
1
ðÁP ÁN ðỀ KTHK1 (Mã ñề 101 − 102 − 103 − 104) Câu 1: Hàm số y = x.ex tăng trong khoảng
A) (−1 ; +∞)
B) (−2 ; +∞)
C) (−∞ ; −1)
D) (−∞ ; −2)
ðáp án: A
Lời giải: y/ = (x + 1).ex. Ycbt ⇔ x + 1 > 0 ⇔ x > −1.
Câu 2: Giá trị m ñể hàm số ( ) 3 2 y 2x m 5 x 6mx 3 = − + + + ñạt cực tiểu tại x = 2 là
A) −2
B) −1
C) 2
D) 1
ðáp án: A
Lời giải: y/ = 6x2 − 2(m + 5)x + 6m ; y// = 12x − 2(m + 5). Ycbt ⇔ ( )
( )
/
// y 2 0 y 2 0 = > ⇔ m = −2.
Câu 3: Phương trình tiếp tuyến với (C): x 2 y 2x 3 + = − tại giao ñiểm của (C) với trục hoành là
A) ( ) 1 y x 2 7 = +
B) ( ) 1 y x 2 7 − = +
C) ( ) 1 y x 2 7 − = −
D) x y 7 − =
ðáp án: B
Lời giải: Giao ñiểm với trục hoành: A(−2 ; 0) ; ( )
/
2 7 y
2x 3
− = − . Pttt (∆): y − 0 = ( ) 1 x 2 7 − + .
Câu 4: Số giao ñiểm của ñường cong (C):
2 3x y x 2 = + và ñường thẳng (D): y = 2 − x là
A) 0
B) 1
C) 2
D) 3
ðáp án: C
Lời giải: PTHG:
2 3x 2 x x 2 = − + ⇔ x = ±1.
2
Câu 5: Giá trị lớn nhất & giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 2 trên ñoạn [−2 ; 2] lần lượt là
A) 7 và 2
B) 7 và −1
C) 7 và 0
D) 7 và −20
ðáp án: D
Lời giải: y/ = 3x2 − 6x − 9 ; y/ = 0 ⇔ x = − 1 (n) v x = 3 (l). y(−2) = 0 ; y(2) = −20 ; y(−1) = 7.
Câu 6: Chọn phát biểu SAI
A) ðồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 1 không có tiệm cận nào
B) ðồ thị hàm số x y x 2 = + có 2 tiệm cận
C) ðồ thị hàm số 2
x y x 2 = + chỉ có 1 tiệm cận ñứng
D) ðồ thị hàm số 2
x y x 2 = + chỉ có 1 tiệm cận ngang
ðáp án: C
Lời giải: A) ñúng vì ñồ thị hàm ña thức không có tiệm cận
B) ñúng vì ñồ thị hàm số x y x 2 = + có tiệm cận ñứng x = − 2 & tiệm cận ngang y = 1
C) sai vì ñồ thị hàm số 2
x y x 2 = + không có tiệm cận ñứng (do x2 + 2 > 0)
D) ñúng vì ñồ thị hàm số 2
x y x 2 = + chỉ có 1 tiệm cận ngang là y = 0.
Câu 7: ðồ thị dưới ñây là của hàm số nào
A) y = − x3 + 3x2
B) y = x4 − 2x2 + 2
C) y = x4 + 2x2
D) y = x4 − 2x2
ðáp án: D
3
Lời giải: Loại A) vì ñồ thị hàm bậc 3 không có dạng trên.
Loại C) vì hàm số chỉ có 1 cực trị.
Loại B) vì giao ñiểm trục tung là A(0 ; 2).
Câu 8: Giá trị biểu thức L = 2 2
2 3,75 60
log 240 log 15 log 1 log 2 log 2 − + là
A) −8
B) 8
C) 0
D) 1
ðáp án: A
Lời giải: Bấm máy tính ra kết quả −8.
Câu 9: Cho 0 < a < b và x > 0. Chọn kết quả ðÚNG
A) ax > bx
B) ax < bx
C) ax = bx
D) ax ≥ bx
ðáp án: B
Lời giải: Hàm số lũy thừa y = uα (α > 0) tăng trên (0 ; +∞) ⇒ ax < bx
Hoặc: 0 < (a/b) < 1 ⇒ (a/b)x < (a/b)0 ⇒ ax < bx.
Câu 10: Phương trình
2x+ 3 2x+ 1 1 2 = 2 có nghiệm là
A) x = 0
B) x = 1
C) x = −1
D) x = 3
ðáp án: C
Lời giải: Pt ⇔ 2x+ 1 2x 3 2 = 2− − − − − − − −⇔2x +1= 2x 3 − − − − − − − − ⇔ x = −1.
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 .3 1 9 > x là:
A) [1 ; +∞)
B) (1 ; +∞)
C) (0 ; +∞)
D) [0 ; +∞)
ðáp án: B
Lời giải: Bpt ⇔ 2 2 0 3 3 −> x ⇔ 2x − 2 > 0 ⇔ x > 1.
4
Câu 12: Phương trình ( ) ( ) 2 2 2 2 log x + log x = log 4x có tập nghiệm là:
A) {0 ; −2 ; 2}
B) {0 ; 2}
C) {−2 ; 2}
D) {2}
ðáp án: D
Lời giải: ðK: x > 0. Pt thành 2 2 2 log x + 2log x = 2 + log x ⇔ 2 log x =1 ⇔ x = 2 (n).
Câu 13: Bất phương trình ( ) ( ) 2 1 3 log 1 3 log 2 2 0 + + + − > x x có nghiệm là:
A) x > 0
B) x < 0
C) x ≠ 0
D) x tùy ý
ðáp án: C
Lời giải: Bpt ⇔ ( ) ( ) 2 2
1 log 1 3 2 0 log 1 3 + + − > +
x x ⇔ ( ) ( ) 2 2 2 log 1 3 2log 1 3 1 0 + − + + > x x
⇔ ( )
2
2 log 1 3 1 0 + − >
x ⇔ ( ) 2 log 1 3 1 0 + −≠ x ⇔ 1 3 2 + ≠ x ⇔ x ≠ 0.
Câu 14: Hàm số y =
2 2x m x 2 − − ñồng biến trong từng khoảng xác ñịnh khi và chỉ khi
A) m < − 2 v m > 2
B) m ≤ − 2 v m ≥ 2
C) m ≤ − 2
D) m ≥ 2
ðáp án: A
Lời giải: Ycbt ⇔ y/ > 0 ; ∀x∈D ⇔ −4 + m2 > 0 ⇔ m < −2 v m > 2.
Câu 15: Giá trị m < 0 sao cho ñường thẳng y = m và ñồ thị hàm số y =
3 x
3 – x2 + 1 có 2 ñiểm chung phân
biệt là
A) m = −1
B) m = −1/2
C) m = −1/3
D) m = −1/4
ðáp án: C
Lời giải: y/ = x2 − 2x ; y/ = 0 ⇔ x = 0 (yCð = 1) v x = 2 (yCT = −1/3).
Ycbt ⇔ m < 0 ∧ (m = yCð v m = yCT) ⇔ m = −1/3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.