Quảng cáo
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trong đề thi thử THPTQG môn Toán
QR

Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trong đề thi thử THPTQG môn Toán

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mục lục

1 Mức độnhận biết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 2 Mức độthông hiểu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 66 3 Mức độvận dụng thấp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 174 4 Mức độvận dụng cao . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 250 5 Các bài toán vận dụng thực tế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 292

https://www.facebook.com/groups/451253702435642/ Chương 1-Giải tích 12

NỘI DUNG CÂU HỎI

1 Mức độnhận biết

Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (a; b) chứa x0. Mệnh đềnào sau đây

là mệnh đềđúng?

A. Nếu f ′ (x0) = 0 thì hàm sốđạt cực trịtại x = x0.

B. Nếu hàm sốđạt cực tiểu tại x = x0 thì f ′′ (x0) < 0. C. Nếu hàm sốđạt cực trịtại x = x0 thì f ′ (x0) = 0.

D. Hàm sốđạt cực trịtại x = x0 khi và chỉkhi f ′ (x0) = 0.

Lời giải.

Đáp án “Nếu f ′ (x0) = 0 thì hàm sốđạt cực trịtại x = x0” và “Hàm sốđạt cực trịtại x = x0 khi và chỉkhi f ′ (x0) = 0” cùng sai. Chẳng hạn xét hàm sốf(x) = x3 có f ′(x) = 3x2, f ′(0) = 0 ⇔x = 0

nhưng hàm sốkhông đạt cực trịtại x = 0.

Đáp án “Nếu hàm sốđạt cực tiểu tại x = x0 thì f ′′ (x0) < 0” sai vì ít nhất ta cần có f ′(x) = 0 hoặc

f ′(x0) không xác địnhchứkhông phải f ′′(x) < 0. Chọn đáp án C □

Câu 2. Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x + 2

x −1 là

A. y = 2; x = 1. B. y = 1; x = 1. C. y = −2; x = 1. D. y = 1; x = −2.

Lời giải.

Ta có lim x→+∞y = lim x→+∞ x + 2 x −1 = lim x→+∞ 1 + 2

x 1 −1

x = 1 suy ra đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ

thịhàm số.

Do lim x→1+(x + 2) = 3 > 0; lim x→1+(x −1) = 0, x −1 > 0 ∀x > 1

⇒lim x→1+ y = lim x→+∞ x + 2 x −1 = +∞nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồthịhàm số.

Chọn đáp án B □

Câu 3. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = x(5 −2x)2 trên [0; 3] là

A. 250

3 . B. 0. C. 250

27 . D. 125

27 .

Lời giải.

Ta có y = 4x3 −10x2 + 25x ⇒y′ = 12x2 −40x + 25.

y′ = 0 ⇔

 x = 5

2 ∈[0; 3]

x = 5

6 ∈[0; 3] .

Ta có y(0) = 0; y Å5

2

ã = 0; y Å5

6

ã = 250

27 ; y(3) = 3.

Vậy max [0;3] y = y Å5

6

ã = 250

27 .

Chọn đáp án C □

Câu 4.

Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 3 https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/

https://www.facebook.com/groups/451253702435642/ Chương 1-Giải tích 12

Đồthịtrong hình vẽbên là của hàm số

A. y = 1

4x4 −1

2x2 −1. B. y = 1

4x4 −x2 −1.

C. y = 1

4x4 −2x2 −1. D. y = −1

4x4 + x2 −1. x

y

O

−2 −1 1 2 −3 3

−5

−4

−3

−2

1

−1

Lời giải.

Nhìn vào đồthịcó dạng là đồthịhàm sốtrùng phương có hệsốa > 0, có điểm cực đại (0; −1) và điểm cực tiểu (−2; −5) và (2; −5).

Vì a > 0 nên loại đáp án y = −1

4x4 + x2 −1.

Thay điểm cực tiểu vào các đáp án còn lại ta được kết quả.

Chọn đáp án C □

Câu 5.

Cho hàm sốy = f(x) xác định và liên tục trên [−2; 2] và có đồthịlà đường cong trong hình vẽbên. Hàm sốf(x) đạt cực tiểu tại điểm

A. x = 1. B. x = −2. C. x = 2. D. x = −1.

x

y

O −2 −1 1 2

2

4

Lời giải.

Căn cứvào đồthị, ta có

f ′(x) < 0, ∀x ∈(−2; −1) và f ′(x) > 0, ∀x ∈(−1, 0) suy ra hàm sốđạt cực tiểu tại x = −1.

f ′(x) > 0, ∀x ∈(0; 1) và f ′(x) < 0, ∀x ∈(1; 2) suy ra hàm sốđạt cực đại tại x = 1.

Chọn đáp án D □

Câu 6. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào nghịch biến trên (1; +∞)?

A. y = x4 + 2x2 + 1. B. y = −x3 + 3x2 −3x + 1.

C. y = x3

2 −x2 −3x + 1. D. y = √x −1.

Lời giải.

Ta có: y = −x3 + 3x2 −3x + 1 ⇒y′ = −3x2 + 6x −3. Cho y′ = 0 ⇔−3x2 + 6x −3 = 0 ⇔x = 1.

Bảng biến thiên

x

y′

y

−∞ 1 +∞

−

+∞

−∞

Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 4 https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo