
https://toanmath.com/
BÀI TẬP
Dạng 1:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = <
Câu 1. Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục
Ox và các đường thẳng ( ) , . x a x b a b = = <
A. ( )
b
a f x dx ∫ . B. ( ) 2 b
a f x dx ∫ . C. ( )
b
a f x dx ∫ . D. ( )
b
a f x dx π∫ .
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Hình phẳng được đánh
dấu trong hình vẽ bên có diện tích là
A. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x − ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x + ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x − + ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d
b b
a c f x x f x x − ∫ ∫ .
Câu 3. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng
được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) f x , trục hoành và trục tung. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( )
0 d d
d
c d S f x x f x x = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )
0 d d
d
c d S f x x f x x = − − ∫ ∫ .
C. ( ) ( )
0 d d
d
c d S f x x f x x = − + ∫ ∫ . D. ( ) ( )
0 d d
d
c d S f x x f x x = + ∫ ∫ .
Câu 4. Diện tích của hình phẳng ( ) H được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và
hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức:
O x
y
c b a
( ) y f x =
O x
y
c d
( ) y f x =
ỨNG DỤNG DIỆN TÍCH
https://toanmath.com/
A. ( )d
b
a S f x x = ∫ . B. ( ) ( ) d d
c b
a c S f x x f x x = − + ∫ ∫ .
C. ( )d
b
a S f x x = ∫ . D. ( ) ( ) d d
c b
a c S f x x f x x = + ∫ ∫ .
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị ( ) C là đường cong như hình bên. Diện
tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) C , trục hoành và hai đường thẳng 0 = x , 2 = x (phần tô đen) là
A. ( ) 2
0 d f x x ∫ . B. ( ) ( ) 1 2
0 1 d d f x x f x x − + ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) 1 2
0 1 d d f x x f x x − ∫ ∫ . D. ( ) 2
0 d f x x ∫ .
Câu 6. Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là
A. ( ) ( )
1 2
1 1 d d S f x x f x x
− = + ∫ ∫ . B. ( ) ( )
1 2
1 1 d d S f x x f x x
− = − ∫ ∫ .
C. ( )
2
1 d S f x x
− = ∫ . D. ( )
2
1 d S f x x
− = −∫ .
Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 3 y x x , trục hoành và hai đường thẳng 1 x , 4 x là
x
y
2
2
3
2 1 O
O x
y
2 1 1 −
( ) y f x =
https://toanmath.com/
A. 53 4 B. 51 4 C. 49 4 D. 25 2
Câu 8. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 2 3 4 y x x , trục hoành và hai đường thẳng 0 x , 3 x là
A. 142 5 B. 143 5 C. 144 5 D. 141 5
Câu 9. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 x y x , trục hoành và đường
thẳng 2 x là A. 3 2ln 2 B. 3 ln 2 C. 3 2ln 2 D. 3 ln 2 Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số cos y x = , trục tung, trục hoành và đường thẳng x π = bằng A. 3. B. 2 . C. 4. D. 1. Câu 11. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số cos2 y x , trục hoành và hai đường
thẳng 0, 2 x x là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 12. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số e e x x y − = + , trục hoành, trục tung và đường thẳng 2 x = −.
A.
4
2 e 1 e S + = (đvdt). B.
4e 1 e S − = (đvdt). C.
2e 1 e S − = (đvdt). D.
4
2 e 1 e S − = (đvdt).
Câu 13. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 y x = , trục hoành Ox , các đường thẳng 1 x = , 2 x = là
A. 7 3 S = . B. 8 3 S = . C. 7 S = . D. 8 S = .
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số
2 2 1 = + y x x , trục Ox và đường thẳng 1 = x
bằng ln(1 ) a b b c − + với , , a b c là các số nguyên dương. Khi đó giá trị của a b c + + là
A. 11 B. 12 C. 13 D. 14
Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − và các trục tọa độ Ox, Oy ta
được: ln 1 b S a c = −. Chọn đáp án đúng
A. a+b+c=8 B. a>b C. a-b+c=1 D. a+2b-9=c Câu 16. Cho parabol ( ) P có đồ thị như hình vẽ:
O x
y
1 3 2
4
1 −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.