Quảng cáo
Bài tập tọa độ không gian phân theo dạng có lời giải chi tiết  Trần Sĩ Tùng
QR

Bài tập tọa độ không gian phân theo dạng có lời giải chi tiết Trần Sĩ Tùng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trần Sĩ Tùng PP toạ độ trong không gian

Trang 1

TĐKG 01: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng bằng cách xác định vectơ pháp tuyến Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng

(P): x y z –3 2 –5 0 + = . Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).

• (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ⇒ (Q) có VTPT P n n AB , (0; 8; 12) 0   = = − − ≠   uuur r r r

⇒ Q y z ( ): 2 3 11 0 + − = . Câu hỏi tương tự: a) Với A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), 2 3 3 0 P x y z ( ): + + + = . ĐS: Q x y z ( ): 2 2 0 − + − = Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm

A B (2;1;3), (1; 2;1) − và song song với đường thẳng

x t d y t z t

1 : 2

3 2

= −+ =  = −−  .

• Ta có BA (1;3;2) = uur

, d có VTCP u (1;2; 2) = − r .

Gọi nr là VTPT của (P) ⇒ n BA n u ⊥ ⊥ 

uur r r r ⇒ chọn n BA u , ( 10;4; 1)   = = − −   uur r r

⇒ Phương trình của (P): x y z 10 4 19 0 − + − = . Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng d1 ( ) và d2 ( )có phương trình:

x y z d1

1 1 2 ( ); 2 3 1 − + − = = , x y z d 2

4 1 3 ( ): 6 9 3 − − − = = . Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa

(d1) và d2 ( ) .

• Chứng tỏ (d1) // (d2). (P): x + y – 5z +10 = 0 Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

x y z x y z 2 2 2 2 6 4 2 0 + + − + − − = . Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ v (1;6;2) = r , vuông góc với mặt phẳng x y z ( ): 4 11 0 α + + − = và tiếp xúc với (S).

• (S) có tâm I(1; –3; 2) và bán kính R = 4. VTPT của ( ) α là n (1;4;1) = r .

⇒ VTPT của (P) là: [ ] P n n v, (2; 1;2) = = − r r r ⇒ PT của (P) có dạng: x y z m 2 2 0 − + + = .

Vì (P) tiếp xúc với (S) nên d I P ( ,( )) 4 = m m

21 3  = − ⇔ =  .

Vậy: (P): x y z 2 2 3 0 − + + = hoặc (P): x y z 2 2 21 0 − + − = . Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; –1; 1) và hai đường thẳng

x y z d1

1 ( ): 1 2 3 + = = − − và x y z d2

1 4 ( ): 1 2 5 − − = = . Chứng minh rằng điểm M d d 1 2 , , cùng

nằm trên một mặt phẳng. Viết phương trình mặt phẳng đó. • d1 qua M1(0; 1;0) − và có u1 (1; 2; 3) = − − r , d2 qua M2(0;1;4) và có u2 (1;2;5) = r .

u u 1 2 ; ( 4; 8;4) 0  = − − ≠  

r r r , M M 1 2 (0;2;4) = uuuuuur

⇒ u u M M 1 2 1 2 ; . 0   =  

uuuuuur r r ⇒ d d 1 2 , đồng phẳng.

Gọi (P) là mặt phẳng chứa d d 1 2 , ⇒ (P) có VTPT n (1;2; 1) = − r và đi qua M1 nên có

phương trình x y z 2 2 0 + −+ = . Kiểm tra thấy điểm M P (1;–1;1) ( ) ∈ .

PP toạ độ trong không gian Trần Sĩ Tùng

Trang 2

Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu

Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: x y z 3 3 2 2 1 − − = = và mặt cầu

(S): x y z x y z 2 2 2 2 2 4 2 0 + + − − − + = . Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với d và trục Ox, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S). • (S) có tâm I(1; 1; 2), bán kính R = 2. d có VTCP u (2;2;1) = r .

(P) // d, Ox ⇒ (P) có VTPT [ ] n u i, (0;1; 2) = = − r r r ⇒ PT của (P) có dạng: y z D 2 0 − + = .

(P) tiếp xúc với (S) ⇔ d I P R ( ,( )) = ⇔ D

2 2 1 4 2 1 2

− + = + ⇔ D 3 2 5 − = ⇔ D D

3 2 5 3 2 5

 = +  = − 

⇒ (P): y z 2 3 2 5 0 − + + = hoặc (P): y z 2 3 2 5 0 − + − = .

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x y z x y 2 2 2 2 4 4 0 + + + − − = và mặt phẳng (P): x z 3 0 + − = . Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(3;1; 1) − vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S). • (S) có tâm I(–1; 2; 0) và bán kính R = 3; (P) có VTPT P n (1;0;1) = r .

PT (Q) đi qua M có dạng: A x B y C z A B C 2 2 2 ( 3) ( 1) ( 1) 0, 0 − + − + + = + + ≠

(Q) tiếp xúc với (S) ⇔ d I Q R A B C A B C 2 2 2 ( ,( )) 4 3 = ⇔− + + = + + (*) Q P Q P n n A C C A ( ) ( ) . 0 0 ⊥ ⇔ = ⇔ + = ⇔ = − r r (**)

Từ (*), (**) ⇒ B A A B B A AB 2 2 2 2 5 3 2 8 7 10 0 − = + ⇔ − + = ⇔ A B A B 2 7 4 = ∨ = − • Với A B 2 = . Chọn B = 1, A = 2, C = –2 ⇒ PT (Q): x y z 2 2 9 0 + − − = • Với A B 7 4 = − . Chọn B = –7, A = 4, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo