Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2019  2020 trường THPT Tĩnh Gia 4  Thanh Hoá
QR

Đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2019 2020 trường THPT Tĩnh Gia 4 Thanh Hoá

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 167

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 4

NHÓM : TOÁN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

167 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… Câu 1. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 8. B. 4 . C. 2. D. 6. Câu 2. Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên 

A. 4 2 4 4 y x x    . B. 3 2 3 y x x   .

C. 2 1 x y x

  . D. 1 3 log y x  .

Câu 3. Gọi  F x là một nguyên hàm của hàm số  e x f x x   . Tính  F x biết  0 1 F .

A.   1 e 1 x F x x    . B.   1 e 2 x F x x     .

C.   1 e 1 x F x x    . D.   1 e 2 x F x x    .

Câu 4. Rút gọn biểu thức

1 5

6 3 6

3 6 3 2 1 a a a a a A

a a       

.

A. 3 2 1 A a  . B. 2 1 A a  . C. 6 2 1 A a  . D. 2 1 a .

Câu 5. Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3 2 1 2 3 27 3

x

x   là

A. 1 . 3   

B.   2;3 . C.   0;1 . D.   1;2 .

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số x y a  và loga y x  đối xứng nhau qua đường thẳng y x .

B. Đồ thị hàm số loga y x  và 1 log

a y x  đối xứng nhau qua trục tung.

C. Đồ thị hàm số loga y x  và x y a  đối xứng nhau qua đường thẳng y x  .

D. Đồ thị hàm số x y a  và 1 x y a      

đối xứng nhau qua trục hoành.

Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A. 3 2 3 2 1 y x x x    . B. 4 2 1 y x x   .

C. 4 2 4 1 y x x   . D. 4 2 4 1 y x x   .

Trang 2/6 - Mã đề 167

Câu 8. Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là   ; O R và   ; O R  , OO h  . Biết AB là một đường kính của

đường tròn   ; O R và O AB   đều. Tỉ số h

R bằng

A. 4 3 . B. 3 . C. 3 2 . D. 2 3 .

Câu 9. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 2 3 y x x    trên   0;2 là:

A. 11, 2 M m   . B. 11, 3 M m  . C. 3, 2 M m   . D. 5, 2 M m   .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  thỏa mãn   1 , 1 1 2 1 f x f x     . Tính  5 . f

A.  5 2ln3 1 f  . B.  1 5 ln3 2 f  . C.  5 ln3 1 f  . D.  5 ln 2 f  .

Câu 11. Một hình trụ có bán kính đáy bằng với chiều cao của nó. Biết thể tích của khối trụ đó bằng 8, tính chiều cao h của hình trụ.

A. 2 2 h  . B. 3 32 h  . C. 3 4 h  . D. 2 h  .

Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x    .

A.

2 1

2 1 y

x 

. B.

2 2

1

x y

x x 

 

. C.

2 1

1 y

x x 

 

. D.

2 1

1 y

x 

.

Câu 13. Hàm số 2 2 2

x y x    có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A. B. .

C. . D. .

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số 3 1 e x y    là

A. 3 1 1 e 3

x C   . B. 3 1 3e x C     . C. 3 1 1 e 3

x C     . D. 3 1 3e x C   .

Câu 15. Tính tổng các nghiệm của phương trình   2 log 3 1 9 x x    bằng

A. 3. B. 9. C. 9 10. D. 3 . Câu 16. Tính số điểm cực trị của hàm số 4 3 2 2 y x x x    .

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

x

y

-2

3

-3

2

1

-1 0 1

x

y

-2

2

1

-1 0 1

x

y

-2 -3

4

2

1

-1 0 1

x

y

-2

1

2

-1 0 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo