Quảng cáo
Tích phân hạn chế máy tính cầm tay  Đặng Việt Đông
QR

Tích phân hạn chế máy tính cầm tay Đặng Việt Đông

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Th.S Đặng Việt Đông - Trường THPT Nho Quan A Phần Tích Phân-Giải tích 12

LOVEBOOK| 1 File Word liên hệ:0978064165- dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com - s://www.facebook.com/dongpay

TÍCH PHÂN HẠN CHẾ MTCT

Câu 1: Cho tích phân

2

2

1 I 2x x 1dx    . Khẳng định nào sau đây sai:

A.

3

0 I udu  B. 2 I 27 3  C.

3 3 2

0

2 I u 3  D. I 3 3 

Câu 2: Giá trị trung bình của hàm số  y f x  trên   a;b , kí hiệu là  m f được tính theo công thức

 

b

a

1 m f f x dx b a   . Giá trị trung bình của hàm số  f x sinx  trên   0; là:

A. 2

 B. 3

 C. 1

 D. 4

Câu 3: Cho 

2

0

f x dx 5

  . Khi đó 

2

0

f x 2sin x .dx

      bằng:

A. 5 B. 5 2   C. 7 D. 3

Câu 4: Giả sử

1 4 4

0 1 0 f(x)dx 2, f(x)dx 3, g(x)dx 4       khẳng định nào sau đây là sai ?

A.   

4

0

f(x) g x dx 1    B.

4 4

0 0 f(x)dx g(x)dx   

C.

4 4

0 0 f(x)dx g(x)dx    D.

4

0

f(x)dx 5  

Câu 5: Cho 2 1 0 I cos x 3sin x 1dx

    2 2 2 0

sin 2x I dx (sinx 2)

   

Phát biểu nào sau đây sai?

A. 1

14 I 9  B. 1 2 I I  C. 2

3 3 I 2ln 2 2   D. Đáp án khác

Câu 6: Cho tích phân

 

3

2 0

sin x I dx 1 cos2x

  và đặt t cosx  . Khẳng định nào sau đây sai:

A.

3

2 0

1 sin x I dx 4 cos x

 B.

1

4 1 2

1 dt I 4 t  C.

1 3

1 2

1 I t 12

  D. 7 I 12 

Th.S Đặng Việt Đông - Trường THPT Nho Quan A Phần Tích Phân-Giải tích 12

LOVEBOOK| 2 File Word liên hệ:0978064165- dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com - s://www.facebook.com/dongpay

Câu 7: Cho

1

2 0

(x 1)d x a b x 2x 2

      . Khi a b  bằng:

A. 5 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 8: Cho

a

1

x 1dx e x

   . Khi đó, giá trị của a là:

A. 2

1 e  B. e C. e

2 D. 2 1 e

Câu 9: Cho tích phân

2 0

sin x I

1 2 cos x

 

   , với 1  thì I bằng:

A. 2

 B. 2 C. 2 D. 2

Câu 10: Cho

a

0

sin x dx sin x cos x 4     . Giá trị của a là

A. 3

 B. 4

 C. 2

 D. 6

Câu 11: Giả sử A, B là các hằng số của hàm số 2 f(x) Asin( x) Bx    . Biết f '(1) 2  và

2

0

f(x)dx 4   . Giá trị của B là

A. 1 B. Một đáp số khác C. 2 D. 3

2

Câu 12: Tính tích phân:

5

1

dx I

x 3x 1 

  được kết quả I aln3 bln5   . Giá trị 2 2 a ab 3b   là:

A. 4 B. 1 C. 0 D. 5

Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai về kết quả

0

1

x 1 b dx a ln 1 x 2 c 

     ?

A. a.b 3(c 1)   B. ac b 3   C. a b 2c 10    D. ab c 1  

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả

1 3

4 0

x 1 dx ln 2 x 1 a    ?

A. a 2  B. a 4  C. a 4  D. a 2 

Câu 15: Cho f (x) là hàm số chẵn và liên tục trên  thỏa mãn

1

1

f(x)dx 2

  . Khi đó giá trị tích phân

1

0

f (x)dx  là:

Th.S Đặng Việt Đông - Trường THPT Nho Quan A Phần Tích Phân-Giải tích 12

LOVEBOOK| 3 File Word liên hệ:0978064165- dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com - s://www.facebook.com/dongpay

A. 2 B. 1 C. 1

2 D. 1

4

Câu 16: Giả sử

5

1

dx a lnb 2x 1     . Giá trị của a,b là ?

A. a 0;b 81   B. a 1;b 9   C. a 0;b 3   D. a 1;b 8  

Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả

e a 3

1

3e 1 x ln xdx b

   ?

A. a.b 64  B. a.b 46  C. a b 12   D. a b 4  

Câu 18: Cho

a 2

x

0

e 1 e sin xd x b

   . Khi đó sina cos2a  bằng

A. 1 B. 2 C. 4 D. 0

Câu 19: Với a 2  , giá trị của tích phân sau

a

2 0

dx x 3x 2    là

A. a 2 ln 2a 1 

 B. a 2 ln a 1 

 C.   a 2 ln 2 a 1 

 D. a 2 ln 2a 1 

Câu 20: Biến đổi

3

0

x dx 1 1 x    thành

2

1

f (t)dt  , với t 1 x   . Khi đó f (t) là hàm nào trong các hàm

số sau?

A. 2 f(t) 2t 2t   B. 2 f(t) t t   C. 2 f(t) t t   D. 2 f(t) 2t 2t  

Câu 21: Cho n và

2 1

nx

0

e 4xdx (e 1)(e 1)     . Giá trị của n là

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 22: Giả sử rằng

0 2

1

3x 5x 1 2 I dx a ln b x 2 3 

       . Khi đó, giá trị của a 2b  là:

A. 30 B. 40 C. 50 D. 60

Câu 23: Biết tích phân

1

0

2x 3dx 2 x    = aln2 +b. Thì giá trị của a là:

A. 7 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 24: Cho đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [0;6] như hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo