Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về tọa độ oxy môn toán hình học lớp 10
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về tọa độ oxy môn toán hình học lớp 10

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HœNH 2 TÅA Ë

B i 1. Tam giĂc ABC câ trỹc tƠm H(2; 1), A(−2; −1), BC = 2 √

5, trung iºm M cừa cÔnh BC thuởc d : x −2y −1 = 0. Tẳm A, B, C biát M câ tung ë dữỡng.

A

H

B

C

I

E D

Lới giÊi. Gồi I l tƠm ữớng trán ngoÔi tiáp tam giĂc ABC. iºm M thuởc ữớng th¯ng d nản

câ tồa ë M(2a + 1; a). Tứ −→ MI= 1

2

−→ HA câ I(2a −1, a −1). Ta câ

IA2 = IB2 = IM 2 + MB2 ⇔(2a + 1)2 + a2 = 5 + 5 = 10

⇔a = 1 ho°c a = −9

5.

Vẳ M câ tung ë dữỡng nản M(3; 1). ữớng th¯ng BC qua iºm M v nhên −→ AH= (4; 2) l m vectì phĂp tuyán nản câ phữỡng trẳnh BC : 2x + y −7 = 0.

iºm B thuởc BC nản B(b; 7 −2b). M l trung iºm BC nản C(6 −b; 2b −5).

MB2 = 5 ⇔(b −3)2 + (6 −2b)2 = 5 ⇔b = 2 ho°c b = 4.

Vêy B(2; 3), C(4; −1) ho°c C(2; 3), B(4; −1).

B i 2. Hẳnh vuổng ABCD câ E l trung iºm cừa AD, H 11

5 ; −2

5

l hẳnh chiáu vuổng gâc

cừa B trản CE, M 3

5; −6

5

l trung iºm cừa BH. Tẳm tồa ë cĂc iºm A, B, C, D biát A câ

ho nh ë Ơm.

Lới giÊi. Vẳ M l trung iºm cừa BH nản B(−1; −2).

Gồi F l trung iºm cừa BC. Ta câ AE ∥FC v AE = FC nản AECF l hẳnh bẳnh h nh. Do â AF ∥CE. Suy ra FA l ữớng trung bẳnh cừa tam giĂc BCE. Nản AF i qua M v do â AM ⊥BH.

1

A

B C

D

F

E

H

M

Ta câ AM : 2x + y = 0 , CE : 2x + y −4 = 0.

sin \ BCE = cos \ ECD = CD

CE = 2 √

5 ⇒CD = BH

sin \ BCE = 4.

A ∈AM nản A(a; −2a), a < 0.

AB = 4 ⇔(a + 1)2 + (2a −2)2 = 16

⇔5a2 −6a −11 = 0

⇔a = −1 ho°c a = 11

5 (loÔi).

Do â A(−1; 2). Ta câ BC : y = −2, C(3; −2). Tứ â câ D(3; 2).

B i 3. Tam giĂc ABC cƠn tÔi A(−1; 3), iºm D thuởc cÔnh AB sao cho AB = 3AD, H l hẳnh

chiáu vuổng gâc cừa B trản CD, M 1

2; −3

2

l trung iºm cừa CH, B thuởc d : x + y + 7 = 0.

Tẳm B, C.

A

M

D

H

C E

s

G t

Lới giÊi 1. Ta th§y, b i toĂn s³ ữủc giÊi quyát náu ta tẳm ữủc iºm B. GiÊ thiát ¢ cho iºm B thuởc ữớng th¯ng d nản ta s³ tẳm mởt mởt ữớng th¯ng núa i qua B. ữớng th¯ng ta cƯn tẳm phÊi liản quan án hai iºm ¢ biát A v M. Bơng trỹc giĂc ta câ thº ữa ra dỹ oĂn AM ⊥BM. Náu câ ữủc iãu n y thẳ ta viát ữủc ữớng th¯ng BM. Sau Ơy l mởt số cĂch chùng minh iãu â.

2

CĂch 1(Sỷ dửng vectì). Ta câ

4 −→ BM · −→ AM = 2 −→ BH + −→ BC −→ CM − −→ CA

= 2 −→ BH · −→ CM −2 −→ BH · −→ CA − −→ CB · −→ CH +2 −→ CA · −→ CB

= −2 −→ BH −→ BA − −→ BC −CH2 + (CA2 + CB2 −AB2)

= −3 −→ BH · −→ BD +2 −→ BH · −→ BC −CH2 + BC2

= −3BH2 + 2BH2 −CH2 + BC2 = BC2 −(BH2 + CH2) = 0.

Do â AM ⊥BM.

CĂch 2. Gồi J l giao iºm cừa CD vợi ữớng th¯ng qua A song song vợi BC. E l trung iºm cừa BC. Theo ành lỵ Thales ta câ

AJ BC = AD

BD = 1

2 ⇒AJ = 1

2BC = BE.

Do â AEBJ l hẳnh chú nhêt.

Ta câ tan \ HMB = BH

HM = 2 · BH

HC = 2 · tan \ HCB

= 2 · BJ

BC = BJ

AJ = tan [ BAJ ⇒\ HMB = [ BAJ.

Do â tự giĂc AJBM nởi tiáp nản \ AMB = [ AJB hay AM ⊥BM.

Lới giÊi 2. iºm B ∈d ⇒B(b, −b −7), −→ AD= 1

3

−→ AB⇒D b −2

3 , −b + 1

3

.

Ta câ −→ MD= 2b −7

6 , −2b −7

6

. Vẳ CD ≥AC = AB > BD ≥DH nản D khổng tròng M hay

b ̸= 7

2. ữớng th¯ng CD qua M v câ vectì ch¿ phữỡng −→ u = 6 2b −7· −→ MD= (1; −1) nản câ phữỡng

trẳnh CD : x + y + 1 = 0.

ữớng th¯ng BH qua B v vuổng gâc vợi CD nản câ phữỡng trẳnh

BH : x −y −7 −2b = 0.

H l giao iºm cừa CD vợi BH nản H (b + 3, −b −4). M l trung iºm cừa CH nản C(−b−2, b+1). Tam giĂc ABC cƠn tÔi A nản

AB2 = AC2 ⇔(b + 1)2 + (b + 10)2 = (b + 1)2 + (b −2)2

⇔b = −4.

Vêy B(−4; −3) v C(2; −3).

B i 4. Viát phữỡng trẳnh ữớng trán (C) cưt ữớng th¯ng d : x + y + 2 = 0 tÔi hai iºm A, B v cưt ữớng trán (S) : (x −2)2 + (y −1)2 = 5 tÔi hai iºm C, D sao cho A, B, C, D tÔo th nh bốn ¿nh cừa mởt hẳnh vuổng.

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo