Quảng cáo
Đề kiểm tra Giải tích 12 chương 4 (Số phức) trường THPT Lê Quý Đôn  Bến Tre
QR

Đề kiểm tra Giải tích 12 chương 4 (Số phức) trường THPT Lê Quý Đôn Bến Tre

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Lê Quý Đôn KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn Giải tích 12 – Chương 4 Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thời gian: 45 phút 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

Câu 1: Cho số phức z thỏa điều kiện   2 3 5 0 z i z i     . Phần thực và phần ảo của z là:

A. 3  và 2 B. 2  và 3  C. 2 và 3 D. 2 và 3 

Câu 2: Cho số phức 20 17 z i   . Phần thực và phần ảo của z lần lượt là: A. 20 và 17i B. 20 và 17  C. 20 và 17 D. 17 và 20

Câu 3: Số phức z thỏa     3 2 3 3 5 2 i z i i      . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng:

A. 153 13 B. 11  C. 11 D. 139 13

Câu 4: Cho hai số phức 3 4 , ' 1 z i z i   . Khi đó môđun của số phức ' z z  bằng:

A. 25 B. 5 C. 41 D. 5

Câu 5: Tìm số phức z, biết 8 4 z z i   

A. 3 7 z i   B. 4 3 z i   C. 5 2 z i   D. 3 4 z i  

Câu 6: Cho số phức ; , z a bi a b R    thỏa điều kiện   1 2 3 i z z i    . Tính P a b  

A. 5 P  B. 1 P  C. 5 P  D. 15 P 

Câu 7: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và thỏa điều kiện 3 11 6 z z i z    . Tính

môđun 2 w 1 z z   A. w 3 97  B. w 445  C. w 3 65  D. w 97 

Câu 8: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm thuần ảo của phương trình 4 2 3 28 0 z z    . Khi đó 1 2 z z  bằng: A. 2 7i B. 2 7 C. 14 D. 7

Câu 9: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2z 4 0 z   . Tìm môđun của

số phức 

2 w 2z z  

A. 12 B. 4 C. 8 D. 5 Câu 10: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A. Số phức z a bi   có môđun bằng 

2 2 a bi 

B. Số phức z a bi   có điểm biểu diễn là   ; M a b

C. Số phức z a bi   có số phức liên hợp là z a bi   D. Số phức z a bi   có phần thực là a và phần ảo là b

Câu 11: Cho số phức z thỏa điều kiện   2 1 2 9 2 z i z i    . Môđun z bằng:

A. 5 B. 13 C. 13 D. 85

Câu 12: Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn số phức 1 2 3 1 2 ; 4 ; 4 3 z i z i z i     . Chọn khẳng định đúng.

Ñieåm

A. ABC  vuông tại A B. ABC  vuông tại B C. ABC  vuông tại C D. ABC  cân tại A

Câu 13: Cho số phức z thỏa    1 3 2 2 z i i i     . Môđun của z là:

A. 2 B. 82 C. 26 D. 2 7

Câu 14: Gọi 1 2 3 4 , ,z , z z z là các nghiệm của phương trình 4 2 6 27 0 z z    . Khi đó

1 2 3 4 P z z z z    

A. 3 10 B. 12 C. 6 2 3  D. 0

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức ; , z x yi x y R    thỏa điều kiện 4 z i   là:

A. Đường tròn    2 2 : 1 16 C x y    B. Đường tròn   2 2 : 1 16 C x y   

C. Đường tròn    2 2 : 1 4 C x y    D. Đường tròn tâm   0; 1 I  , bán kính 4 r 

Câu 16: Cho số phức 11 4 z i   . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là: A.   4;11 B.   11; 4  C.   11;4  D.   11;4

Câu 17: Với giá trị nào của ,x y thì   3 2 6 x y yi x i     

A. 1, 4 x y   B. 1, 4 x y   C. 1, 4 x y   D. 1, 4 x y  

Câu 18: Cho số phức z thỏa   2 3 2 4 i z i    . Khi đó số phức liên hợp của z là:

A. 2 16 13 13 i   B. 2 5i  C. 14 8 13 13 i  D. 2 16 13 13 i 

Câu 19: Cho số phức 1 3 2 2 z i   . Tính số phức 2 w 2 z z   

A. w 2 3i   B. w 1 3i  C. w 1  D. w 1 i 

Câu 20: Gọi 1z và 2z là các nghiệm của phương trình 2 2 5 0 z z     . Tính 3 3 1 2 P z z   bằng: A. 22 4i   B. 4i  C. 22  D. 22 4i  

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm   1; 2 M  biểu diễn cho số phức z, tìm tọa độ điểm

N biểu diễn cho số phức w iz  A.   2;1 N B.   2;1 N  C.   1; 1 N  D.   2; 1 N  

Câu 22: Biết     2; 3 , 1;4 A B  lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức 1 2 , z z trên mặt phẳng tọa độ Oxy, môđun của số phức 1 2 3z z  là:

A. 26 B. 106 C. 108 D. 10

Câu 23: Cho số phức z thỏa điều kiện   2 1 2 (2 ) 7 8 1 i i z i i       . Tính môđun w 1 z i  

A. w 5  B. w 25  C. w 5  D. w 19 

Câu 24: Tìm số phức z, biết 1 2 4 3 3 i i z i i      

A. 7 1 5 i  B. 6 3 5 5 i   C. 1  D. 6 4 5 5 i  

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo