
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Giáo viên: Nguyễn Trung Nghĩa - THPT chuyên Quốc Học Huế 1
MỤC LỤC
Trang • Tóm tắt kiến thức 2 • Các bài toán về điểm và đường thẳng 4 • Các bài toán về tam giác 6 • Các bài toán về hình chữ nhật 13 • Các bài toán về hình thoi 16 • Các bài toán về hình vuông 17 • Các bài toán về hình thang, hình bình hành 19 • Các bài toán về đường tròn 21 • Các bài toán về ba đường conic 31
www.MATHVN.com
MATH.VN
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Giáo viên: Nguyễn Trung Nghĩa - THPT chuyên Quốc Học Huế 2
TÓM TẮT KIẾN THỨC
1. Phương trình đường thẳng
• đường thẳng đi qua điểm ( ) ; o o A x y và có VTCP ( ) ; u a b = có PTTS là = + = +
o
o
x x at
y y bt .
• đường thẳng đi qua điểm ( ) ; o o A x y và có VTPT ( ) =
; n a b có PTTQ là ( ) ( ) − + − = 0 o o a x x b y y .
• đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ; A A A x y và ( ) ; B B B x y có phương trình: − − = − −
A A
B A B A
x x y y x x y y .
• đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ;0 A a và ( ) 0; B b với ≠0 a và ≠0 b có phương trình: + =1 x y a b .
• đường thẳng song song hoặc trùng với Oy có phương trình là ( ) + = ≠ 0 0 ax c a .
• đường thẳng song song hoặc trùng với Ox có phương trình là ( ) + = ≠ 0 0 by c b .
• đường thẳng đi qua gốc tọa độ O có phương trình là + = 0 ax by ( ) 2 2 0 a b + ≠ .
• nếu (d) vuông góc với + + = ( ') : 0 d ax by c thì (d) có phương trình là − + = 0 bx ay m . • nếu (d) song song với + + = ( ') : 0 d ax by c thì (d) có phương trình là ( ) + + = ≠ 0 ax by m m c .
• đường thẳng có hệ số góc k có phương trình là = + y kx b. • đường thẳng đi qua điểm ( ) ; o o A x y và có hệ số góc k có phương trình là ( ) − = − o o y y k x x .
• = + ( ) : d y kx b vuông góc với = + ⇔ = − ( ') : ' ' . ' 1 d y k x b k k . • = + ( ) : d y kx b song song với = + ⇒ = ( ') : ' ' ' d y k x b k k . 2. Khoảng cách và góc
• khoảng cách từ ( ) ; o o A x y đến ∆ + + = ( ) : 0 ax by c tính bởi công thức: ( ) + + ∆= + 2 2 , o o ax by c d A a b
• M, N ở cùng phía đối với đường thẳng ∆ + + = ( ) : 0 ax by c ( )( ) ⇔ + + + + > 0 M M N N ax by c ax by c
• M, N ở khác phía đối với đường thẳng ∆ + + = ( ) : 0 ax by c ( )( ) ⇔ + + + + < 0 M M N N ax by c ax by c
• cho hai đường thẳng ∆ + + = ( ) : 0 ax by c và ∆ + + = ( ') : ' ' ' 0 a x b y c thì:
phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi ∆ và ∆' là + + + + = ± + + 2 2 2 2 ' ' '
' '
ax by c a x b y c
a b a b
( )
+ ∆∆ = + + 2 2 2 2 ' ' cos ; '
. ' '
aa bb
a b a b
∆⊥∆⇔ + = ' ' ' 0 aa bb . 3. Đường tròn
• đường tròn (C) tâm ( ) ; o o T x y , bán kính R có phương trình là ( ) ( ) − + − = 2 2 2 o o x x y y R .
• phương trình + + + + = 2 2 2 2 0 x y ax by c với + − > 2 2 0 a b c là phương trình của một đường tròn
với tâm ( ) − − ; T a b và bán kính = + − 2 2 R a b c .
• cho đường thẳng ∆ + + = ( ) : 0 ax by c và đường tròn (C) có tâm ( ) ; o o T x y và bán kính R . Lúc đó:
∆ ( ) tiếp xúc (C) ( ) + + ⇔ ∆= ⇔ = + 2 2 ; o o ax by c d T R R a b .
www.MATHVN.com
MATH.VN
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Giáo viên: Nguyễn Trung Nghĩa - THPT chuyên Quốc Học Huế 3
4. Đường elip
x
y
F2 F 1
O
M
• Định nghĩa: ( ) { } = + = 1 2 | 2 E M MF MF a
• Phương trình chính tắc:
( ) ( ) + = < <
2 2
2 2 : 1 0 x y E b a a b
• Tiêu điểm: ( ) ( ) − 1 2 ;0 , ;0 F c F c với 2 2 c a b = −
• Tiêu cự: = 1 2 2 F F c
• Bán kính qua tiêu: = + = − 1 2 ; c c MF a x MF a x a a
• Tâm sai: = <1 c e a
• Trục lớn là Ox, độ dài trục lớn: 2a • Trục bé là Oy, độ dài trục bé: 2b • Tọa độ các đỉnh: ( ) ( ) ( ) ( ) − − ;0 , ;0 , 0; , 0; a a b b
5. Đường hypebol
x
y
M(x;y)
F2(c;0) F 1 (-c;0) O
• Định nghĩa: ( ) { } = − = 1 2 | 2 H M MF MF a
• Phương trình chính tắc:
( ) ( ) − = < <
2 2
2 2 : 1 0 ;0 x y H a b a b
• Tiêu điểm: ( ) ( ) − 1 2 ;0 , ;0 F c F c với 2 2 c a b = +
• Tiêu cự: = 1 2 2 F F c
• Bán kính qua tiêu: = + = − 1 2 ; c c MF a x MF a x a a
• Tâm sai: = >1 c e a
• Trục thực là Ox, độ dài trục thực: 2a • Trục ảo là Oy, độ dài trục ảo: 2b
• Phương trình các đường tiệm cận: = ± …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.