
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
CHƯƠNG 3-GIẢI TÍCH 12
A. MỨC ĐỘNHẬN BIẾT
Câu 1. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = cos x; y = 0; x = 0 và x = π
2 . Thểtích vật
thểtròn xoay có được khi (H) quay quanh trục Ox bằng
A. π2
4 . B. 2π. C. π
4 . D. π2
2 .
Câu 2. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thịcủa hàm sốy = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, (a < b) được tính theo công thức
A. S =
b Z
a f (x)dx
. B. S =
b Z
a f (x)dx. C. S = π
b Z
a f 2(x)dx. D. S =
b Z
a | f (x)| dx.
Câu 3. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = 2x −x2, y = 0. Quay (H) quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thểtích là
A.
2 Z
0 (2x −x2)dx. B. π
2 Z
0 (2x −x2)2dx. C.
2 Z
0 (2x −x2)2dx. D. π
2 Z
0 (2x −x2)dx.
Câu 4. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3x, y = 0, x = 0, x = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. S = Z 2
0 3x dx. B. S = π Z 2
0 32x dx. C. S = π Z 2
0 3x dx. D. S = Z 2
0 32x dx.
Câu 5. Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x
4, y = 0, x = 1, x = 4. Tính thểtích vật
thểtròn xoay tạo thành khi quay hình (D) quanh trục Ox.
A. 15
16. B. 15π
8 . C. 21π
16 . D. 21
16.
Câu 6. Với hàm sốf (x) tùy ý liên tục trên R, a < b, diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồthịcủa hàm sốy = f (x), trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b được xác định theo công thức
A. S =
b Z
a | f (x)| dx. B. S = π
b Z
a | f (x)| dx. C. S =
b Z
a f (x) dx
. D. S =
π
b Z
a f (x) dx
.
Câu 7. Diện tích hình phẳng bôi đậm trong hình vẽdưới đây được xác định theo công thức
A.
2 Z
−1
Ä 2x2 −2x −4 ä dx. B.
2 Z
−1
Ä 2x2 + 2x −4 ä dx.
C.
2 Z
−1
Ä −2x2 + 2x + 4 ä dx. D.
2 Z
−1
Ä −2x2 −2x + 4 ä dx. x
y
O −1 2
y = x2 −2x −1
y = −x2 + 3
Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm sốy = x2 −3x + 1
x
GeoGebraPro Trang 1
https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/
A. x3
3 −3x2
2 −ln |x| + C. B. x3
3 −3x2
2 + 1
x2 + C.
C. x3
3 −3x2
2 −ln x + C. D. x3
3 −3x2
2 + ln |x| + C.
Câu 9. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên [a; b], a < b. Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồthị hàm sốf (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a; x = b được tính theo công thức
A. S = π
b Z
a [ f (x)]2 dx. B. S =
b Z
a f (x) dx.
C. S = π
b Z
a | f (x)| dx. D. S =
b Z
a | f (x)| dx.
Câu 10. Hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, (a ⩽b) có diện tích S là
A. S =
b Z
a f (x)dx. B. S =
b Z
a f (x) dx
. C. S = π
b Z
a f 2(x) dx. D. S =
b Z
a | f (x)| dx.
Câu 11. Nếu hàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a; b] thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thịhàm sốy = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là
A.
a Z
b
| f (x)| dx. B.
b Z
a | f (x) −g(x)| dx. C.
b Z
a | f (x)| dx. D.
b Z
a f (x) dx.
Câu 12. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồthịhàm sốy = f (x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng x = a, x = b với a < b là
A. S =
b Z
a | f (x) −g(x)| dx. B. S =
b Z
a ( f (x) −g(x)) dx.
C. S =
b Z
a ( f (x) −g(x))2 dx. D. S = π
b Z
a | f (x) −g(x)| dx.
Câu 13. Viết công thức tính thểtích V của phần vật thểbịgiới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x = a, x = b (a < b), có diện tích thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độx (a ≤x ≤b) là S(x).
A. V =
a Z
b
S(x) dx. B. V = π
b Z
a S(x) dx. C. V = π
b Z
a S2(x) dx. D. V =
b Z
a S(x) dx.
Câu 14. Cho hàm sốy = f (x), y = g(x) liên tục trên [a; b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai đồthịy = f (x), y = g(x) và các đường thẳng x = a, x = b. Diện tích hình (H) được tính theo công thức
A. SH =
b Z
a | f (x)| dx −
b Z
a |g(x)| dx. B. SH =
b Z
a | f (x) −g(x)| dx.
C. SH =
b Z
a [ f (x) −g(x)] dx
. D. SH =
b Z
a [ f (x) −g(x)] dx.
Câu 15. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = ex, trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 1. Khối tròn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.