
Toán 12 - Mã đề 170 - Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TIỀN GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Năm học 2016 – 2017
Môn: Toán 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 19/12/2016
(Đề kiểm tra có 05 trang, gồm 50 câu)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó ?
A. y = π log x B. y = 2 log x C. y = 3 log x D. y =
π e log x
Câu 2: Nghiệm của bất phương trình
x 1 1 2 >
là
A. x 1 < B. x 1 > C. x 0 > D. x 0 <
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình 3 log x 2 < là
A. 0 x 9 < < B. x 2 < C. x 2 > D. x 6 <
Câu 4: Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương D' C' B' ABCD.A' có đường kính là A. AC' B. AA’ C. AB D. AC
Câu 5: Giá trị của 49
7 log 2
bằng A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 6: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 y ln x 1 = + là
A.
2 1
x 1 y' e + = B. 2 2x y' x 1 = +
C. 2 x y' x 1 = +
D. ( ) 2 y' 2x x 1 = +
Câu 7: Toạ độ giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số − = + 3x 7 y x 2 là
A. (2; -3) B. ( -2; 3) C. (3; -2) D. ( -3; 2)
Câu 8: Hàm số nào sau đây không có cực trị ?
A. 3 2 y = 2x - 3x B. 4 2 y = - x + 2x 1 + C. y = 2 x - 3x +6 D. x + 1 x - 2 = y
Câu 9:
Mã đề: 170
Toán 12 - Mã đề 170 - Trang 2/5
Dựa vào đồ thị của hàm số ở Hình 1, ta suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 1;1 − lần lượt là
A. 0 ; 2 − B. 2 ; 0 C. Không tồn tại D. 2 ; 2 −
Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 y x x 1 = − + tại điểm M(1; 1) là A. y 2x = B. y 2x 3 = + C. y 2x 1 = − − D. y 2x 1 = −
Câu 11: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều ?
A. Thập nhị diện đều B. Tứ diện đều C. Nhị thập diện đều D. Bát diện đều
Câu 12: Giao điểm của đường cong 2x+2 y = x+3 và trục hoành là điểm M có tọa độ
A. M(2; 1) B. M(1; 2) C. M(-1; 0) D. M(0; -2)
Câu 13: Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm. Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Chiều cao của hình trụ bằng
A. 10cm B. 2 5 cm C. 5cm D. 2 5 cm
Câu 14: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 15: Cho hàm số 3 2x y = 2x 1 − −. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các
đường thẳng lần lượt có phương trình
A. 1 3 x ,y 2 2 = = B. 3 1 x ,y 2 2 = = C. 1 x 1,y 2 = − = D. 1 x ,y 1 2 = = −
Câu 16: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa ?
A. cos y x π = B.
x 1 π
C.
1 y xπ = D. 3 y 2x =
Câu 17: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. ( ) ( ) − < − 3 4 4 2 4 2 B. ( ) ( )
7 − > − 6 11 2 11 2
C. ( ) ( ) − < − 3 4 2 2 2 2 D. ( ) ( )
5 − < − 4 3 2 3 2
Câu 18: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó ?
A. y = (0,5)x B. y =
x 2 3
C. y = π
x e D. y = ( )
x 2
Câu 19: Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh ?
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 5x 3 y x 2 + = − trên đoạn [ ] 3;5 là
A. 2 − B. 28 3
C. 5 D. 3 2 −
Câu 21: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.