Quảng cáo
Bài tập tích phân chống Casio  Nguyễn Tiến Chinh
QR

Bài tập tích phân chống Casio Nguyễn Tiến Chinh

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Tiến Chinh – Vinastudy.vn Tích phân chống casio | 2017

15 – Phó Đức Chính – 135 Nguyễn Chí Thanh – Đà Nẵng 1

Câu 1: Biết 

  dx I

2x 1 4

=      a. 2x 1 b.ln 2x 1 4 C. Tính a + b

A. -2 B. -3 C. 1 D. 2

Câu 2: Biết

  x

0 L e cosxdx = a.e + b. Tính a + b

A. 0 B. 1 C. -2 D. 3

Câu 3: Biết     

1 2

0 L x 1 x dx a. 2 b . Tính a - b

A. 1 B. 1/3 C. 2 D. 3

Câu 4. Cho tích phân   

2 2

1 I 2x x 1dx , khẳng định nào sai ?

A. 

3

0 I udu B. 2 I 27 3 C. 

3 2 3

0

2 I u 3 D.  I 3 3

Câu 5. Giá trị trung bình của hàm số  f x trên     a;b , kí hiệu là  m f được tính theo công thức

   

b

a 1 m f f x dx b a . Giá trị trung bình của hàm số  f x sinx trên     0;

A. 

2 B. 

3 C. 

1 D. 

4

Câu 6. Cho 

 

2

0 f x dx 5 khi đó 

         

2

0 f x 2sinx dx ?

A.  5 B.   5 2 C. 7 D. 3

Câu 7. Giả sử         

1 4 4

0 0 0 f x dx 2, f x dx 3, g x dx 4 , khẳng định nào sai ?

A.       

4

0 f x g x dx 1 B.     

4 4

0 0 f x dx g x dx

C.     

4 4

0 0 f x dx g x dx D.   

4

0 f x dx 5

Câu 8. Cho

   

2 1 0 I cosx 3sinx 1dx và

 

    2 2 2 0

sin2x I

sinx 2

, phát biểu nào sai ?

A.  1

14 I 9 B.  1 2 I I C.   2

3 3 I 2ln 2 2 D. Đáp án khác

Câu 9. Cho

 

    3 2 0 sinx I dx cos2x 2 và đặt  t cosx . Khẳng định nào sai ?

A.

 

3 2 0 1 sinx I 4 cos x

B. 

1

4 0.5 1 dt I 4 t

C.  

1

3

0,5

1 I t 12 D. 7 I 12

Câu 10. Cho          

1

2 0 x 1 I dx a b a b ? x 2x 2 A. 5 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 11. Cho   

a

1 x 1dx e x , khi đó giá trị của a là ?

Nguyễn Tiến Chinh – Vinastudy.vn Tích phân chống casio | 2017

15 – Phó Đức Chính – 135 Nguyễn Chí Thanh – Đà Nẵng 2

A. 

2 1 e B. e C. e

2 D. 

2 1 e

Câu 12. Cho tích phân

      2 0 sinx I dx,a 1 1 2acosx a thì I bằng :

A. 2

a B. 2a C. 2 D. a

2

Câu 13. Cho tích phân     

a

0 sinx I dx sinx cosx 4 . Giá trị của a là :

A. 

3 B. 

4 C. 

2 D. 

6

Câu 14. Tính tích phân     

5

1 dx I aln3 bln5 x 3x 1 Tính giá trị của   2 2 a ab b

A. 4 B. 1 C. 0 D. 5

Câu 15. Tìm khẳng định đúng    

3 1

4 0 x 1 I dx ln2 a x 1 A.  a 2 B.  a 4 C.  a 4 D.  a 2

Câu 16. Cho  f x là hàm số chẵn và liên tục trên R thỏa mãn    

1

1f x dx 2 khi đó giá trị tích phân

  

1

0 f x dx ?

A. 2 B. 1 C. 0.5 D. 0,25

Câu 17. Giả sử     

5

1 dx I a lnb 2x 1 giá trị của a;b là

A.   a 0;b 81 B.   a 1;b 9 C.   a 0;b 3 D.   a 1;b 8

Câu 18. Khẳng định nào sau đây là đúng    

a e 3

1

3e 1 I x lnxdx b A.  ab 64 B.  ab 46 C.   a b 12 D.   a b 4

Câu 19. Với  a 2 , giá trị của

  

a

2 0 dx x 3x 2

là

A. 

 a 2 ln 2a 1 B.   a 2 ln a 1 C. 

 a 2 ln 2(a 1) D. 

 a 2 ln 2a 1

Câu 20. Cho

    

a x 2

0

e 1 I e sinxdx b khi đó   sina cos2a ?

A. 1 B. 2 C. 4 D. 0

Câu 21. Cho 

  

3

0 x I dx 1 1 x , nếu đặt   

2

1 t x 1 I f t dt , vậy :

A.   2 f t 2t 2t B.   2 f t t t C.   2 f t t t D.   2 f t 2t 2t

Câu 22. Giả sử rằng

     

2 0

1 3x 5x 1 2 dx aln b x 2 3 . Khi đó   a 2b ?

A. 30 B. 40 C. 50 D. 60

Câu 23. Cho         

2 1 nx

0 n N,I e 4xdx e 1 e 1 , giá trị của n là

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo