
[OXY – 2016 – LẦN 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD tâm I , M là
điểm thuộc cạnh AB sao cho BI BM. Gọi N là giao điểm giữa IM và BC , trung điểm cạnh
DN là K thuộc đường thẳng 2 2 0 d : x y . Đường tròn đường kính DN cắt cạnh BD
tại điểm thứ hai là P. Tìm tọa độ điểm B biết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
PMC là 2 2 2 2 0 x y x y và K,B,C đều có tung độ nguyên.
(Bài toán của tác giả Hứa Lâm Phong) ■ Nhận xét và phân tích:
Tính chất hình học quan trọng mà ta cần phải chứng minh đó là tam giác PMC vuông cân tại P . Ở đây, ta cần chứng mình PM PC vì tứ giác PMBC nội tiếp có
0 0 180 45 CPM MBC PBM PCM Ta phát hiện NPC và BPM cùng phụ với góc CPB nên sẽ chứng minh
C/m
PBM PNC NPC BPM PNC PBM PB PN MB NC ?
Do đó ta cần chứng minh MB NC, ở đây ta thấy MB IB IC (giả thiết) nên ta sẽ chứng minh IC CN NIC cân tại C nghĩa là ta cần chứng minh INC NIC ? Ta lại có 1 PNI NIC doNP / /IC,soletrong
Mặt khác,
0
0 90
90 2
INC NMB
PNI PIN INC PNI PIN MIB NMB
Từ 1 2 , NCI cân tại C .
Từ kết quả trên, ta khai thác giả thiết như sau:
2 2 2 B PMC KE EC K d BC MC MB K P;C K;KC PMC B
Hướng dẫn giải: * Chứng minh CPM vuông cân tại P (xem nhận xét và phân tích).
Do 2 2 0 2 2 K d : x y K k;k
Đường tròn PMC có tâm 2 1 2 E ;
là trung điểm CM và 6 CM
Ta có: 6 2 2 MC NCD BCM c g c KC EC .
Nên KPEC là hình vuông
2 2 2 2 2 3 1 2 2 3 2 KE EC EK k k
2 2 1 2 2
8 5 2 8 5 2 1 4 2 6 6 3
k K ; tm
k K ; ktm
(do K y ).
* Ta có C và P là giao điểm chung của hai đường tròn PCM & NCD nên
2 2
2 2
2
2
2 3 1 2 2 0 2 2
3 2 2 2 3 1 2 2
0 0 2 2 2 2 0 0 2 2 2 2 2 2 2 2
C
x y x y x y
y x x y
x y
doy C ; ,P ; x y
* Ta có B a;b thỏa hệ:
2 2
2 2
2 2
4 2 2 2 0 2 2 4 4
a b B PMC a b a b
BC a b a b
2 2
4 2
2 0 2 2 0 2 4 2 4 2 4 3 3 2
B
a b a b
doy B ; a a b a
Ngoài ra ta có thể chứng minh các tính chất hình học ở trên bằng phương pháp tọa độ như sau:
* Dựng hệ trục Axy như hình vẽ dưới đây và đặt AB = a > 0 ta có
0;0 , ; , ; , ;0 , 0; 2
a A E a C a a B a D a
Ta có đoạn ME lần lượt cắt các cạnh của AB, AC, BC của ABC tại M, I, E nên theo định lý Ménélaus, Ta có:
. . 1
2 1
;0 2 2
EB IC MA EC IA MB
MA MA MB MA AB AB a MA EB M
* , B Ax D Ay BD:
1 0 y x x y a a a
Do K đường tròn đường kính : 0 2
a MD MK DK MK BD MK x y
2 2 2 2 ; 4 4 2 2 2 2 ; 4 4 2 2 2 2 ; 4 4
AK a
K MK BD K a a
EK a
Xét 0 . AKEK AK EK
Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới !
Gmail: windylamphong@gmail.com Facebook: http://facebook.com/lamphong.windy
Group Toán 3[K] Thầy Lâm Phong – Mr.Lafo. (0933524179)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.