
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài số 1 – HKII)
Môn: Giải tích Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)
Họ, tên học sinh:.................................................................Lớp:12A
PHẦN TRẢ LỜI (Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)
1 6 11 16
2 7 12 17
3 8 13 18
4 9 14 19
5 10 15 20
Câu 1: Cho 3 vectơ (1; 2;3), ( 2;3;4), ( 3;2;1) a b c . Toạ độ của vectơ 2 4 n a b c là: A. (13; 18; 11) n B. ( 13;18;11) n C. (13; 18;11) n D. (13;18; 11) n
Câu 2: Góc giữa hai véc tơ ) 0 ;1 ;1( ), 1 ;0 ;1 ( = − =
→ → b a là A. 600 B. 1200 C. 900 D. 1350 Câu 3: Trong không gian Oxyz cho tam gíac ABC biết ( ) ( ) ( ) 3; 2;5 , 2;1; 3 , 5;1;1 A B C − − − Tìm tọa độ trọng
tâm G của tam giác ABC A. ( ) 2;0;1 G − B. ( ) 2;1; 1 G − C. ( ) 2;0;1 G D. ( ) 2;0; 1 G −
Câu 4: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 – 1 0 P x y z và : 2 2 5 0 Q x y z là :
A. 1 B. 0. C. 6 D. 2 Câu 5: Hình chiếu của gốc tọa độ ( ) 0;0;0 O trên mặt phẳng ( ): x 2 z -1 0 P y − + = có tọa độ:
A. 1 1 ;1; . 2 2 H − −
B. 1 1 ;1; . 2 2 H − C. 1 1 1; ; . 2 2 H −
D. ( ) 0;0;0 . H
Câu 6: Cho 4 1 2 1 2 4 I A ( ; ; ), ( ; ; ) − − − , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là:
A. ( ) ( ) 46 2 1 ) 4 ( 2 2 2 = − + − + − z y x B. ( ) ( ) 46 4 2 )1 ( 2 2 2 = + + + + − z y x
C. ( ) ( ) 46 2 1 ) 4 ( 2 2 2 = − + + + − z y x D. ( ) ( ) 46 2 1 ) 4 ( 2 2 2 = − + + + − z y x
Câu 7: Phương trình mặt cầu 0 8 10 8 2 2 2 = − + − + + y x z y x có tâm I và bán kính R lần lượt là:
A. I(4 ; -5 ; 4), R = 57 B. I(4 ; -5 ; 4), R = 7 C. I(4 ; 5 ; 0), R = 7 D. I(4 ; -5 ; 0), R = 7
Câu 8: Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), R = 4 là:
A. 16 ) 2 ( )1 ( )3 ( 2 2 2 = + + − + + z y x B. 0 4 2 6 2 2 2 = − + − + + y x z y x
C. 4 ) 2 ( )1 ( )3 ( 2 2 2 = + + − + + z y x D. 0 2 4 2 6 2 2 2 = − − + − + + z y x z y x
Câu 9: Tìm tất cả m để phương trình sau là pt mặt cầu : 2 2 2 2 2 2 4 2 5 9 0 x y z m x my mz m ( ) + + − + + − + + = A. 5 − < m hoặc 1 > m B. 1 > m C. Không tồn tại m D. 5 1 m −< < Câu 10: Cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 3 0 x y z + − − = . Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)?
Điểm
A ( ) 1;1;0 M B. ( ) 2;1;2 N C. ( ) 1;1;2 P − D. ( ) 2;3;4 Q
Câu 11: PTTQ của mp qua hai điểm A(2; -1; 1), B(-2; 1; -1) và vuông góc mp 3x + 2y – z + 5 = 0 là: A. x + 5y + 7z – 1 = 0 B. x – 5y + 7z + 1 = 0 C. x – 5y – 7z = 0 D. x + 5y – 7z = 0 Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm (1,0,2) A và có vectơ pháp tuyến 2;3; 1 n có phương trình là :
A. 0 x y z B. 2 3 0 x y z C. 2 2 0 x y z D. 4 0 x y z .
Câu 13: Cho mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x – 4y – 6z – 2 = 0 và mặt phẳng (P): 4x + 3y – 12z + 10 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) // (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S). A. 4x + 3y – 12z + 78 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z – 26 = 0 B. 4x + 3y – 12z – 78 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z + 26 = 0 C. 4x + 3y – 12z + 62 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z – 20 = 0 D. 4x + 3y – 12z – 62 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z + 20 = 0 Câu 14. Xác định giá trị của m để mặt phẳng (P) : 2 2 9 0 x my mz + + − = và mặt phẳng (Q): 6 10 0 x y z − − − = vuông góc? A 4 m = B. 3 m = C. 2 m = D. 1 m = Câu 15: Hãy lập phương trình mặt cầu tâm (2;1; 4) I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : 2 2 7 0 P x y z ?
A. 2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z B. 2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z C. 2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z D. 2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z
Câu 16. Cho mặt phẳng (P) : 2 2 1 0 x y z − + −= và mặt cầu (S): ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 4 x y z − + − + + = , biết mặt phẳng
(P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là một hình tròn. Tính bán kính r của hình tròn thiết diện? A 2 r = B. 3 r = C. 2 r = D. 3 r = Câu 17: Cho M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz. PT mp (ABC) là A. 4x – 6y –3z -12 = 0 B. 3x – 6y –4z + 12 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.