
Ôn thi học kì 2 năm học 2016 – 2017
Giáo viên: Võ Thành Lâm - 0947313384 1
ÔN TẬP HÌNH HỌC 12 CƠ BẢN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 1. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ – PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU: ■ Nội dung trên lớp: Câu 1. Trong không gian Oxyz cho ( ) ( ) 1 2 3 1 2 3 ; ; ; ; ; a a a a b b b b = =
. Cho các phát biểu sau:
I. 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b = + +
II. ,a b
cùng phương 3 1 2
1 2 3
a a a b b b = =
III. ( ) 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 , ; ; a b a b a b a b a b a b a b = − − −
IV.
1 1
2 1
3 3
.
. ( )
.
a k b
a b a k b k R
a k b
= = ⇔ = ∈ =
V. ( )
. cos , .
a b a b a b =
VI. . 0 a b a b ⊥ ⇔ =
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên ? A. 2 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2. Trong không gian Oxyz cho 4 điểm: A, B, C, D. Có các phát biểu sau:
I. Diện tích tam giác ABC là: 1 . 2 AB AC
II. , , AB AC AD
đồng phẳng , . 0 AB AC AD ⇔ =
III. Thể tích tứ diện ABCD là: 1 , . 6 AB AC AD
IV. ABCD là hình bình hành AB CD =
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ( ; ; ), ( ; ; ) A A A B B B A x y z B x y z . Chọn công thức đúng.
A. ( ;y ;z ) A B A B A B AB x x y z = + + +
. B. ( ;y ;z ) B A B A B A AB x x y z = − − −
.
C. 2 2 2 ( ) (y ) (z ) B A B A B A AB x x y z = − + − + −
. D. ( ;y ;z ) A B A B A B AB x x y z = − − −
.
Câu 4. Cho 3 vectơ (1; 2;3), ( 2;3;4), ( 3;2;1) a b c . Toạ độ của vectơ 2 3 4 n a b b là: A. ( 4; 5; 2) n B. ( 4;5;2) n C. (4; 5;2) n D. (4; 5; 2) n
Câu 5. Cho 3 3 2 u i k j = − + Tọa độ vectơ ulà: A. (-3; -3; 2) B. (3; 2; 3) C. (3; 2; -3) D. (-3; 3; 2) Câu 6. Góc tạo bởi 2 vectơ ( 4;2;4) a và (2 2; 2 2;0) b
bằng: A. 0 30 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 135
Câu 7. Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD với ( ) ( ) ( ) ( ) 1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 , 3; 2;5 A B C D − là:
A. (1;0;2). B. (1;1;2). C. (1;0;1). D. 1 1 ( ;1; ). 2 2
Câu 8. Cho (1;0;0), (0;0;1), (2; 1;1) A B C − . Độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác là
A. 2 B. 30 10 C. 3 . 2 D. 6. 5
Ôn thi học kì 2 năm học 2016 – 2017
Giáo viên: Võ Thành Lâm - 0947313384 2
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD : (2;4; 4), (1;1; 3), ( 2;0;5), ( 1;3;4) A B C D . Diện tích của hình này bằng: A. 245 đvdt B. 345 đvdt C. 615 đvdt D. 618 đvdt Câu 10. Cho tứ diện ABCD : (0;0;1), (2;3;5), (6;2;3), (3;7;2) A B C D . Hãy tính thể tích của tứ diện? A. 10 đvdt B. 20 đvdt C. 30 đvdt D. 40 đvdt Câu 11. Trên hệ trục toạ độ Oxyz cho 3 vectơ ( 1;1;0), (1;1;0), (1;1;1) a b c , hình hộp . ' ' ' ' OACBO A C B
thoả mãn điều kiện , , OA a OB b OC c . Hãy tính thể tích của hình hộp trên?
A. 1 3 đvtt B. 2 3 đvtt C.2 đvtt D.6 đvtt
Câu 12. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu ? (I): ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 x a y b z c R − + − + − = (II): 0 Ax By Cz D + + + =
(III): 0 0 0
1 2 3
x x y y z z a a a − − − = = (IV): 2 2 2 2 2 2 0 x y z ax by cz d + + − − − + = với
2 2 2 0 a b c d + + − >
A. (I) B. (IV) C. (III) D. Cả A và B đều đúng. Câu 13. Phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3) và đi qua gốc tọa độ O là:
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 14 x y z + + + + + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 14 x y z − + − + − =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 14 x y z + + + + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 14 x y z − + − + − = Câu 14. Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(1;2;-2), B(-3;2;6).
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 2 20 x y z − + + + + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 2 20 x y z + + − + − =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 2 2 5 x y z − + + + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 2 20 x y z + + − + − = Câu 15. Cho A(1;3;-2) và (P): 2x-y+2z-1=0. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P) có phương trình là: A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2 4 x y z − + − + + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2 2 x y z − + − + + =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2 4 x y z − + − + − = D. ( ) ( ) ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.