
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN
TỔ: TOÁN – TIN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: GIẢI TÍCH 12 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm)22/02/2017
Mã đề thi
132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: …………………. BẢNG ĐÁP ÁN CÂU 1: CÂU 6: CÂU 11: CÂU 16: CÂU 21: CÂU 2: CÂU 7: CÂU 12: CÂU 17: CÂU 22: CÂU 3: CÂU 8: CÂU 13: CÂU 18: CÂU 23: CÂU 4: CÂU 9: CÂU 14: CÂU 19: CÂU 24: CÂU 5: CÂU 10: CÂU 15: CÂU 20: CÂU 25:
Câu 1: Hàm số ( ) 1 f x x x = + có một nguyên hàm là ( ) F x . Nếu ( ) 0 2 F = thì ( ) 3 F bằng
A. 146 15 . B. 116 15 . C. 886 105 . D. 105 886 .
Câu 2: Một nguyên hàm ( ) F x của hàm số 2 ( ) ( ) x x f x e e − = + thỏa mãn điều kiện (0) 1 F = là
A. 2 2 1 1 ( ) 2 1 2 2
x x F x e e x − = − + + + . B. 2 2 ( ) 2 2 2 1 x x F x e e x − = − + + + .
C. 2 2 1 1 ( ) 2 2 2
x x F x e e x − = − + + . D. 2 2 1 1 ( ) 2 1 2 2
x x F x e e x − = − + + −.
Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 3 4 y x x = − , trục hoành và hai đường thẳng 3, 4 x x = − = là
A.
202 3 B.
203 4 C. 201 5 D. 201 4
Câu 4: Cho
2
1 0 cos 3sin 1 I x x dx
π
= + ∫ ,
2
2 2 0
sin 2 (sin 2) x I dx x
π
= + ∫ . Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. 1 14 9 I = . B. 1 2 I I > . C. 2 3 3 2ln 2 2 I = + . D. 2 3 2 2ln 2 3 I = − .
Câu 5: Tính 3 ( )
x F x xe dx = ∫ . Chọn kết quả đúng
A. 3 ( ) 3( 3)
x F x x e C = − + B. 3 ( ) ( 3)
x F x x e C = + +
C. 3 3 ( ) 3
x x F x e C − = + D. 3 3 ( ) 3
x x F x e C + = +
Câu 6: Tích phân
3
0 ( 1) x x dx − ∫ có giá trị bằng với tích phân nào trong các tích phân dưới đây ?
A.
0 cos(3 ) x dx
π π + ∫ . B.
3
0 3 sin xdx
π ∫ . C. ( )
2 2
0 3 x x dx − + ∫ . D.
ln 10 2
0
x e dx ∫ .
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 7: Cho ( )
2 4 sin m f x x = + π . Tìm m để nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 0 1 F = và
4 8 F =
π π .
A. 3 4 − . B. 3 4 . C. 4 3 − D. 4 3 .
Câu 8: Giá trị của tích phân
2007 2
2007 2007 0
sin sin cos x I dx x x
π
= + ∫ là
A. 2 I π = . B. 4 I π = . C. 3 4 I π = . D. 5 4 I π = .
Câu 9: Cho số thực a thỏa mãn 1 2
1 1
a xe dx e +
− = − ∫ , khi đó a có giá trị bằng
A. 0 . B. 1 −. C. 1. D. 2 .
Câu 10: Xét tích phân
3
0
sin 2 1 cos x I dx x
π = + ∫ . Thực hiện phép đổi biến cos t x = , ta có thể đưa I về dạng nào
sau đây
A.
1
1 2
2 1 t I dt t = + ∫ . B.
4
0
2 1 t I dt t
π = + ∫ . C.
1
1 2
2 1 t I dt t = − + ∫ . D.
4
0
2 1 t I dt t
π = − + ∫ .
Câu 11: Hàm số 2 2 1 1 ( ) 3 1 F x x x x = − + − có một nguyên hàm là
A. 3 1 ( ) 2 f x x x x x = − − − . B. 3 1 ( ) f x x x x x = − − − .
C. 3 1 ( ) 2 f x x x x = − + . D. 3 1 1 ( ) 2 f x x x x x = − − − .
Câu 12: Nếu ( )
0 2
2 5 x e dx K e −
− − = − ∫ thì giá trị của K là:
A. 11. B. 9. C. 7. D. 12,5.
Câu 13: Tích phân
1
8ln 1 e x I dx x + = ∫ bằng
A. 2 −. B. 13 6 . C. 3 ln 2 4 − . D. 3 ln3 5 − .
Câu 14: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] . Nếu
5
1 ( ) 2 f x dx = ∫ và
3
1 ( ) 7 f x dx = ∫ thì
5
3 ( ) f x dx ∫ có giá
trị bằng
A. 5. B. 5 −. C. 9. D. 9 −.
Câu 15: Kết quả phép tính tích phân
5
1 3 1 dx I x x = + ∫ có dạng ln 3 ln5 I a b = + ( , ) a b∈. Khi đó
2 2 3 a ab b + + có giá trị là A. 1. B. 5. C. 0. D. 4.
Câu 16: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y tan x, y 0, x 0, x 3 π = = = = quay xung quanh trục Ox.
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A. 3 3 π π = − V B.
3 3 π π = − V C. 3 3 π π = − V D. 3 3 π π = − V
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.