
Thầy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn CHUYÊN ĐỀ THỂ TÍCH C©u 1 : Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh B. Cạnh AB=a. Biết
SA=SB=SC=a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A.
3 1 a 2 B.
3a 2 6 C.
3 1 a 6 D.
3 1 a 3
C©u 2 : Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , Tam giác ABC vuông tại A và , , SA a AB b AC c = = = . Khi đó thể tích khối chóp bằng:
A. 1 6 abc B. abc C. 1 3 abc D. 1 2 abc
C©u 3 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Tâm tất cả các mặt của 1 hình lập phương thì tạo thành một hình lập phương.
B. Tâm tất cả các mặt của 1 hình tứ diện đều thì tạo thành một hình tứ diện đều. C. Tâm tất cả các mặt của 1 hình tứ diện đều thì tạo thành một hình lập phương. D. Tâm tất cả các mặt của 1 hình lập phương thì tạo thành một hình tứ diện đều. C©u 4 : Cho khối chóp .S ABC . Trên các đoạn , , SA SB SC lần lược lấy ba điểm ', ', ' A B C sao cho: 1 ' 2 SA SA = ; 1 ' 3 SB SB = và 1 ' 4 SC SC = . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp . ' ' ' S A B C và
.S ABC bằng:
A. 1 24 B. 1 6 C. 1 2 D. 1 12
C©u 5 : Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc 0 60 A = . Gọi ; ' O O lần lượt là tâm của hai đáy và ' 2 OO a = . Xét các mệnh đề:
(I) Diện tích mặt chéo ' ' BDD B bằng 2 2a
(II) Thể tích khối lăng trụ bằng:
3 3 2 a
Mệnh đề nào đúng? A. (I) đúng, (II) sai B. Cả (I) và (II) đều sai
C. Cả (I) và (II) đều đúng D. (I) sai, (II) đúng
C©u 6 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hình bát diện đều có các mặt là bát giác
đều.
B. Hình bát diện đều là đa diện đều loại (3,4)
C. Hình bát diện đều có 8 đỉnh D. Hình bát diện đều có các mặt là hình
vuông. C©u 7 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, , ( ) AB a SA ABC , góc giữa mp(SBC) và mp(ABC) bằng 0 30 . Gọi M là trung điểm của cạnh SC. Tính thể tích khối chóp S.ABM.
A.
3
. 2 18 S ABM a V B.
3
. 3 6 S ABM a V C.
3
. 3 18 S ABM a V D.
3
. 3 36 S ABM a V
C©u 8 : Cho hình chop S.ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tỉ số
thể tích của khối chóp S.MNPQ và khối chóp S.ABCD bằng:
A. 1 8 B. 1 16 C. 1 4 D. 1 3
C©u 9 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = 2a. Cạnh SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 0 60 . Trên cạnh Thầy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn 1
Thầy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn
SA lấy điểm M sao cho AM = a 3 3 , mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại N. Tính thể tích
khối chóp S.BCNM
A. a3 10 27 B. a3 10 3 9 C. 10 3 27 D. a3 10 3 27
C©u 10 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. I là trung điểm BB’.Mặt phẳng (DIC’) chia khối lập
phương thành 2 phần có tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn bằng:
A. 1:3 B. 7:17 C. 4:14 D. 1:2 C©u 11 : Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a , góc hợp bởi các cạnh bên với mặt
đáy bằng 0 60 . Khi đó chiều cao của khối chóp bằng:
A. 6 2 a B. 6 a C. 3 2 a D. 3 a
C©u 12 : Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có 0 , 2 , 120 AC a BC a ACB = = = và đường thẳng ' A C tạo với mặt phẳng ( ) ' ' ABB A góc 0 30 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là.
A.
3 15 4 a B.
3 105 14 a C.
3 15 14 a D.
3 105 4 a
C©u 13 : Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB AC a = = , I là trung điểm của SC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ) ABC là trung điểm H của BC , mặt phẳng
( ) SAB tạo với đáy 1 góc bằng 60. Thể tích khối chóp .S ABC là:
A.
3 5 12 a B.
3 2 12 a C.
3 3 12 a D.
3
12 a
C©u 14 : Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 a 2 5 = và o BAC 120 = . Gọi M là trung điểm của cạnh CC1. Khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM) là:
A.
2 a 5 . 3 B. 5 C. 5 3 D. a 5 3
C©u 15 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, 0 60 , ABC = cạnh bên SA vuông góc với đáy, SC tạo với đáy góc 0 60 . Thể tích khối chóp S.ABCD là.
A.
3
3 a B.
3 2 2 a C.
3
2 a D.
3
5 a
C©u 16 : Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. M, N …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.