
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI, HỌC VIÊN GIỎI
LỚP 12 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN - THPT
Ngày thi: 15/12/2018 (Thời gian 180 phút, không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 56 câu TNKQ, 04 câu Tự luận, trong 6 trang
I. TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm) – THÍ SINH LÀM BÀI VÀO PHIẾU TLTN
Câu 1: Cho 2
2 1
ln 1 ln 2 ln 3 x dx a b x , với a, b là các số hữu tỉ. Tính 4 P a b .
A. 0 P . B. 1 P . C. 3 P . D. 3 P . Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 1; 2; 1 , 1; 4; 3 A B . Bán
kính của mặt cầu S đường kính AB bằng
A. 3. B. 13. C. 10. D. 2 13. Câu 3: Một hộp có 12 viên bi khác nhau gồm: 3 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu trắng và 5 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Số cách chọn ra 4 viên bi không có đủ cả ba màu là:
A. 231. B. 495. C. 540. D. 225. Câu 4: Số nghiệm của phương trình 3 3 log 6 log 9 5 0 x x là
A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 .
Câu 5: Cho hai số thực dương a và b . Nếu viết
6 3 2
2 2 4 64 log 1 log log a b x a y b ab
(với , x y ) thì biểu thức P xy có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1 . 3 P B. 2 . 3 P C. 1 . 12 P D. 1 . 12 P
Câu 6: Cho hình lăng trụ . ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , 2 2 AC . Biết góc giữa AC và mặt phẳng ( ) ABC bằng 60 và 4 AC . Tính thể tích V của khối lăng
trụ . ABC A B C .
A. 8 3 V . B. 16 3 V . C. 8 3 3 V . D. 8 3 V .
Câu 7: Biết hệ số của số hạng chứa
3 x trong khai triển 2 1 3
n x x
là 4 5 3 n C . Khi đó giá trị của
n là
A. 15. B. 9. C. 16. D. 12. Câu 8: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f x m có 5 nghiệm phân biệt.
A. 2 3 m . B. 5 3 m . C. 2 0 m . D. 2 0 m .
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Mã đề 132
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 9: Cho hình nón có chiều cao 20 h , bán kính đáy 25 r . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 . Tính diện tích
S của thiết diện đó.
A. 500. S B. 400. S C. 300. S D. 406. S
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số 1 6 2 m x y x m đồng biến
trên đoạn 1;3 .
A. 4 m hoặc 3 m . B. 2 m hoặc 1 m . C. 6 m hoặc 3 m . D. 6 m hoặc 2 m . Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCDcó tất các các cạnh bằng a. Gọi là góc giữa mặt bên và mặt đáy. Tính cos.
A. 1 . 2 B. 6 . 3 C. 3 . 3 D. 2 . 2
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số
2
2 3 2 x m y x x có đúng hai
đường tiệm cận.
A. 1. m B. 1;4 . m C. 1; 4 . m D. 4. m
Câu 13: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 3.4 3 10 .2 3 0 x x x x . Tính S .
A. 2 3 log 2 S . B. 2 log 3 S . C. 2 2log 3 S . D. 2 2 log 3 S .
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm của đáy là O. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC . Biết góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABCD bằng 60. Tính thể tích của khối chóp . S ABCD.
A.
3 10 6 a B.
3 30 2 a . C.
3 30 6 a
.
. D.
3 10 3 a .
Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số 1 1 f x x là
A. 1 . 1 C x B. ln 1 . x C C. ln 1 . x C D.
2 1 . 1 C x
Câu 16: Cho hàm số y f x liên tục trên có đồ thị C như hình vẽ:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 2x f m có nghiệm âm.
A. 2 m . B. 2 0 m . C. 2 0 m . D. 0 1 m .
Câu 17: Cho số phức , z x yi x y thỏa mãn 1 2 3 4 i z z i
. Tính giá trị của biểu
thức 3 2 S x y . A. 12 S . B. 11 S . C. 13 S . D. 10 S . Câu 18: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a ; cạnh bên 2 AA a , M là trung điểm của BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.