Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm sự đồng biến và nghịch biến của hàm số  Ngọc Đàn
QR

Bài tập trắc nghiệm sự đồng biến và nghịch biến của hàm số Ngọc Đàn

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

DẠY KÈM - LUYỆN THI MÔN TOÁN Giải Tích 12

NGỌC ĐÀN – 0987 668 965 Đường tuy ngắn, không đi không đến. 1

VẤN ĐỀ 1. XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Phương pháp

Bước 1. Tìm tập xác định của hàm số

Bước 2. Tính đạo hàm y . Tìm nghiệm (nếu có ) của phương trình 0 y

Bước 3. Lập bảng biến thiên (Xét dấu đạo hàm)

Bước 4. Dựa vào bảng biến thiên để kết luận

+) Nếu  0 f x   với mọi   ; x a b  thì hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   ;a b .

+) Nếu  0 f x   với mọi   ; x a b  thì hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   ;a b .

A- VẬN DỤNG

Ví dụ 1. Xét chiều biến thiên của các hàm số sau

Mẫu: 3 2 3 9 2 y x x x     1) 3 2 1 1 2 1 3 2 y x x x     2)

3 2 6 9 2 y x x x    

3) 3 2 3 4 3 y x x x     4) 3 2 4 y x x x     5) 3 2 1 3 1 3 y x x x    

6)

3 2 6 12 1 y x x x     7) 3 3 1 y x x    8) 3 1 4 10 3 y x x   

Ví dụ 2. Xét chiều biến thiên của các hàm số sau Mẫu: 2 1 1 x y x   

1)

3 1 1 2 x y x   2)

1 1 2 x y x   3)

1 1 x y x    4)

2 1 x y x   

Ví dụ 3. Xét chiều biến thiên của các hàm số sau Mẫu:

2 2 2 1 x x y x    

1)

2 1 2 1 x x y x    2)

2 2 2 1 x x y x     3)

4 y x x   4)

1 4 x y x  

DẠY KÈM - LUYỆN THI MÔN TOÁN  0987 668 965 0935 875 953

Việc tuy nhỏ, không làm không nên. DẠY KÈM LUYỆN THI MÔN TOÁN - BMT 2

Ví dụ 4. Xét chiều biến thiên của các hàm số sau.

1)

3 2 4 2 3 3 y x x x     2)

3 2 2 6 6 9 y x x x     3)

5 4 3 3 3 4 2 5 4 y x x x    

4)

4 2 3 5 2 y x x x     5)

4 3 1 4 2 4 y x x x    

Chú ý. Giả sử hàm số  y f x  có đạo hàm trên khoảng   ;a b

+) Nếu    0, ; f x x a b    và  0 f x   chỉ tại hữu hạn điểm trên khoảng   ;a b thì hàm

số đồng biến trên khoảng .

+) Nếu    0, ; f x x a b    và  0 f x   chỉ tại hữu hạn điểm trên khoảng   ;a b thì hàm

số nghịch biến trên khoảng .

B- BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài tập 1. Xét chiều biến thiên của các hàm số sau

1) 3 2 3 9 10 y x x x     2) 3 3 6 y x x    3)

3 2 3 5 5 y x x x    

4)

3 2 3 1 y x x    5)

3 6 3 x y x    6)

3 2 2 2 3 3 x y x x    

7)

3 2 3 3 5 y x x x     8)

4 2 2 2 x y x    9) 4 2 2 5 y x x   

10) 4 2 2 2 y x x    11) 4 2 8 1 y x x    12) 4 2 3 4 y x x   

13)

4 2 8 10 y x x    14)

4 2 2 3 y x x   

Bài tập 2. Xét chiều biến thiên của các hàm số sau

1) 1 1 2 x y x   2) 2 5 3 x y x    3) 2 4 1 x y x    4) 1 x y x  

5)

2 2 2 1 x x y x     6)

2 2 1 x x y x    7)

2 4 5 2 1 x x y x     8) 2 4 x y x  

9)

2

2 1 1 x x y x x    

DẠY KÈM - LUYỆN THI MÔN TOÁN Giải Tích 12

NGỌC ĐÀN – 0987 668 965 Đường tuy ngắn, không đi không đến. 3

Bài tập 3. Xét chiều biến thiên của các hàm số sau

1) 3 2 2 6 6 9 y x x x     2) 5 4 3 3 3 4 2 5 y x x x     3) 4 2 3 5 2 y x x x   

4) 3 5 4 3 6 5 y x x    5) 3 2 2 4 y x x x     6) 3 2 1 3 9 1 3 y x x x    

Bài tập 4. Xét chiều biến thiên của hàm số:

1) 2 2 y x x   2) 2 4 y x x   3) 3 2 2 y x x    4) 2 3 3 y x x  

C - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ĐỀ 01. [1]

Câu 1. Hàm số 3 2 7 y x x x   

A. Luôn đồng biến trên B. Luôn nghịch biến trên

C. Có khoảng đồng biến và nghịch biến. D. Nghịch biến trên khoảng  . 1;3 

Câu 2. Hàm số 3 2 7 y x x x   

A. Luôn đồng biến trên B. Luôn nghịch biến trên

C. Có khoảng đồng biến và nghịch biến. D. Đồng biến trên khoảng  . 1;3 

Câu 3. Hàm số 3 2 y x x x    có khoảng đồng biến là

A.   1;3 B.

1;1 3      

C.   1;3  D. 1 ( ; ) (1; ) 3    

Câu 4. Hàm số 5 2 2 x y x    luôn

A. Nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó. B. Đồng biến trên

C. Đồng biến trên khoảng ( 4;6).  D. Nghịch biến trên

Câu 5. Hàm số 4 2 2 3 y x x    đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   ; 1  và   0;1 B.   1;0  và   1; C.   ;0  D.   1;1 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo