
Chuyên đề 14: HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
TỌA ĐỘ ĐIỂM - TỌA ĐỘ VÉC TƠ
91
I. Hệ trục toạ độ ĐỀ-CÁC trong mặt phẳng :
• x'Ox : trục hoành • y'Oy : trục tung • O : gốc toạ độ • : véc tơ đơn vị ( 1 2 , e e JG JJG
1 2 1 1 và e e e e = = ⊥ JG JJG JG G
2 JJ
)
x
y
1eK
2eK
O 'x
'y Quy ước : Mặt phẳng mà trên đó có chọn hệ trục toạ độ Đề-Các vuông góc Oxy được gọi là mặt phẳng Oxy và ký hiệu là : mp(Oxy) II. Toạ độ của một điểm và của một véc tơ: 1. Định nghĩa 1: Cho ( ) M mp Oxy ∈ . Khi đó véc tơ OM
JJJJG
được biểu diển một cách duy nhất theo
e e bởi hệ thức có dạng : OM 1 2 , JG JJG xe ye 1 2 với x,y J
= + ∈ JJJG JG JJG \ .
Cặp số (x;y) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của điểm M. Ký hiệu: M(x;y) ( x: hoành độ của điểm M; y: tung độ của điểm M )
'x
y
2 K
' /
1 2 ( ; ) đ n M x y OM xe ye ⇔ = + JJJJG JG JJG
• Ý nghĩa hình học: và y=OQ x OP = 2. Định nghĩa 2: Cho a m ( ) p Oxy ∈ G
. Khi đó véc tơ a
G
được biểu diển một cách duy nhất theo
e e bởi hệ thức có dạng : 1 2 , JG JJG
1 1 2 2 1 2 với a ,a a a e a e = + ∈ G JG JJG \ .
Cặp số (a1;a2) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của véc tơ . a G
Ký hiệu: 1 2 ( ; ) a a a = G
/
1 2 1 1 2 2 =(a ;a ) đ n a a a ⇔ = + G G G e a e JG JJ
• Ý nghĩa hình học:
1 1 1 2 2 2 và a =A a A B B =
x 1eK e
O
M Q
P
y
y
x O x'
'y
M Q
P x
y
x
y
1eK
2eK
O 'x
'y
P
aG
y
x O 'x
'y
1A 1B
2A
2 B B K
A H
BÀI TẬP ÁP DỤNG: Trong mặt phẳng Oxy hãy vẽ các điểm sau: A(2;3), B(-1;4), C(-3;-3), D(4;-2), E(2;0), F(0;-4) III. Các công thức và định lý về toạ độ điểm và toạ độ véc tơ :
Định lý 1: Nếu B ( ; ) và B(x ; ) A A B A x y y thì
92
( ; ) B A B A AB x x y y = − − JJJG
Định lý 2: Nếu a a thì 1 2 1 2 ( ; ) và ( ; ) a b b b = = G G
* a b 1 1
2 2
a b
a b
= ⎧ = ⇔⎨ = ⎩
G G
* a b 1 1 2 2 ( ; ) a b a b + = + + G G
) a b a b − = − − G G
) ka ka = G * a b 1 1 2 2 ( ;
* k a ( ) 1 2 . ( ; k ∈\
BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài 1: Cho A(1;3), B(-2;-1), C(3;-4). Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Bài 2: Cho A(1;2), B(2;3), C(-1;-2). Tìm điểm M thoả mãn 0 2 2 = + − CB MB MA IV. Sự cùng phương của hai véc tơ: Nhắc lại
• Hai véc tơ cùng phương là hai véc tơ nằm trên cùng một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song . • Định lý về sự cùng phương của hai véc tơ: Định lý 3 : Cho hai véc tơ và với 0 a b b ≠ G G G G
a k b G G
a b cùng phương !k sao cho . ⇔∃ ∈ = G G \
Nếu 0 a ≠ G G
thì số k trong trường hợp này được xác định như sau: k > 0 khi a
G
cùng hướng b
G
k < 0 khi a
G
ngược hướng b
G
a k b =
G
G
Định lý 4 : , , thẳng hàng cùng phương A B C AB AC ⇔
JJJG JJJG
(Điều kiện 3 điểm thẳng hàng )
Định lý 5: Cho hai véc tơ 1 2 1 2 ( ; ) và ( ; ) a a a b b b = = G G
ta có :
a b 1 2 2 1 cùng phương a . . 0 b a b ⇔ − = G G
(Điều kiện cùng phương của 2 véc tơ
) ; ( A A y x A
) ; ( B B y x B
aK
b
K
aK
b K
A
B
C
aK
b
G
2 5 a b , b - a 5 2 = − = K K K K
aK
b K
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.