Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán khối 12 bài số 1 năm học 2017  2018 trường THPT Trần Phú  Hà Nội
QR

Đề kiểm tra môn Toán khối 12 bài số 1 năm học 2017 2018 trường THPT Trần Phú Hà Nội

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hoàng Đức Vương (0948.573.074) – BDKT & Luyện thi THPT – Thành phố Huế Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI KIỂM TRA MÔN TOÁN KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM BÀI SỐ 1 Hoàng Đức Vương – 0948.573.074 – Tp Huế Năm học 2017 – 2018 ĐỀ BÀI CÓ 3 TRANG Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: ................................................................................................................................. Số báo danh: ............................................................................................................................................ ĐỀ GỒM 25 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 25) DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH Câu 1. Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số nghịch biến trên   1;1  :

(I) (II) (III) (IV) A. (I), (II) và (IV). B. (II) và (III). C. (I) và (III). D. (III) và (IV). Câu 2. Hàm số  y f x  có bảng biến thiên ở hình bên.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng: A.   \ 0;2  . B.   ;0  và   2;.

C.   0;2 . D.   ;2  và   2;  .

Câu 3. Hàm số  y f x  có bảng biến thiên ở hình bên.

Kết luận nào đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 . C. Giá trị cực tiểu của hàm số là 2 . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x .

Câu 4. Cho hàm số  

2

2

1 5 4 x y x x    

. Kết luận nào sau đây đúng:

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng 0 y  và hai tiệm cận đứng là đường thẳng 1 x ; 4 x  B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng 1 y  và hai tiệm cận đứng là đường thẳng 1 x  ; 4 x  C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng 0 y  và tiệm cận đứng là đường thẳng 4 x  . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng 1 y  và hai tiệm cận đứng là đường thẳng 4 x  .

Câu 5. Cho hàm số

2

1

4

x y

x

 

. Tổng số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 4 . B. 3. C. 2 . D.1. Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số   3 2 3 1 4 y x x m x m      nghịch biến trong khoảng   1;1 

: A. 8 m . B. 10 m  . C. 10 m  . D. 8 m . Câu 7. Cho hàm số 3 3 2 y x x    . Phát biểu nào sai?

A. Hàm số có hai cực trị. B. Hàm số nghịch biến trong   1;3 .

C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0 . Câu 8. Hàm số  y f x  có đồ thị ở hình bên. Kết luận nào sau đây là sai?

A. Hàm số có điểm cực đại là 0 x  . B. Hàm số có điểm cực đại là   0;0 O .

C. Hàm số có giá trị cực tiểu là 1 x . D. Hàm số có điểm cực tiểu là 1 x .

Câu 9. Hàm số 4 6 y x x     đạt giá trị nhỏ nhất tại 0 x x  . Tìm 0 x ?

A. 0 6 x . B. 0 1 x . C. 0 0 x  . D. 0 4 x  .

Mã đề thi: 110

Hoàng Đức Vương (0948.573.074) – BDKT & Luyện thi THPT – Thành phố Huế Trang 2

Câu 10. Cho hàm số

2 3 2 x x y x

   

. Khẳng định nào đúng?

A. Hàm số luôn luôn đồng biến. B. Hàm số có một cực trị. C. Hàm số có hai cực trị. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang. Câu 11. Cho hàm số  y f x  . Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Hàm số có thể đạt cực trị tại điểm mà tại đó không có đạo hàm. B. Giá trị cực tiểu của hàm số có thể lớn hơn giá trị cực đại của hàm số. C. Nếu 0 x là nghiệm của phương trình  0 f x   thì hàm số đạt cực trị tại 0 x .

D. Hàm số có đạo hàm tại 0 x và đạt cực trị tại 0 x thì  0 f x   .

Câu 12. Đồ thị hàm số 4 2 2 2 1 y x m x m     có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 1 (đơn vị diện tích) khi và chỉ khi:

A. 1 m . B. 1 5 2 m   . C. 1 m . D. 1 5 2 m   .

Câu 13. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó:

A. 4 2 7 2 5 y x x    . B. 3 2 2 6 4 y x x x     . C. 2 1 1 x y x    

. D. 3 2 7 1 y x x x    .

Câu 14. Tìm các giá trị tham số m để

   3 2

1;1 min 3 0 x x m     

A. 4 m  . B. 2 m  . C. 0 m  . D. 1 m .

Câu 15. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 2 x y x    trên đoạn   3; 1  lần lượt là M và m

A. 1 M ; 7 6 m  . B. 1 M ; 3 2 m  . C. 3 M  ; 3 2 m  . D. 3 M  ; 1 m .

Câu 16. Hàm số  y f x  có đạo hàm là  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo