Quảng cáo
Bài tập về phương trình bất phương trình và hệ phương trình đại số môn toán
QR

Bài tập về phương trình bất phương trình và hệ phương trình đại số môn toán

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chuyên đề2

Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ Phương Trình Đại Số

§1. Phương Trình - Bất Phương Trình Không Chứa Căn

A. Phương Pháp Giải Cơ Bản

1. Đưa vềphương trình tích. • Biến đổi đưa phương trình vềdạng f(x).g(x) = 0.

• Áp dụng công thức f(x).g(x) = 0 ⇔ f(x) = 0 g(x) = 0 .

2. Đặt ẩn phụ. • Chọn ẩn phụt = u(x) phù hợp. • Đưa phương trình vềphương trình theo ẩn t đã biết cách giải (phương trình có thểvẫn chứa x). 3. Phuơng pháp khoảng (đối với phương trình chứa ẩn trong dấu giá trịtuyệt đối). • Lập bảng xét dấu các biểu thức trong dấu giá trịtuyệt đối. • Xét phương trình trên từng khoảng.

Lưu ý. Nếu phương trình chỉchứa một dấu trịtuyệt đối |f(x)| thì xét hai trường hợp f(x) ≥0 và f(x) < 0.

B. Bài Tập

2.1. Giải các bất phương trình sau a) x2 −6x + 6 > 0. b) −4x2 + x −2 ≥0. c) x4 −4x3 + 3x2 + 8x −10 ≤0. d) x4 + x2 + 4x −3 ≥0.

2.2. Giải các bất phương trình sau

a) x −2 x2 −9x + 8 ≥0. b) x2 −3x −2

x −1 ≥2x + 2.

c) x + 5

2x −1 + 2x −1

x + 5 > 2. d) 1 x2 −5x + 4 < 1 x2 −7x + 10.

2.3. Giải các phương trình sau a) x3 −5x2 + 5x −1 = 0. b) x3 −3 √

3x2 + 7x − √

3 = 0. c) x4 −4x3 −x2 + 16x −12 = 0. d) (x −3)3 + (2x + 3)3 = 18x3. e) x2 + 1 3 + (1 −3x)3 = x2 −3x + 2 3. f) (4 + x)2 −(x −1)3 = (1 −x) x2 −2x + 17 .

2.4. Giải các phương trình sau a) x2 −4x + 3 2 − x2 −6x + 5 2 = 0. b) x4 = (2x −5)2. c) x4 + 3x2 + 3 = 2x. d) x4 −4x −1 = 0. e) x4 = 6x2 −12x + 8. f) x4 = 2x3 + 3x2 −4x + 1.

2.5. Giải các phương trình sau a) (x + 3)4 + (x + 5)4 = 2. b) (x + 1)4 + (x + 3)4 = 16. c) (x + 3)4 + (x −1)4 = 82. d) x4 + (x −1)4 = 41

8 .

2.6. Giải các phương trình sau a) (x + 1) (x + 2) (x + 3) (x + 4) = 3. b) x2 + 1 (x + 3) (x + 5) + 16 = 0. c) (x −1) (x −2) (x −3) (x −6) = 3x2. d) x2 −2x + 4 x2 + 3x + 4 = 14x2.

11

Nguyễn Minh Hiếu

2.7. Giải các phương trình sau a) x4 −4x3 + 6x2 −4x + 1 = 0. b) 2x4 + 3x3 −9x2 −3x + 2 = 0. c) 2x4 + 3x3 −27x2 + 6x + 8 = 0. d) x4 −5x3 + 8x2 −10x + 4 = 0.

2.8. Giải các phương trình sau a) x2 + 5x 2 −2 x2 + 5x −24 = 0. b) x2 + x + 1 x2 + x + 2 = 12.

c) x2 −2x −2 2 −2x2 + 3x + 2 = 0. d) (4x + 3)2 (x + 1) (2x + 1) = 810.

2.9. Giải các phương trình sau

a) 1 2x2 −x + 1 + 1 2x2 −x + 3 = 6 2x2 −x + 7. b) 4x 4x2 −8x + 7 + 3x 4x2 −10x + 7 = 1.

c) x2 + 1

x + x x2 + 1 = −5

2. d) x −1

x + 2

2 + x −3

x + 2 −2 x −3

x −1

2 = 0.

e) x2 + x x + 1

2 = 1. f) 1 x2 + x + 1

2 + 1 x2 + x + 2

2 = 13

36.

2.10. Giải các phương trình sau a) |x −1| = x2 −3x + 1 . b) x2 + 4x −5 = x2 + 5 . c) x2 −5x + 4 −x = 4. d) √

x2 + 4x + 4 = 5 −x2. e) x2 −5x + 4 = x2 + 6x + 5. f) x2 −5x + 5 = −2x2 + 10x −11.

2.11. Giải các phương trình sau

a) x2 −x 2 + x2 −x −6 = 0. b) 3 2x −1

x + 1

2 − x + 1 2x −1

−2 = 0.

c) x2 + 3x −10 + x2 −4 = 0. d) x2 + 3x −4 + x2011 + 2011x −2012 = 0.

2.12. Giải các bất phương trình sau

a) |x −2| < |2x + 1|. b) 2x −3

x −3

≤1.

c) x2 −5x + 4 ≤x2 + 6x + 5. d) x2 −2x + x2 −4 > 0.

2.13. Giải các phương trình sau a) |9 −x| = |6 −5x| + |4x + 3|. b) x2 −5x + 4 + x2 −5x = 4. c) |7 −2x| = |5 −3x| + |x + 2|. d) |x −1| −2 |x −2| + 3 |x −3| = 4. e) √

x2 −2x + 1 + √

x2 + 4x + 4 = 5. f) p

x + 2√x −1 + p

x −2√x −1 = 2.

§2. Phương Trình & Bất Phương Trình Chứa Căn

A. Phương Pháp Giải Cơ Bản

1. Sửdụng phép biến đổi tương đương.

• p

f(x) = p

g(x) ⇔ f(x) ≥0 f(x) = g(x) . • p

f(x) = g(x) ⇔ g(x) ≥0 f(x) = g2(x) .

• 3p

f(x) = 3p

g(x) ⇔f(x) = g(x). • 3p

f(x) = g(x) ⇔f(x) = g3(x).

• p

f(x) < g(x) ⇔

 

f(x) ≥0 g(x) > 0 f(x) < g2(x) . • p

f(x) > g(x) ⇔



g(x) < 0 f(x) ≥0 g(x) ≥0 f(x) > g2(x)

.

2. Đặt ẩn phụ • Dạng 1: Đặt t = u(x), đưa phương trình vềẩn t (phương trình có thểvẫn chứa ẩn x). • Dạng 2. Đặt u = u(x); v = v(x), đưa phương trình vềhệtheo ẩn u và v. 3. Sửdụng tính đơn điệu của hàm số. • Dựđoán nghiệm (nếu có). • Sửdụng tính đơn điệu của hàm sốđểchỉra phương trình chỉcó nghiệm đã dựđoán (hoặc chỉra PTVN). 4. Đánh giá hai vế.

• Đánh giá f(x) ≥A; g(x) ≤A. Khi đó f(x) = g(x) ⇔ f(x) = A g(x) = A .

12 http://mathqb.eazy.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo