Quảng cáo
Hình học tọa độ Oxyz (dành cho học sinh Yếu  TB)  Đặng Việt Đông
QR

Hình học tọa độ Oxyz (dành cho học sinh Yếu TB) Đặng Việt Đông

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học tọa độ Oxyz

ĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học tọa độ Oxyz

ĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

BÀI 1: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ A – LÝ THUYẾT CHUNG 1.1. Khái niệm mở đầu

Trong không gian cho ba trục , , Ox Oy Oz phân biệt và vuông góc từng đôi một. Gốc tọa độ , O truc hoành

, Ox trục tung , Oy trục cao , Oz các mặt tọa độ     , , . Oxy Oyz Ozx

1.2. Khái niệm về hệ trục tọa độ

Khi không gian có hệ tọa độ thì gọi là không gian tọa độ Oxyz hay không gian . Oxyz

Chú ý:

1.3. Tọa độ véc tơ

1.4. Tọa độ điểm 1.5. Các công thức tọa độ cần nhớ

Cho

' '

'

a a u v b b

c c

      

 

1.6. Chú ý

Góc của 2 véc tơ là góc hình học (nhỏ) giữa 2 tia mang véc tơ có, giá trị trong là:

1.7. Chia tỉ lệ đoạn thẳng

M chia AB theo tỉ số k nghĩa là

i j k

a a

ij ik jk

2 2 2

2 2

1

0

  

  

  

 

  

u x y z u x y z u xi yj zk ( ; ; ) ( ; ; )            

M x y z OM xi yj zk ( ; ; )        

u a b c v a b c ( ; ; ), ( ; ; )     

  u v a a b b c c ; ;          

ku ka kb kc ( ; ; )  

u v u v u v aa bb cc . . .cos( , )           

u v aa bb cc u v

u v u v

. cos( , )

. .

      

 

   

u u a b c 2 2 2 2      

u v u v. 0      

  B A B A B A AB x x y y z z ; ;     

      B A B A B A AB AB x x y y z z 2 2 2        

  u v , 

0;    

    u v u v 2 sin , 1 cos , 0     

MA kMB   

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học tọa độ Oxyz

ĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Công thức tọa độ của M là :

1.8. Công thức trung điểm

Nếu M là trung điểm AB thì

1.9. Công thức trọng tâm tam giác

Nếu G là trọng tâm của ABC  thì

1.10. Công thức trọng tâm tứ diện

Nếu G là trọng tâm của tứ diện ABCD thì

1.11. Tích có hướng 2 véc tơ

Cho 2 véc tơ và ta định nghĩa tích có hướng của 2 véc tơ đó là một véc tơ, kí

hiệu hay có toạ độ:

1.12. Tính chất tích có hướng 2 véc tơ

   , u v  vuông góc với u và v

     , . sin , u v u v u v     

   , 0 , u v u v     cùng phương

1.13. Ứng dụng tích có hướng 2 véc tơ

 Diện tích hình bình hành ABCD :

A B M

A B M

A B M

x kx x k y ky y k z kz z

k

1

1

1

                 

MA MB 0     

A B M

A B M

A B M

x x x

y y y

z z z

2

2

2

              

GA GB GC 0       

A B C G

A B C G

A B C G

x x x x

y y y y

z z z z

3

3

3

                 

GA GB GC GD 0         

A B C D G

A B C D G

A B C D G

x x x x x

y y y y y

z z z z z

4

4

4

                    

u a b c ( ; ; )  

v a b c ( ; ; )   

u v ,    



u v   

b c c a a b u v b c c a a b , ; ;                   



  bc b c ca ac ab ba ; ;          

S AB AD ,    



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo