
Chuyên đề 11: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Tóm tắt giáo khoa Định nghĩa y f ) (x : Cho hàm số =
[ ]
xác định trên khoảng (a;b)
[ ]) 2 ( ) 1 ( 2 1 :) ; ( 2 ,1 f x f x f x x b a x x < ⇒ < ∈ ∀ ⇔ đn b) (a; trên (tăng) biến đồng
•
• [ ] [ ]) 2 ( ) 1 ( 2 1 :) ; ( 2 , 1 f x f x f x x b a x x > ⇒ < ∈ ∀ ⇔ đn b) (a; trên (giảm) biến nghịch
69
x
y
x
y
1x 2x
) ( 1x f ) ( 2x f
a b O
) ( f ( f
2x ) 1x
a b 1x 2x
) ( :) ( x f y C = 1. Điều kiện cần của tính đơn điệu: Định lý 1: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a;b)
• [ ] ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡ ∈ ∀ ≥ ⇒ b) (a; x 'f b) (a; khoảng trên (tăng) biến đồng f 0 ) (x
• [ ] ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡ ∈ ∀ ≤ ⇒ b) (a; x 0 ) ('f x b) (a; khoảng trên (giảm) biến nghịch f
2. Điều kiện đủ của tính đơn điệu: Định lý 2: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a;b)
[ ] b) (a; trên (tăng) biến đồng b) (a; x 0 (x) 'f f ⇒ ∈ ∀ > ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡ •
• [ ] b) (a; trên (giảm) biến nghịch b) (a; x 0 (x) 'f f ⇒ ∈ ∀ < ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡
• [ ] b) (a; trên đổi không b) (a; x 0 (x) 'f f ⇒ ∈ ∀ = ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡
x a b
) (' x f
) (x f
+
x a b
) (' x f
) (x f
−
Định lý 3: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a;b)
[ ] b) (a; trên (tăng) biến đồng b) (a; của điểm hạn hữu số một tại ra xảy chỉ thức đẳng b) (a; x 0 (x) 'f f ⇒ ∈ ∀ ≥
⎥ ⎥ ⎥ ⎥ ⎥
⎦
⎤
⎢ ⎢ ⎢ ⎢ ⎢
⎣
⎡
[ ] b) (a; trên (giảm) biến nghịch b) (a; của điểm hạn hữu số một tại ra xảy chỉ thức đẳng b) (a; x 0 (x) 'f f ⇒ ∈ ∀ ≤
⎥ ⎥ ⎥ ⎥ ⎥
⎦
⎤
⎢ ⎢ ⎢ ⎢ ⎢
⎣
⎡
Minh họa định lý:
Định lý 4
70
: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a;b)
• [ ] f ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡ ∈ ∀ ≥ ⇔ b) (a; x 0 (x) 'f b) (a; trên (tăng) biến đồng
• [ ] ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡ ∈ ∀ ≤ ⇔ b) (a; x 0 (x) 'f b) (a; trên (giảm) biến nghịch f
• [ ] ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡ ∈ ∀ = ⇔ b) (a; x 0 (x) 'f b) (a; trên đổi không f
x a b
) (' x f
) (x f
+
0x
0 +
x a b
) (' x f
) (x f
−
0x
0 −
3. Phương pháp xét chiều biến thiên của hàm số:
y f ) (x = ta có thể thực hiện như sau: Muốn xét chiều biến thiên của hàm số
Bước 1: Tìm miền xác định của hàm số : D=?
Bước 2: Tính và xét dấu ) (' x f ) (' x f
Bước 3: Dựa vào định lý điều kiện đủ để kết luận.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1: Khảo sát sự biến thiên của hàm số:
1) x x y − = 4 2)
1 2 3
+
+ = x
x y 3)
1 2
2
− = x
x y
4) 5) x x e y + − = 2
x
x e y = 6) x x y ln 2 2 1 − =
7) x x y ln = 8) x x y − + − = 4 2 9) 2 2 x x y − + =
Bài 2: Cho hàm số 2 3 )1 2 ( 2 2 3 3 1 ) ( + − + + + − = = a x a x x x f y (1). Tìm a để hàm số nghịch biến trên R
Bài 3: Tìm m để hàm số 4 ) 3 ( 2 )1 ( 3 3 1 − + + − + − = x m x m x y đồng biến trên khoảng (0;3)
Bài 4: Cho hàm số
3
2 ) 3 2 ( 2 )1 ( 3
3
1 ) ( − − + − + = = x m x m x x f y (1)
a) Với giá trị nào của m, hàm số (1) đồng biến trên R b) Với giá trị nào của m, hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1;+∞)
Bài 5: Cho hàm số
1 2 ) ( − + + = =
x
m x x f y (1)
Tìm a để hàm số (1) đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
Bài 6: Cho hàm số
1
1 3 ) 2 ( 2 2 ) ( −
+ − + + − = = x
m x m x x f y (1)
Tìm a để hàm số (1) nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
Bài 7: Cho hàm số : m x m x m x y − + + − + − = 1 ) 1( 2 2
. Định m để hàm số đồng biến trong khoảng (1;+∞)
Bài 8: Chứng minh rằng: với mọi x tgx x 3 sin 2 > + ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ ∈ 2 ;0 π x
Bài 9: Chứng minh rằng:
3
3 x x tgx + > với mọi ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ ∈ 2 ;0 π x
Bài 10: Chứng minh rằng: x tgx
π
4 ≤ với mọi ⎥⎦
⎤ ⎢⎣
⎡ ∈ 4 ;0 π x
Bài 11: Cho hàm số 3 2 1 (2 1) 2 3 y x ax a x a = − + − − +
Tìm a để hàm số nghịch biến trong khoảng (-2;0) Bài 12: Cho hàm số (1) 1 2 3 + + − = x mx x y Tìm các giá trị của m để hàm số (1) nghịch biến trong khoảng (1;2)
Bài 13: Cho hàm số
2 1 1 x mx y x + − = −
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;1) và (1;+∞).
Bài 14: Cho hàm số
2 2 2 x x m y x − + = −
Xác định m để hàm số nghịch biến trên [-1;0].
Bài 15: Cho hàm số
2 2 5 6 3 x x m y x + + + = +
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Bài 16: Cho hàm số
2 (2 3) 1 ( 1) x m x m y x m + − + − = − −
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
71
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.