Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng của thầy nguyễn tất thu
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng của thầy nguyễn tất thu

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Tất Thu 1

CHƯƠNG 1. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘTRONG MẶT PHẲNG

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

I. Tọa độtrong mặt phẳng.

Cho 1 1 2 2 u(x ,y ); v(x ;y )  

và  k R . Khi đó:

       

        

        

1 2 1 2 1 2 1 2

2 2 1 2 1 1 1 1

1 2

1 2 1 2 1 2 1 2

1) u v (x x ;y y ) 2) u v (x x ;y y )

x x 3) ku (kx ;ky ) 4) u x y 5) u=v y y

6) u.v x x y y u v u.v 0 x x y y 0

   

  

   

Hai véc tơ 1 1 2 2 u(x ,y ); v(x ;y )  

cùng phương với nhau      

1 2

1 2

x kx

y ky

Góc giữa hai véc tơ 1 1 2 2 u(x ,y ); v(x ;y )  

:

  

 

1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2

u.v x x y y cos(u,v)

u v x y x y

 

 .

Cho A A B B A(x ;y ) ; B(x ;y ) . Khi đó :

       2 2 B A B A B A B A 1) AB (x x ;y y ) 2) AB= AB (x x ) (y y )  

       

A B I

A B I

x x x 2 3) y y y 2

trong đó I là trung điểm của AB .

    AB CD AB.CD 0 

Cho tam giác ABC với A A B B C C A(x ;y ), B(x ;y ), C(x ;y ) . Khi đó trọng tâm   G G G x ;y của tam

giác ABC là :

         

A B C G

A B C G

x x x x 3 y y y y 3

.

II. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng

1.1. Véc tơ chỉphương (VTCP), véc tơ pháp tuyến (VTPT) của đường thẳng :

Cho đường thẳng d.

   n (a;b) 0  

gọi là véc tơ pháp tuyến của d nếu giá của nó vuông với d.

   1 2 u (u ;u ) 0  

gọi là véc tơ chỉphương của d nếu giá của nó trùng hoặc song song với đường

thẳng d.

Nguyễn Tất Thu 2

Một đường thẳng có vô sốVTPT và vô sốVTCP ( Các véc tơ này luôn cùng phương với nhau)

Mối quan hệgiữa VTPT và VTCP:  n.u 0 

.

Nếu  n (a;b) 

là một VTPT của đường thẳng d thì   u (b; a) 

là một VTCP của đường thẳng d .

Đường thẳng AB có AB



là VTCP.

1.2. Phương trình đường thẳng

1.2.1. Phương trình tổng quát của đường thẳng :

Cho đường thẳng d đi qua điểm 0 0 A(x ;y ) và có  n (a;b) 

là VTPT, khi đó phương trình tổng quát

của d có dạng:     0 0 a(x x ) b(y y ) 0 .

1.2.2. Phương trình tham sốcủa đường thẳng :

Cho đường thẳng d đi qua điểm 0 0 A(x ;y ) và có  u (a;b) 

là VTCP, khi đó phương trình tham số

của đường thẳng d là:      

0

0

x x at

y y bt ,  t R .

2. Vịtrí tương đối giữa hai đường thẳng.

Cho hai đường thẳng    1 1 1 1 d : a x b y c 0;    2 2 2 2 d : a x b y c 0 . Khi đó vịtrí tương đối giữa

chúng phụthuộc vào sốnghiệm của hệ:         

1 1 1

2 2 2

a x b y c 0

a x b y c 0 (I)

Nếu (I) vô nghiệm thì 1 2 d / /d .

Nếu (I) vô sốnghiệm thì  1 2 d d

Nếu (I) có nghiệm duy nhất thì 1 d và 2 d cắt nhau và nghiệm của hệlà tọa độgiao điểm.

3. Góc giữa hai đường thẳng.

Cho hai đường thẳng    1 1 1 1 d : a x b y c 0;    2 2 2 2 d : a x b y c 0 . Gọi là góc nhọn tạo bởi hai

đường thẳng 1 d và 2 d . Ta có :

 

 

1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2

a a b b cos

a b a b

.

4. Khoảng cách từmột điểm đến đường thẳng.

Cho đường thẳng     : ax by c 0 và điểm 0 0 M(x ;y ) . Khi đó khoảng cách từM đến được tính

bởi công thức:

   

0 0

2 2

ax by c d(M,( ))

a b

.

5. Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo