Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải chi tiết  Đặng Việt Đông
QR

Bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải chi tiết Đặng Việt Đông

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tích Phân và Ứng Dụng

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

MỤC LỤC

DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT NGUYÊN HÀM

DẠNG 2: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT, GIẢI HỆ TÍCH PHÂN

DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 2

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6

DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tích Phân và Ứng Dụng

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

BÀI TẬP DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT NGUYÊN HÀM

Câu 1: Cho hàm số  f x xác định trên  \ 1  thỏa mãn  1

1 f x x   ,  0 2017 f  ,  2 2018 f 

. Tính    3 1 S f f    . A. 1 S . B. ln 2 S  . C. ln 4035 S  . D. 4 S  .

Câu 2: Cho hàm số  f x xác định trên 1 \ 2

    thỏa mãn  2 2 1 f x x    và  0 1 f . Giá trị của

biểu thức    1 3 f f   bằng

A. 4 ln15  . B. 3 ln15  . C. 2 ln15  . D. ln15.

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2

    thỏa mãn 2 ( ) 2 1 f x x   , (0) 1 f  và (1) 2 f  . Giá

trị của biểu thức ( 1) (3) f f   bằng A. 4 ln5  . B. 2 ln15  . C. 3 ln15  . D. ln15. Câu 4: Cho hàm số  f x xác định trên  thỏa mãn  2 1 f x x    và  1 5 f  . Phương trình

 5 f x  có hai nghiệm 1x , 2x . Tính tổng 2 1 2 2 log log S x x   .

A. 1 S . B. 2 S  . C. 0 S  . D. 4 S  .

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 3

    thỏa mãn   3 , 0 1 3 1 f x f x     và 2 2 3 f      

.

Giá trị của biểu thức    1 3 f f   bằng

A. 3 5ln 2  . B. 2 5ln 2  . C. 4 5ln 2  . D. 2 5ln 2  .

Câu 6: Cho hàm số  f x xác định trên   \ 2;2   và thỏa mãn    2

4 ; 3 0 4 f x f x      ;  0 1 f 

và  3 2 f  . Tính giá trị biểu thức      4 1 4 P f f f      .

A. 3 3 ln 25 P   . B. 3 ln3 P   . C. 5 2 ln 3 P   . D. 5 2 ln 3 P   .

Câu 7: Cho hàm số  f x xác định trên   \ 2;1   thỏa mãn  2

1

2 f x x x     ;    3 3 0 f f   

và  1 0 3 f  . Giá trị của biểu thức      4 1 4 f f f     bằng

A. 1 1 ln 2 3 3  . B. 1 ln80  . C. 1 4 1 ln 2 ln 3 5   . D. 1 8 1 ln 3 5  .

Câu 8: Cho hàm số  f x xác định trên   \ 1;1   và thỏa mãn  2

1

1 f x x   ;    3 3 0 f f   

và 1 1 2 2 2 f f               

. Tính giá trị của biểu thức   0 4 P f f   .

A. 3 2 ln 5 P   . B. 3 1 ln 5 P  . C. 1 3 1 ln 2 5 P  . D. 1 3 ln 2 5 P  .

Câu 9: Cho hàm số  f x xác định trên   \ 1   thỏa mãn  2

1

1 f x x   . Biết    3 3 0 f f   

và 1 1 2 2 2 f f               

. Giá trị     2 0 4 T f f f     bằng:

A. 1 5 2 ln 2 9 T   . B. 1 9 1 ln 2 5 T  . C. 1 9 3 ln 2 5 T   . D. 1 9 ln 2 5 T  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo