Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết chương mũ và logarit trường Tân Hồng  Đồng Tháp
QR

Đề kiểm tra 1 tiết chương mũ và logarit trường Tân Hồng Đồng Tháp

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT TÂN HỒNG

TỔ TOÁN (25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG THÁNG 11

Phần: Mũ và Lôgarit Thời gian làm bài: 45 phút Họ, tên thí sinh:.................................................................... ……. Lớp: ……………………………………………………………….

Điểm…………………

..

Mã phách: …………………………………………………………………………………………………….

Mã phách: ĐỀ 1:

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Câu 1. Tập xác định của hàm số  

3 1 y x

   là:

A.   ;1  B. R C.  \ 1 R D.  \ 0 R

Câu 2: Hàm số

1 2 2 ( 2 3) y x x    có tập xác định là: A.   3;1  B. ( ; 3) (1; )    C.   \ 3;1 R  D. ( 3;1) 

Câu 3: Giá trị của biểu thức

3 5 2 2 4

15 7 loga

a a a

a

       

0, 1 a a  là:

A. 3 B. 12

5 C. 9

5 D. 2

Câu 4: Tính    

3 3 3 0 2 2 3 2 1 1 2: 4 3 : 5 .25 0,7 . 9 2 M

                               

ta được

A. 8

3 B. 5

3 C. 33

13 D. 2

3

Câu 5: Tập xác định của hàm số 3 log (2 1) y x   là:

A. 1 ( ; ). 2 D  B. 1 ( ; ) 2 D  C. 1 ( ; ) 2 D   D. 1 ( ; ) 2 D  

Câu 6: Tập xác định của hàm số 2

1 log 2 x y x

   là:

A.     ;1 2;    B.   ;1  C.   1;2 D.   2;

2

Câu 7: Đạo hàm của hàm số

1 2 2 ( 2 3) y x x    là:

A.

2

1

2 2 3 x x   

B.

2

1

2 3

x

x x



  

C.

2

1

2 3

x

x x



  

D.

2

1

2 3

x

x x

  

Câu 8: Đạo hàm của hàm số

1 2 3 (1 ) y x

   là:

A.

3 2 1

3 1 x

B.

3 2 2

3 1

x

x

C.

2 2 3

1

3 (1 ) x 

D.

2 2 3

2

3 (1 )

x

x 

Câu 9: Cho 4 ( ) ln( 1) f x x   . Đạo hàm '(1) f bằng: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 10: Cho ( ) ln sin2 f x x  . Đạo hàm '( ) 8 f  bằng:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 11: Biểu thức 6 5 3. . x x x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

2 3 x B.

7 3 x C.

5 3 x D.

5 2 x Câu 12: Phương trình 4 2 6 0 x x    có bao nhiêu nghiệm? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13: Cho  > . Kết luận nào sau đây là đúng? A.  <  B.  >  C.  +  = 0 D. . = 1 Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. y =  

x 0,5 B. y =

x 2 3      

C. y =  

x 2 D. y =

x e       

Câu 15: Cho 9 9 23 x x    . Khi đó biểu thức 5 3 3 1 3 3

x x

x x M

      có giá trị bằng:

A. 5 2  B. 2 C. 3

2 D. 1

2

Câu 16. Tập nghiệm của phương trình

2 2 7 5 2 1 x x   là

A.   1;5 S  ; B. 5 1; 2 S      

; C. 2;1 5 S      

; D. S  .

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình

3 1 1 3 ( 10 3) ( 10 3)

x x x x        là:

A.   3; 3 S  B.   5; 5 S  C.   7; 7 S  D. S 

3

Câu 18. Tập nghiệm của phương trình 2 3 2 3 log log log .log x x x x   là A.   1;6 S  ; B.   1;3 S  ; C.   3 2;log 2 S  ; D.   2 2;log 3 S 

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình

3 2 0 x  là A. 0 x ; B. 0 x  ; C. 0 x  ; D. 1 x  . Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 3 2 5 7 5 3 2 2 2 2 2 2 x x x x x x            là

A. 8 3 x  ; B. 8 3 x  ; C. 10

3 x  ; D. 10

3 x  .

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 log ( 7) log ( 1) x x    là

A.   1;2 B. (2; )  C.   3; 1  D. ( 7; 1)  

Câu 22. Tìm x biết 7 21 log 2 2log 2log 10 100 x   là:

A. 2 x ; B. 1 9 x  ; C. 7 9 x  ; D. 2 9 x 

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3

3 1 log 1 2 x x

  là:

A. 5 ( ; 2) ; 8         

B.   1 5 ; 2 ; 3 8       

C. 1 5 ; 3 8      

D. 5 ; 8       

Câu 24: Tìm m để phương trình 2 2 2 2 log log 3 x x m    có nghiệm [1;8] x A. 6  m  9. B. 3  m  6. C. 2  m  3. D. 2  m  6. Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình 9 10.3 0 x x m    có 2 nghiệm phân biệt A. 0 25 m   B. 25 0 m    C. 0 4 m   D. Đáp án khác

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo