Quảng cáo
Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2017  2018 THPT Yên Phong số 1  Bắc Ninh
QR

Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 2018 THPT Yên Phong số 1 Bắc Ninh

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi

132

Câu 1: Cho hình chóp .S ABC có SB vuông góc với mặt phẳng ABC , đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh B cạnh huyền 2 AC a  , mặt bên   SAC hợp với đáy một góc 0 60 . Tính thể tích khối chóp .S ABC.

A.

3 6 12 a B.

3 6 6 a C.

3 6 36 a D.

3 6 3 a .

Câu 2: : Hàm số ( ) 2sin 3cos F x x x   là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. ( ) 2cos 3sin f x x x   B. ( ) 2cos 3sin f x x x  

C. ( ) 2cos 3sin f x x x   D. ( ) 2cos 3sin f x x x   .

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 18 y x x    .

A. max 6;min 3 2 y y   B. max 3 2;min 3 2 y y  

C. max 6;min 0 y y   D. max 6;min 3 2 y y  

Câu 4: Đồ thị như hình bên là của hàm số nào?

A. 1 3 2 3     x x y . B. 1 3 3    x x y .

C. 1 3 2 3     x x y . D. 1 3 3    x x y .

Câu 5: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3x f x x   .

A.

2 3 ( ) 2 ln3

x x f x dx C     .

B.

2 ( ) 3 .ln3 2

x x f x dx C     .

C.

3 ( ) 1 ln3

x f x dx C    .

D.

2 3 ( ) ln3

x f x dx x C     .

Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC, có cạnh đáy bằng a , các cạnh bên hợp với đáy góc 0 30 . Hãy tính thể tích khối cầu ngoại tiếp chóp .S ABC.

A.

3 32 3 27 a  B.

3 32 27 a  C.

3 8 81 a  . D.

3 32 81 a 

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm         2;0;2 , 1; 1; 2 , 1;1;0 , 2;1;2 A B C D    . Thể tích

của tứ diện ABCD bằng

A. 42 3

B. 14 3 . C. 21 3 D.

7 3

Câu 8: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 1 2x y  . B.

2 2 1 y x x    .

C. 0.5 log x . D. 2x y  .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Tập xác định của hàm số 2 ln | 4 | y x   là

A. \[-2;2]  B. \{2;-2}  C. . D. ( 2;2) 

Câu 10: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 2a . Tính thể tích của hình nón

A. 3 3 a  B.

3 3 3 a  C.

3 3 6 a  D.

3 3 2 a  .

Câu 11: Cho các số thực dương , , a b c bất kì và 1 a . Mệnh đề nào sau đây đúng

A.

log log log

a a a

b b c c  . B. log ( ) log .log a a a bc c  .

C. log ( ) log log a a a bc c   .

D.

log log log a b c b a a c   .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P đi qua ba điểm       1;0;1 , 1;1;1 , 0;0;2 A B C  có phương trình là

A. 2 2 0 x y z    B. 2 2 0 x y z    . C. 2 2 0 x y z   . D. 2 2 0 x y z    .

Câu 13: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 x y x   

tại điểm   1; 2 M 

A. y = 3x + 1 B. y = 3x + 5 C. y = 3x . D. y = 3x – 5 Câu 14: Cho ( ), ( ) y f x y g x   là các hàm số liên tục trên . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.   .k f x dx k f x dx    với  \ 0 k  B.     f x g x dx f x dx g x dx          

C.     . . f x g x dx f x dx g x dx         D.   f x dx f x      

Câu 15: Biết 2 2 4 x x    . Tính 4 4 2 x x M     A. 12 M  . B. 3 M  C. 18 M  D. 4 M  .

Câu 16: Trong không gianOxyz . Mặt phẳng Oxy cắt mặt cầu       2 2 2 : 1 1 3 25 S x y z       theo thiết diện là đường tròn bán kính r .

A. 5 r  . B. 3 r  . C. 16 r  . D. 4 r  .

Câu 17: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số cos , x y x   

A. 1 ; M m     B. ; 1 M m    C. , 1 M m   

D.

1 , M m     .

Câu 18: Hàm số nào là nguyên hàm của hàm số 2x y e 

A.

2

2

x e y C

   B.

2

2

x e y C   . C.

2

2

x e y C   D.

2

2

x e y C

  

Câu 19: Trong không gian Oxyz . Cho tứ diện đều ABCDcó   0;1;2 A và hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng   BCD là   4; 3; 2 H   . Toạ độ tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A.   3; 2; 1 I   B.   2; 1;0 I  C.   3; 2;1 I  . D.   3; 2;1 I   .

Câu 20: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1 1 x y x   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo