Quảng cáo
Bộ đề ôn tập kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương 2 chủ đề mũ  logarit có đáp án
QR

Bộ đề ôn tập kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương 2 chủ đề mũ logarit có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM thực hiện Trang 1/69 - Mã đề 2D2

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM

Nhóm: THBTN – ĐỀ KIỂM TRA

(25 câu trắc nghiệm)

KIỂM TRA CHƯƠNG 2 GIẢI TÍCH 12

MÃ ĐỀ 001

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề.

Câu 1. [2D2-1] Giả sử a , b là các số thực dương. Biểu thức 5 3 b a a b được viết dưới dạng a

b

      

. Tìm

giá trị .

A. 4

15 . B. 2

5 . C. 2 15  . D. 2

15 .

Câu 2. [2D2-1] Cho a , b là các số thực dương khác 1. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định đúng.

A. , . m m a b a b m     B. 1 1 , 0

m m a b m a b                 

.

C. 1 1 , 0

m m a b m a b                 

. D. 1 1 , 0

m m a b m a b                 

.

Câu 3. [2D2-1] Tìm tập xác định của hàm số  

2 3 2 y x   .

A.  \ 2  . B.   2;  . C.   0;. D. .

Câu 4. [2D2-2] Cho 

3 2 2 . f x x x  . Tính giá trị của 1 f  .

A. 2 . B. 8

3 . C. 4 . D. 3

8 .

Câu 5. [2D2-2]Cho đồ thị ba hàm số x y a  , x y b  , x y c 

như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng. A. 0 1 a b c    . B. 0 1 c a b    . C. 0 1 c b a    . D. 0 1 a c b   

Câu 6. [2D2-1] Tính   3 7 1 log 0, 1

a

a a a   .

A. 7 3  . B. 7

3 . C. 3 7  . D. 3

7 .

Câu 7. [2D2-2] Cho a là hai số thực dương khác. Đặt 3 log a m  . Tính theo m giá trị của biểu thức

1 3 3 log log log 9 a D a a    .

A.

2 2 3m D m   . B.

2 3 2 m D m

  . C.

2 4 3 2

m D m   . D. 3 D m  .

Câu 8. [2D2-2]Cho 2 log 5 a  , 3 log 5 b  . Hãy biểu diễn 6 log 5theo a và b .

A. 6

1 log 5 a b   . B. 6 log 5 ab a b   .

C. 6 log 5 a b   . D. 2 2 6 log 5 a b   .

O x

y

1

x y a 

x y b  x y c 

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM thực hiện Trang 2/69 - Mã đề 2D2

Câu 9. [2D2-3] Biết 2 2 a b ab   , 0 a  , 0 b  . Chọn đẳng thức đúng.

A.   2ln ln 2 ln ln a b a b     . B.   2 2 ln ln ln a b a b    .

C.   2 2 lg lg lg a b a b    . D.   2lg lg3 lg lg a b a b     .

Câu 10. [2D2-3] Cho hàm số 

2 5

2

x

x f x  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. 

2

5 1 0 log 2

x f x x   . B. 

2

2 1 log 5 0 f x x x    .

C. 

2

5

5 1 log 0 2

x

x f x

         

. D. 

2

5 1 log 2 0 f x x x    .

Câu 11. [2D2-1] Tìm tập xác định D của hàm số    2 2

2 1 log 3 x f x

x x  

 

.

A.   0;3 D  . B.   3 5 0;3 \ 2 D            

C.   \ 0;3 D  . D. D .

Câu 12. [2D2-2] Tìm đạo hàm của hàm số  

2 2 3 e 3 x y x x    trong điều kiện xác định.

A.  

2 4 4 e 3 x y x   . B.  

2 4 4 e 3 x y x x    .

C. 2 4.e 3 x y . D.  

2 2 1 e 3 x y x   .

Câu 13. [2D2-2] Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Cho hàm số 2x y  thì  1 ln 4 y  .

B. Cho hàm số   log 2 1 y x   thì  2 1 3ln10 y  .

C. Cho hàm số ex y  thì  1 ex y  .

D. Cho hàm số ln y x  thì  1 1 y .

Câu 14. [2D2-3] Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số x y xe  trên   1;2 .

Tính . M n .

A. 3 2e . B. 2 2e . C. e . D. 0 .

Câu 15. [2D2-4] Ông A vay ngân hàng T (triệu đồng) với lãi suất 12% năm. Ông A thỏa thuận với ngân

hàng cách thức trả nợ như sau: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng. Nhưng cuối tháng thứ ba kể từ lúc vay ông A mới hoàn nợ lần thứ nhất, cuối tháng thứ tư ông A hoàn nợ lần thứ hai, cuối tháng thứ năm ông A hoàn nợ lần thứ ba (hoàn hết nợ). Biết rằng số tiền hoàn nợ lần thứ hai gấp đôi số tiền hoàn nợ lần thứ nhất và số tiền hoàn nợ lần thứ ba bằng tổng số tiền hoàn nợ của hai lần trước. Tính số tiền ông A đã hoàn nợ ngân hàng lần thứ nhất.

A.    

5

2 1 0,01

2,01 2

T 

. B.    

5

2 1 0,01

1,01 5

T 

. C.  

5 1 0,01

6

T  . D.

5 1 100

6

T       .

Câu 16. [2D2-1] Tìm nghiệm của phương trình 1 3 27 x . A. 9 x  . B. 3 x  .C. 4 x  . D. 10 x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo