Trong đó:

Gọi a là phần thực, b là phần ảo của số phức .z

Số i mà 2 1 i  được gọi là đơn vị ảo.

Tập số phức z a bi   được kí hiệu 2 { | , ; 1}. a bi a b i    

Tập số thực .  Ví dụ 1. Số phức 3 2 z i  có phần thực là ….. phần ảo là ..... Đặc biệt:

Khi phần ảo 0 b z a z      là số thực. Khi phần thực 0 a z bi z     là số thuần ảo. Số 0 0 0i   vừa là số thực, vừa là số ảo. II. Hai số phức bằng nhau.

Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.

Tức là

a c a bi c di b d

      

với , , , . a b c d 

Ví dụ 2. a). Tìm các số thực , , x y biết rằng (2 1) (3 2) ( 2) ( 4) . x y i x y i        b). Tìm các số thực , , x y sao cho ' z z  biết     3 9 3 , ' 12 5 7 ; z x i z y i      

c). Tìm các số thực , , x y biết      2 3 2 ( 2 ) 3 1 1 26 14 . x y i i y x i i        

Lời giải .................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

.................................................................................................

III. Biểu diễn hình học của số phức

Điểm ( ; ) M a b trong hệ trục tọa độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn của số phức . z a bi  

Ví dụ 3. Quan sát hình vẽ bên cạnh, ta có: Điểm A biểu diễn cho số phức: ……………… Điểm B biểu diễn cho số phức: ……………… Điểm C biểu diễn cho số phức: ……………… Điểm D biểu diễn cho số phức: ………………

§BÀI 1. KHÁI NIỆM SỐ PHỨC

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương IV–Bài 1. Số Phức và Các Phép Toán

2 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Ví dụ 4. Trong mặt phẳng phức, gọi A , B , C , D lần lượt là các điểm biểu diễn số phức của

1 1 z i , 2 1 2 z i  , 3 2 z i  , 4 3 z i  . Gọi S là diện tích tứ giác ABCD. Tính S .

Lời giải .................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo