Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về hình học phẳng oxy của thầy lâm phong phần 13
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về hình học phẳng oxy của thầy lâm phong phần 13

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GROUP TOÁN 3[K] HÌNH HỌC PHẲNG OXY MR.LAFO

HƯỚNG DẪN GIẢI OXY – PHẦN 1 – CÂU 8 & 9.

Bài 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A là điểm đối xứng

của A qua C. Đường thẳng đi qua K, vuông góc với BC, cắt BC tại E và AB tại   1 3  N ; .

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết 0 45  AEB , phương trình đường thẳng 3 15 0    BK : x y và B có hoành độ lớn hơn 3.

Hướng dẫn giải. ♥ Bước 1: Dựng hình: Ta phát hiện tính chất quan trọng của bài toán chính là : NC BK  . Đồng thời NFB  vuông cân tại . F  Ta nhận thấy để chứng minh NC BK  thì ta chỉ cần chứng minh C là trực tâm tam giác KNB (dễ thấy

, KA AB CB NK   Đồng thời do ECAN là tứ giá nội tiếp nên ta có AEB CNB NFB   vuông cân tại F với F BK NC   . ♦ Bước 2: Nhận xét và phân tích: * Viết phương trình     , ?;? F BK NC NC qua N BK F    

* Viết phương trình đường tròn  F có tâm , F bán kính R NF 

* Ta có:    3 ?;? B x B BK F B      viết phương trình   ; : BN qua N vtcp BN

* Ta có: K BK C CN      

2 ẩn nên cần 2 phương trình ?

. 0

CK

BN

C latrung diem AK A BN

KC BN KC u

       

♣ Bước 3: Trình bày lời giải: (các phần chứng minh, bạn đọc xem ở dựng hình) * Ta có: : 3 0, NC BK NC x y m      NC qua   1;3 10 : 3 10 0 N m NC x y       

Gọi F BK NC    tọa độ F thỏa hệ 3 15 0 7 9 ; 3 10 0 2 2 x y F x y                

* Ta có:   0 45 AEB CNB ECAN latgnt BNF BNF F

       

vuông cân tại F NF FB  

Nên phương trình đường tròn tâm ,R NF F  là

2 2 7 9 45 : 2 2 2 F x y                

Lại có:  B BK F    tọa độ B thỏa hệ

2 2 7 9 45 5, 0 2 2 2 2, 9 3 15 0

x y x y

x y x y

                           

do B có

hoành độ lớn hơn 3 nên ta nhận   5;0 B .

* Phương trình BN qua   5;0 B nhận     6;3 3 2; 1 BN    làm véctơ chỉ phương có dạng

là: 5 : 2 5 0 2 1

y x BN x y        .

GROUP TOÁN 3[K] HÌNH HỌC PHẲNG OXY MR.LAFO

Ta có:    

;15 3

. 3 10;

K k k K BK C CN C c c

           

Do C là trung điểm AK nên ta có    6 20 ;2 15 3 2 11 0 1 A c k c k BN c k         

* Mặt khác,  . 0 1 0 2 KC BN KC BN c k      

Từ     

2;4 4 1 ; 2 3 1;2

C c k A

          

Vậy tọa độ các điểm cần tìm là:       1;2 , 5;0 , 2;4 A B C .

Bài 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại B có 2  AB BC , D

là trung điểm cạnh AB. E thuộc cạnh AC sao cho 3  AC EC . Tìm tọa độ các đỉnh của tam

giác ABC biết phương trình đường thẳng 3 1 0    CD : x y và 16 1 3       E ; .

(Trích đề thi thử lần 1, THPT Tam Đảo, Vĩnh Phúc, năm 2016)

Hướng dẫn giải.

♥ Bước 1: Dựng hình: Phát hiện tính chất đặc biệt quan trọng của hình chính là :

BE CD   tìm cách chứng minh ?

 Cách 1: chứng minh bằng hình học thuần túy.  Cách 2: sử dụng phương pháp thuần túy véctơ.  Cách 3: sử dụng phương pháp tọa độ mới. Trong bài toán này, tác giả chọn cách 3 (các cách còn lại sẽ được giải ở phần bình luận) Dựng hệ trục Bxy như hình vẽ, chuẩn hóa   2 , 0 AB a a   . Khi đó ta có tọa độ các điểm

là:

        0;0 , 0; , 2 ;0 , ;0 . B C a A a D a Ta có

 

1 1 2 2 3 ; 1 3 3 3 3

E

E

x a a a CE CA E y a a

                 

.

Do đó ta có:  

2 2 2 2 ; 2 2 3 3 . 0 3 3 ; 3 3 4 4 ; 2 2

a a BE a a BE CD BE CD CD a a BE BH BH BE a a BH

                                         

♦ Bước 2: Nhận xét và phân tích:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo