Quảng cáo
Tuyển chọn 259 bài toán tọa độ trong không gian
QR

Tuyển chọn 259 bài toán tọa độ trong không gian

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Luyenthitracnghiem.vn 259 BÀI TẬP TRONG KHÔNG GIAN - 2018-2019

https://www.facebook.com/ Trang 1

Luyenthitracnghiem.vn

PHẦN ĐỀ

Bài 1. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ............................................................. 2

Bài 2. MẶT CẦU ..................................................................................................................................... 7

Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ........................................................................................... 15

Bài 4. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ..................................................................................... 25

PHẦN LỜI GIẢI

Bài 1. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ........................................................... 41

Bài 2. MẶT CẦU ................................................................................................................................... 54

Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ........................................................................................... 70

Bài 4. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ..................................................................................... 95

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN

TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Luyenthitracnghiem.vn 259 BÀI TẬP TRONG KHÔNG GIAN - 2018-2019

https://www.facebook.com/ Trang 2

Luyenthitracnghiem.vn

PHẦN ĐỀ

Bài 1. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba vectơ: (2; 5;3) a   ,   0;2; 1 b   ,   1;7;2 c 

. Tọa độ vectơ 4 2 d a b c    là:

A. (0; 27;3)  . B.   1;2; 7  C.   0;27;3 D.   0;27; 3 

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC với     3; 2;5 , 2;1; 3 A B    và

  5;1;1 C . Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là:

A.   2;0;1 G B.   2;1; 1 G  C.   2;0;1 G  D.   2;0; 1 G 

Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm     2;2;1 , 1;0;2 A B  và   1;2;3 C  .

Diện tích tam giác ABC là:

A. 3 5

2 B. 3 5 C. 4 5 D. 5

2

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho bốn điểm

        1;1;1 , 2;3;4 , 6;5;2 , 7;7;5 A B C D . Diện tích tứ giác ABDC là:

A. 2 83 B. 82 C. 9 15 D. 3 83

Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm      2; 3;4 , 1; ; 1 ;4;3 A B y C x   . Để ba

điểm A, B, C thẳng hàng thì tổng giá trị 5x + ylà:

A. 41 B. 40 C. 42 D. 36

Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC biết

      2; 1;6 , 3; 1; 4 , 5; 1;0 A B C    . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

A. 5 B. 3 C. 4 2 D. 2 5

Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tứ diện ABCD biết   2; 1;1 A  ,   5;5;4 B

  3;2; 1 C  ,   4;1;3 D . Thể tích tứ diện ABCD là:

A. 3 B. 2 C. 5 D. 6

Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm       4;0;0 , 0;2;0 , 0;0;4 A B C . Tìm

tọa độ điểm D để tứ giác ABCDlà hình bình hành:

A.   4; 2;4  B.   2; 2;4  C.   4;2;4  D.   4;2;2

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm   2; 5;7 M  . Điểm M’ đối xứng với điểm

M qua mặt phẳng Oxy có tọa độ là:

A.   2; 5; 7   B.   2;5;7 C.   2; 5;7   D.   2;5;7 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo